Seo Shin-ae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Seo Shin-ae
(미쓰와이프) 제작기영상 서신애 3m13s.jpg
Sinh
Công việc Actress
Đại lý SidusHQ
Tên tiếng Hàn
Hangul 서신애
Hanja 徐信愛
Romaja quốc ngữ Seo Sin-ae
McCune–Reischauer Sŏ Sinae
Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Seo.

Seo Shin-ae (sinh ngày 20 tháng 10 năm 1998) là một diễn viên Hàn Quốc.

Điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Phim truyền hình nhiều tập[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Vai diễn Đài truyền hình
2007 Thank You Lee Bom MBC
2009 Glory of Youth Lee Soon-ja KBS1
High Kick Through the Roof[1] Shin Shin-ae MBC
2010 Grudge: The Revolt of Gumiho[2] Yoon Cho-ok KBS2
Drama Special "Boy Meets Girl"[3] Lee Ji-wan KBS2
2012 Drama Special "SOS - Save Our School" Bang Shi-yeon KBS2
2013 Incarnation of Money young Bok Jae-in SBS
The Queen's Classroom[4] Eun Bo-mi MBC
2014 Naughty Ceratops Koriyo Tree (voice) KBS2
Potato Star 2013QR3 Seo Shin-ae (cameo, episode 79) tvN
Climb the Sky Walls (cameo) KBS2
2016 W Em gái Kang Chul (Ep1) MBC
2016 Chủ nhiệm Hắc Ám Kim Seul Gi TV Naver
2016 Ngụy Chứng Của Solomon Park Cho Rong JTBC

Film[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Vai diễn
2005 Mr. Housewife Da-na
2007 Meet Mr. Daddy Woo Joon
My Love Hye-young
2012 Yona Yona Penguin Coco (voice, Tiếng Hàn Quốc dubbed)
2014 My Love, My Bride Jae-kyung
2015 Wonderful Nightmare Ha-neul

Show truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Đài truyền hình Ghi chú
2007 !Exclamation Mark:
Over the Mountain! Across the River!
MBC Host
2009 Human Documentary Love: Fourth Mom MBC Documentary narration
2010 Fox's Butler MBC Cast member
2013 Top Designer 2013 MBC Every 1 Special jury, episode 5
KOICA's Dream MBC Cast member, episodes 3-4
Human Documentary Good People:
We Learn
MBC Cast member, episode 34
2016 King Of Masked Singer MBC ep 61
2016 Happy Together KBS2 Với EXO

Video âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên bài Ca sĩ
2008 "Is There Love?" Kim Yong-jin
2013 "Green Rain"[5] SHINee
2014 "The Story of Our Lives"[6] g.o.d

Theater[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Vai diễn
2011 Aladdin Lana, Aladdin's younger sister
A Villain Actor, Nam Dal-gu Nam Ji-won

Ca nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Ghi chú
2007 "Do You Know" Duet with Lee Ji-hoon; track from Meet Mr. Daddy OST

Giải thưởng và đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải thưởng Loại giải Sản phẩm tham gia Kết quả
2007 MBC Drama Awards Best Young Actress Thank You Đoạt giải
2009 MBC Entertainment Awards Best Young Actress High Kick Through the Roof Đoạt giải
KBS Drama Awards Best Young Actress Glory of Youth Đề cử
2010 KBS Drama Awards[7] Best Young Actress Grudge: The Revolt of Gumiho Đoạt giải
2012 KBS Drama Awards Best Young Actress SOS - Save Our School Đề cử
2013 MBC Drama Awards[8] Best Young Actress[9] The Queen's Classroom Đoạt giải

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Cho, Ji-young; Yoon, I-na (ngày 28 tháng 10 năm 2009). TenAsia http://www.asiae.co.kr/news/view.htm?idxno=2009102619151939316. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2014.  Đã bỏ qua tham số không rõ |Tên= (gợi ý |tên=) (trợ giúp); |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  2. ^ Han, Sang-hee (ngày 6 tháng 7 năm 2010). The Korea Times http://www.koreatimes.co.kr/www/news/art/2012/05/201_68885.html. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2014.  Đã bỏ qua tham số không rõ |Tên= (gợi ý |tên=) (trợ giúp); |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  3. ^ Dramabeans. Ngày 28 tháng 9 năm 2010 http://www.dramabeans.com/2010/09/child-genius-seo-shin-ae-in-drama-special/. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2014.  Đã bỏ qua tham số không rõ |Tên= (gợi ý |tên=) (trợ giúp); |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  4. ^ Dramabeans. Ngày 30 tháng 3 năm 2013 http://www.dramabeans.com/2013/03/queens-classroom-casts-kim-sae-ron-seo-shin-ae/. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2014.  Đã bỏ qua tham số không rõ |Tên= (gợi ý |tên=) (trợ giúp); |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  5. ^ Hong, Grace Danbi (ngày 21 tháng 6 năm 2013). enewsWorld http://mwave.interest.me/enewsworld/en/article/39093/shinee-releases-drama-music-video. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2014.  Đã bỏ qua tham số không rõ |Tên= (gợi ý |tên=) (trợ giúp); |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  6. ^ KpopStarz. Ngày 11 tháng 7 năm 2014 http://www.kpopstarz.com/articles/99078/20140711/seo-shin-ae-appear-g-o-ds-new-mv-story.htm. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2014.  Đã bỏ qua tham số không rõ |Tên= (gợi ý |tên=) (trợ giúp); |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  7. ^ Cho, Bum-ja (ngày 3 tháng 1 năm 2011). TenAsia http://www.asiae.co.kr/news/view.htm?idxno=2011010312160416942. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2014.  Đã bỏ qua tham số không rõ |Tên= (gợi ý |tên=) (trợ giúp); |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  8. ^ Lee, Cory (ngày 31 tháng 12 năm 2013). TenAsia http://web.archive.org/web/20140328133723/http://www.tenasia.com/ha-ji-won-receives-top-honor-at-2013-mbc-drama-awards/. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 10 năm 2014.  Đã bỏ qua tham số không rõ |Tên= (gợi ý |tên=) (trợ giúp); |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  9. ^ Award shared with Kim Hyang-gi, Kim Sae-ronLee Young-yoo.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]