Sân bay Reina Sofía

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Sân bay Reina Sofía
Aeropuerto de Tenerife Sur
Mã IATA
TFS
Mã ICAO
GCTS
Vị trí
Độ cao 64 m (209 ft)
Tọa độ 28°02′40″B 016°34′21″T / 28,04444°B 16,5725°T / 28.04444; -16.57250
Thông tin chung
Kiểu sân bay công
Cơ quan quản lý Aena
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
08/26 3.200 10.498 bê tông
Thống kê (2007)
Lượng khách 8.639.341
Tăng trưởng lượng khách 06-07 -2,3%

Sân bay Tenerife Nam (IATA: TFSICAO: GCTS), tên trước đây là Tenerife South-Reina Sofia Airport, là một trong 2 sân bay quốc tế ở đảo Tenerife, một đảo của quần đảo Canaria.

German planes at TFS

Sân bay này nằm ở đô thị Granadilla de Abona, được khánh thánh ngày 6 tháng 11 năm 1978, do nữ hoàng Sofía of Spain chủ trì, sân bay được đặt theo tên bà. Cuối năm đầu tiên đã có 1 triệu lượt khách thông qua.

Các hãng hàng không và các tuyến điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]