Fairchild 71

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Fairchild 71
Kiểu Máy bay chở khách/vận tải
Nhà chế tạo Fairchild Aircraft
Fairchild Aircraft Ltd. (Canada)
Chuyến bay đầu 1926

Fairchild 71 là một loại máy bay chở khách/vận tải của Hoa Kỳ, do hãng Fairchild Aircraft và sau này thêm Fairchild Aircraft Ltd. (Canada)Canada chế tạo.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

Fairchild 71
Fairchild 71A
Fairchild 71C
Fairchild 71-CM
Fairchild Super 71
Fairchild 51/71

Định danh quân sự của Hoa Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

XC-8
C-8
C-8A
XF-1
YF-1
F-1A
J2Q-1

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Quân sự[sửa | sửa mã nguồn]

 Canada
 Hoa Kỳ

Tính năng kỹ chiến thuật (Model 71C)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Canadian Aircraft Since 1909[1]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 1
  • Sức chứa: 8
  • Chiều dài: 35 ft 10.25 in (10.93 m)
  • Sải cánh: 50 ft 0 in (15.39 m)
  • Chiều cao: 9 ft 4 in (2.84 m)
  • Diện tích cánh: 309.6 ft2 (28.76 m2)
  • Trọng lượng rỗng: 3,168 lb (1,438 kg)
  • Trọng lượng có tải: 6,000 lb (2,724 kg)
  • Động cơ: 1 × Pratt & Whitney Wasp B/C, 420 hp ( kW) mỗi chiếc

Hiệu suất bay

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Molson and Taylor 1982, p. 314.

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Donald, David, ed. The Encyclopedia of World Aircraft. Etobicoke, Ontario, Canada: Prospero Books, 1997. ISBN 1-85605-375-X.
  • Milberry, Larry. Aviation In Canada. Toronto: McGraw-Hill Ryerson Ltd., 1979. ISBN 0-07-082778-8.
  • Molson, Ken M. and Taylor, Harold A. Canadian Aircraft Since 1909. Stittsville, Ontario: Canada's Wings, Inc., 1982. ISBN 0-920002-11-0.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách khác