Rogožarski PVT

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Rogozarski PVT
Rogozarski PVT-H1.JPG
Kiểu Máy bay huấn luyện nâng cao
Nguồn gốc Nam Tư
Nhà chế tạo Prva Srpska Fabrika Aeroplana Zivojin Rogozarski, Belgrade
Nhà thiết kế R. Fizir; Sima Milutinović; K. Sivčev và A.Biščević
Chuyến bay đầu 1934
Vào trang bị 1936
Tình trạng inactive
Thải loại 1945
Sử dụng chính Không quân Hoàng gia Nam Tư
Số lượng sản xuất 61[1]
Chi phí máy bay >

Rogozarski PVT (tiếng Serbia: Рогожарски ПВТ, tiếng Đức: Rogozarski PWT, và tiếng Anh: Rogojarsky PVT) là một loại máy bay huấn luyện nâng cao và huấn luyện phi công tiêm kích của Nam Tư trước Chiến tranh thế giới II.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Kingdom of Yugoslavia
 NDH

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Grey 1938, tr. 314–5c

Đặc tính tổng quan

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 240 km/h (149 mph; 130 kn)
  • Trần bay: 7.000 m (22.966 ft)
  • Vận tốc lên cao: 6,54 m/s (1.287 ft/min)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] lên độ cao 2.000 m (6.562 ft)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách khác

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Петровић, O. (2004). Војни аероплани Краљевине СХС/Југославије (Део II: 1931–1941.). Београд: МВЈ Лет 3.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Grey, C.G. (1972). Jane's All the World's Aircraft 1938. London: David & Charles. ISBN 0-7153-5734-4. 
  • Janić, Čedomir; O. Petrović (2011). Short History of Aviation in Serbia. Beograd: Aerokomunikacije. ISBN 978-86-913973-2-6. 
  • Петровић, Огњан М. (3/2004.). “Војни аероплани Краљевине СХС/Југославије (Део II: 1931–1941.)”. Лет - Flight (bằng tiếng (tiếng Serbia)) (-{YU}--Београд: Музеј југословенског ваздухопловства) 3: 42–44. ISSN: 1450-684X.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)
  • Станојевић, Драгољуб.; Чедомир Јанић (12/1982.). “Животни пут и дело једног великана нашег ваздухопловства - светао пример и узор нараштајима”. Машинство (bằng tiếng (tiếng Serbia)) (-{YU}--Београд: Савез инжењера и техничара Југославије) 31: 1867–1876.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)
  • Janić, Čedomir (7 tháng 1 năm 1983). “Akrobatski Hidroavion”. Front (bằng tiếng (tiếng Serbia)) (-{YU}--Београд: Narodna armija) 1276. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]