Shin Kwang-hoon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Shin Kwang-hoon
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 18 tháng 3, 1987 (32 tuổi)
Nơi sinh Mungyeong, Gyeongbuk, Hàn Quốc
Chiều cao 1,78 m (5 ft 10 in)
Vị trí Hậu vệ phải / Hậu vệ chạy cánh phải
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
FC Seoul
Số áo 17
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–216 Pohang Steelers 155 (4)
2008–2010Jeonbuk Hyundai Motors (mượn) 31 (0)
2015–2016Ansan Police (nghĩa vụ quân sự) 43 (1)
2016– FC Seoul 21 (0)
Đội tuyển quốc gia
2006–2007 U-20 Hàn Quốc 19 (1)
2007–2010 U-23 Hàn Quốc 16 (0)
2012– Hàn Quốc 5 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 11 tháng 12 năm 2017
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 13 tháng 1 năm 2011
Shin Kwang-hoon
Hangul신광훈
Hanja申光勳
Romaja quốc ngữSin Gwanghun
McCune–ReischauerSin Kwanghun
Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Shin.

Shin Kwang-hoon (sinh ngày 18 tháng 3 năm 1987) là một hậu vệ bóng đá Hàn Quốc thi đấu cho FC Seoul.

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Anh bắt đầu sự nghiệp bóng đá ở Pohang Steelers kể từ năm 2006. Kwang-hoon có 11 lần ra sân cho Pohang Steelers. Jeonbuk Hyundai Motors đồng ý thương vụ hoán đổi theo dạng cho mượn với việc Stevica Ristić đến trong thời hạn 2,5 năm từ 2008.

Ngày 3 tháng 1 năm 2017, Shin gia nhập FC Seoul.

Sự nghiệp quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Anh thi đấu cho Hàn Quốc tại Giải vô địch bóng đá trẻ châu Á 2006 và sau đó là Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2007, Thế vận hội Mùa hè 2008.

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Hàn Quốc Giải vô địch Cúp KFA Cúp Liên đoàn Châu Á Tổng cộng
2006 Pohang Steelers K League 1 5 0 1 0 5 1 - 11 1
2007 2 0 2 0 3 1 - 7 1
2008 4 0 0 0 0 0 2 0 6 0
2008 Jeonbuk Hyundai Motors 15 0 1 0 4 1 - 20 1
2009 11 0 1 0 3 0 - 15 0
2010 7 0 1 0 5 0 6 0 19 0
Pohang Steelers 8 0 0 0 0 0 1 0 9 0
2011 25 1 3 0 1 0 - 29 1
Tổng cộng Hàn Quốc 77 1 9 0 21 3 9 0 116 4
Tổng cộng sự nghiệp 77 1 9 0 21 3 9 0 116 4

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Đội hình bóng đá nam Hàn Quốc Thế vận hội Mùa hè 2008