Northrop F-15 Reporter

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
F-15A / RF-61C Reporter
Một chiếc F-15A sau này được sử dụng trong "Operation Thunderstorm"
Kiểu Máy bay trinh sát không ảnh
Nguồn gốc Hoa Kỳ
Nhà chế tạo Northrop Corporation
Tình trạng Loại biên
Thải loại 1968
Sử dụng chính Không quân Hoa Kỳ
Số lượng sản xuất 36
Phát triển từ Northrop P-61 Black Widow

Northrop F-15 Reporter (sau là RF-61) là một loại máy bay trinh sát không ảnh không vũ trang. Dựa trên loại tiêm kích đêm Northrop P-61 Black Widow, đây là loại máy bay trinh sát không ảnh sử dụng động cơ piston cuối cùng được thiết kế chế tạo cho Không quân Hoa Kỳ.[1]

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

F-15A
XF-15 
.
XF-15A 
F-15A Reporter
RF-61C Reporter 

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

[2]

Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ

Tính năng kỹ chiến thuật (P-61B-20-NO)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Jane’s Fighting Aircraft of World War II,[3] and Northrop P-61 Black Widow.[4]

Đặc điểm tổng quát

Hiệu suất bay

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan
Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Johnson, Bob (tháng 2 năm 1976). “Seeing Eye Widow”. Scale Modeler 11 (2): 30–44. 
  2. ^ P-61 units
  3. ^ Bridgeman 1946. pp. 251–252.
  4. ^ Musiałkowski, P.K. Nocny samolot myśliwski (Northrop P-61 Black Widow). Warszawa: Wydawnictwo Ministerstwa Oborony Narodowej, 1985. ISBN 0-8311-0710-7.

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Balous, Miroslav. Northrop P-61 Black Widow & F-15 Reporter(bilingual Czech and English). Prague, Czechia: MBI Publications, 2nd edition 2003. ISBN 80-86524-04-3.
  • Bridgeman, Leonard. “The Northrop Black Widow.” Jane’s Fighting Aircraft of World War II. London: Studio, 1946. ISBN 1-85170-493-0.
  • Davis, Larry and Dave Menard. P-61 Black Widow in Action (Aircraft number 106). Carrollton, Texas: Squadron/Signal Publications, Inc., 1990. ISBN 0-89747-248-9.
  • Jackson, Robert. The Encyclopedia of Military Aircraft. Bath, UK: Parragon Publishing, 2006. ISBN 1-4054-2465-6.
  • Johnson, Bob (tháng 2 năm 1976). “Seeing Eye Widow”. Scale Modeler 11 (2): 30–44. 
  • Johnsen, Frederick A. Darkly Dangerous: The Northrop P-61 Black Widow Night Fighter. Washington, DC: Bomber Books, 1981. ISBN 0-284-34247-6.
  • Kolln, Jeff. Northrop's Night Hunter: P-61 Black Widow. North Branch, MN: Specialty Press, 2008. ISBN 1-58007-122-8.
  • Kolln, Jeff. The 421st Night Fighter Squadron in World War II. Atglen, Pennsylvania: Schiffer Military Books, 2001. ISBN 0-7643-1306-1.
  • Pape, Garry R., John M. and Donna Campbell. Northrop P-61 Black Widow - The Complete History and Combat Record. St. Paul, Minnesota: Motorbooks International, 1991. ISBN 0-87938-509-X.
  • Pape, Garry R. and Ronald C. Harrison. Queen of the Midnight Skies: The Story of America's Air Force Night Fighters. Atglen, Pennsylvania: Schiffer Publishing, 1992. ISBN 0-88740-415-4.
  • Shulenberger, Eric. Deny Them the Night Sky - A History of the 548th Night Fighter Squadron. Seattle, Washington: Shulenberger Publishing, 2005. ISBN 978-0-9767355-0-2.
  • Thompson, Warren. P-61 Black Widow Units of World War 2. Botley, Oxford, UK: Osprey Publishing, 1998. ISBN 1-85532-725-2.
  • Thompson, Warren. Northrop P-61 Black Widow: WarbirdTech Volume 15. North Branch, MN: Specialty Press, 1998. ISBN 0-933424-80-9.
  • Thompson, Warren. "Northrop P-61 Black Widow". Wings of Fame. Volume 15, 1999, pp. 36–101. London: Aerospace. ISBN 1-86184-033-0.
  • Wilson, Stewart. Aircraft of WWII. Fyshwick, ACT, Australia: Aerospace Publications Pty. Ltd., 1998. ISBN 1-875671-35-8.
  • Zbiegniewski, Andre R. 421 NFS 1943–1947 (Bilingual Polish and English). Lublin, Poland: Kagero, 2004. ISBN 83-89088-47-9.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]