Yuriy Nikiforov

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Yuri Nikiforov
Yuriy Nikiforov 2019.jpg
Nikiforov cùng Dinamo Moskva năm 2019
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Yuriy Valeryevich Nikiforov
Ngày sinh 16 tháng 9, 1970 (49 tuổi)
Nơi sinh Odessa, Liên Xô
Chiều cao 1,88m
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Dinamo Moskva (trợ lý)
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Chornomorets Odesa
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1987 SK Odesa 5 (0)
1988 Chornomorets Odesa 1 (0)
1988–1989 Dynamo Kyiv 2 (0)
1989–1993 Chornomorets Odesa 89 (7)
1993–1996 Spartak Moskva 85 (15)
1996–1998 Sporting Gijón 65 (3)
1998–2002 PSV Eindhoven 99 (5)
2002–2003 RKC 29 (1)
2003–2004 Urawa Red Diamonds 12 (0)
Tổng cộng 387 (31)
Đội tuyển quốc gia
1990–1991 U-21 Liên Xô 5 (0)
1992 Cộng đồng các quốc gia độc lập 4 (0)
1992 Ukraina 3 (0)
1993–2002 Nga 55 (6)
Các đội đã huấn luyện
2014–2015 Irtysh Pavlodar (trợ lý)
2015 Kuban Krasnodar (trợ lý)
2017 Dynamo-2 Moscow (trợ lý)
2017 Dinamo Moskva (trợ lý đội dự bị)
2017– Dinamo Moskva (trợ lý)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia

Yuri Valeryevich Nikiforov (Юрий Валерьевич Никифоров, tiếng Ukraina: Юрій Валерійович Никифоров; sinh ngày 16 tháng 9 năm 1970) là một huấn luyện viên và cựu cầu thủ bóng đá thi đấu ở vị trí trung vệ. Anh hiện là trợ lý huấn luyện viên tại Dinamo Moskva.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

[1]

SNG
Năm Trận Bàn
1992 4 0
Tổng 4 0
Ukraina
Năm Trận Bàn
1992 3 0
Tổng 3 0
Nga
Năm Trận Bàn
1993 2 0
1994 9 2
1995 8 1
1996 13 3
1997 4 0
1998 4 0
1999 0 0
2000 0 0
2001 7 0
2002 8 0
Tổng 55 6

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Yuriy Nikiforov”. EU-Football.info. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2016. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]