Tiếng Cát Triệu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Cát Triệu

Sử dụng tạiCộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Khu vựcQuảng Đông
Tổng số người nói< 100 (2017)[1]
Phân loạiTai–Kadai
  • (chưa phân loại)
    • Tiếng Cát Triệu

Tiếng Cát Triệu (tiếng Trung: 吉兆话, Hán-Việt: Cát Triệu thoại) là một ngôn ngữ Tai–Kadai chưa phân loại, hiện diện ở thôn Đàm Ba (吉兆村), trấn Đàm Ba (覃巴镇), Ngô Xuyên, Quảng Đông. Ở địa phương, tiếng Cát Triệu được gọi là Hải Thoại (海话), một cái tên hay dùng ở Lôi Châu, Từ Văn, và Mậu Danh để chỉ thứ tiếng Mân Nam địa phương của bán đảo Lôi Châu.[2]

Dân cư[sửa | sửa mã nguồn]

Tiếng Cá Triều là một ngôn ngữ bị đe dọa nghiêm trọng với người nói đều đã lớn tuổi (Shao 2016:70). Trong phạm vi làng Cát Triệu, nó được nói ở xóm Cát Triệu (吉兆), Mai Lâu (梅楼), và Hồng (洪) (Shao 2016:9).

Tính đến năm 2017, có chưa tới 100 người nói tiếng Cá Triều, đa số đều trên 70 tuổi.[1]

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Shao & Meng (2016) ghi nhận một số nét tương đồng với tiếng Ông Bối miền bắc Hải Nam, nhưng tạm thời cho tiếng Cát Triệu tình trạng chưa phân loại trong nhánh Kam-Tai. Ngôn ngữ này cũng chịu ảnh hưởng của tiếng Quảng Đôngtiếng Mân Nam.

Weera Ostapirat (1998),[3] sau khi phân tích tài liệu của Zhang (1992)[4], cũng thấy tiếng Ông Bối và Cát Triệu có sự tương đồng về từ vựng và ngữ âm, và cho rằng nó là tàn dư của một nhánh ngôn ngữ liên quan đến tiếng Ông Bối.

Ngữ âm[sửa | sửa mã nguồn]

Tiếng Cát Triệu có sáu thanh (Shao 2016:15).

  1. [21]
  2. [31]
  3. [32]
  4. [33]
  5. [55]
  6. [45]

Tiếng Cát Triệu, như tiếng Hlai, có hai âm khép /ɓ/ và /ɗ/ (Li & Wu 2017).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Li Jinfang [李锦芳]; Wu Yan [吴艳]. 2017. "Guangdong Wuchuan Jizhaohua gaikuang" [广东吴川吉兆话概况]. In Minzu Yuwen [民族语文] 2017:4.
  2. ^ Shao Lanzhu [邵兰珠]; Meng Yuanyao [蒙元耀]. 2016. "Loanwords of Min dialect in Jizhao dialect in Guangdong" [广东吉兆话中的闽方言借词]. In Journal of Guangdong University of Petrochemical Technology [广东石油化工学院学报], Vol. 26, No. 2, April 2016.
  3. ^ Ostapirat, W. (1998). A Mainland Bê Language? / 大陆的Bê语言?. Journal of Chinese Linguistics, 26(2), 338-344
  4. ^ Zhang Zhenxing [张振兴]. 1992. "Guangdongsheng Wuchuan fangyan jilve" [广东省吴川方言记略]. In Fangyan [方言] 1992(3).
  • Li Jian [李健]. 2011. 广东吴川吉兆海话的四种语音成分. In 湛江师范学院学报.
  • Li Jinfang [李锦芳]; Wu Yan [吴艳]. 2017. "Guangdong Wuchuan Jizhaohua gaikuang" [广东吴川吉兆话概况]. In Minzu Yuwen [民族语文] 2017:4.
  • Shao Lanzhu [邵兰珠]. 2016. Guangdong Jizhaohua yanjiu [广东吉兆话研究]. M.A. dissertation: Guangxi University for Nationalities [广西民族大学].
  • Shao Lanzhu [邵兰珠]; Meng Yuanyao [蒙元耀]. 2016. "Loanwords of Min dialect in Jizhao dialect in Guangdong" [广东吉兆话中的闽方言借词]. In Journal of Guangdong University of Petrochemical Technology [广东石油化工学院学报], Vol. 26, No. 2, April 2016.
  • Zhang Zhenxing [张振兴]. 1992. "Guangdongsheng Wuchuan fangyan jilve" [广东省吴川方言记略]. In Fangyan [方言] 1992(3).

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Languages of China