Sân bay Jerez

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Sân bay Jerez
Aeropuerto de Jerez
Jerez Airport back.JPG
Mã IATA
XRY
Mã ICAO
LEJR
XRY trên bản đồ Tây Ban Nha
XRY
XRY
Vị trí sân bay ở Andalusia
Vị trí
Độ cao 28 m (93 ft)
Tọa độ 36°44′41″B 006°03′36″T / 36,74472°B 6,06°T / 36.74472; -6.06000
Thông tin chung
Kiểu sân bay Công cộng
Cơ quan quản lý Aena
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
02/20 2.300 7.546 Asphalt
Nguồn: Spanish AIP at EUROCONTROL[1]

Sân bay Jerez (tiếng Tây Ban Nha: Aeropuerto de Jerez) (IATA: XRYICAO: LEJR), còn được gọi là sân bay La Parra, là một sân bay có cự ly 8 km (5,0 mi) về phía đông bắc của Jerez de la Frontera ở miền Nam Tây Ban Nha, khoảng 28,1 mi (45,2 km) từ Cadiz. Đây là một sân bay hiện đại với các khu vực khởi hành và đến ở tầng trệt.

Sân bay tọa lạc thuận tiện cho việc truy cập đến Gibraltar, Cadiz, Tarifa và Costa del Sol với thời gian 90 phút lái xe.

Hầu hết du khách tại sân bay đến từ Đức và Vương quốc Anh, tuy nhiên khoảng 36% lượng hành khách đến sân bay tại Jerez là trên các chuyến bay nội địa.

Các hãng hàng không và điểm đến[sửa | sửa mã nguồn]

Hãng hàng khôngCác điểm đến
Arkefly Theo mùa: Amsterdam, Málaga
Condor Theo mùa: Berlin-Schönefeld, Düsseldorf, Frankfurt, Hamburg, Munich, Stuttgart
Germanwings Theo mùa: Cologne/Bonn
Iberia
operated by Air Nostrum
Madrid
Iberia Express Madrid
Jetairfly Theo mùa: Brussels
Luxair Theo mùa: Luxembourg
Ryanair Theo mùa: Barcelona, Hahn, London–Stansted
Thomson Airways Theo mùa: London–Gatwick, Manchester
TUIfly Theo mùa: Düsseldorf, Frankfurt, Hamburg, Hannover, Munich, Stuttgart
Vueling Barcelona

Số liệu thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Trafico Aereo Jerez.jpg

Số lượng hành khách (tính bằng nghìn) và hoạt động từ năm 2000:[2]

Năm 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013
Hành khách (nghìn) 692 802 771 846 1.117 1.297 1.382 1.608 1.304 1.002 1.043 1.032 941 812
Quá trình hoạt động 24.800 26.988 32.687 24.946 26.599 38.235 46.535 50.374 50.511 45.451 50.941 41.713 38.701 42.257

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]