FC Irtysh Pavlodar

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
FC Irtysh Pavlodar
Biểu trưng cũ
Tên đầy đủ Football Club Irtysh Pavlodar
Ертіс Павлодар Футбол Клубы
Thành lập , 1965; 53 năm trước
Sân vận động Sân vận động trung tâm
Pavlodar, Kazakhstan
Sức chứa sân 12.000
Chủ tịch điều hành Kazakhstan Roman Skljar
Huấn luyện viên Bulgaria Dimitar Dimitrov
Giải đấu Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan
2018 Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, thứ 10
Website Trang chủ của câu lạc bộ
Sân khách

FC Irtysh Pavlodar (tiếng Kazakh: Ертіс Футбол Клубы, Ertis Fuwtbol Kluwbı) là một câu lạc bộ bóng đá Kazakhstan có sân nhà là Sân vận động trung tâmPavlodar. Irtysh vô địch Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan các mùa 1993 (với tên gọi Ansat), 1997, 1999, 2002 và 2003. Câu lạc bộ cũng là thành viên sáng lập của hạng đấu cao nhất và chưa bao giờ xuống các hạng thấp hơn. Irtysh đã nhiều lần tham gia Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á, vào đến bán kết năm 2001, và thi đấu vòng loại Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Âu năm 2003.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Tên gọi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1965: Thành lập với tên gọi Irtysh
  • 1968: Đổi tên thành Traktor
  • 1993: Đổi tên thành Ansat
  • 1996: Đổi tên thành Irtysh
  • 1999: Đổi tên thành Irtysh-Bastau vì lý do tài trợ
  • 2000: Đổi tên thành Irtysh again

Lịch sử giải quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải Giải đấu Cúp bóng đá Kazakhstan Vua phá lưới Huấn luyện viên
Hạng Vị thứ St T H B BT BB Đ Tên Giải đấu
1992 thứ 1 3 26 14 8 4 39 22 36 - Kazakhstan Rylov 16 Kazakhstan Yaryshev
1993 thứ 1 1 22 14 6 2 43 15 34 - Kazakhstan Antonov 20 Kazakhstan Yaryshev / Kazakhstan Veretnov
1994 thứ 1 2 30 17 7 6 57 14 41 - Kazakhstan Abildaev 14 Kazakhstan Veretnov
1995 thứ 1 7 30 12 9 9 38 28 45 - Kazakhstan Antonov / Kazakhstan D.Malikov / Kazakhstan Rylov 8 Kazakhstan Chebotarev
1996 thứ 1 2 34 23 5 6 60 22 74 - Kazakhstan Antonov 21 Kazakhstan Veretnov
1997 thứ 1 1 26 17 5 4 46 15 56 - Kazakhstan Zubarev 10 Kazakhstan Veretnov
1998 thứ 1 3 26 17 6 3 44 15 57 Vô địch Kazakhstan Antonov 10 Kazakhstan Talgayev / Kazakhstan Berdalin
1999 thứ 1 1 30 24 4 2 69 19 76 - Kazakhstan Zubarev 22 Kazakhstan Chernov / Kazakhstan Linchevskiy
2000 thứ 1 3 28 19 3 6 50 26 60 - Brasil Mendes 21 Kazakhstan Linchevskiy
2001 thứ 1 4 32 17 9 6 48 22 60 Á quân Brasil Mendes 9 Nga Nazarenko
2002 thứ 1 1 32 21 8 3 63 14 71 Á quân Kazakhstan Shatskikh 13 Kazakhstan Ogai
2003 thứ 1 1 32 25 3 4 59 20 78 - Turkmenistan Agaýew 11 Kazakhstan Ogai
2004 thứ 1 2 36 24 7 5 56 16 79 - Kazakhstan Tleshev 12 Kazakhstan Ogai
2005 thứ 1 5 30 18 3 9 51 24 57 - Kazakhstan Tleshev 20 Kazakhstan Volgin
2006 thứ 1 6 30 13 8 9 34 24 47 - Turkmenistan Urazow 10 Kazakhstan Volgin
2007 thứ 1 4 30 16 4 10 34 27 52 - Nga Strukov 8 Kazakhstan Volgin
2008 thứ 1 3 30 18 8 4 58 28 62 Tứ kết Kazakhstan Tleshev 13 Kazakhstan Saduov
2009 thứ 1 9 26 8 5 13 24 31 29 Tứ kết Bulgaria Daskalov 5 Kazakhstan Saduov / Nga Nazarenko
2010 thứ 1 3 32 16 8 8 39 30 56 Vòng Ba Bulgaria Daskalov 15 Kazakhstan Baisufinov
2011 thứ 1 5 32 15 5 12 50 50 32 Bán kết Kazakhstan Maltsev 10 Kazakhstan Baisufinov
2012 thứ 1 2 26 15 6 5 46 20 51 Á quân Uzbekistan Bakayev 14 Kazakhstan Baisufinov
2013 thứ 1 4 32 12 8 12 41 39 27 Bán kết Kazakhstan Begalyn 5 Kazakhstan Baisufinov
2014 thứ 1 10 32 9 7 16 39 44 25 Tứ kết Ukraina Dudchenko 11 Kazakhstan Baisufinov / Estonia Rüütli / Kazakhstan Saduova / Nga Cheryshev
2015 thứ 1 6 32 10 10 12 37 39 25 Vòng Hai Ukraina Dudchenko 8 Nga Cheryshev / Kazakhstan Klimov / Bulgaria Dimitrov
2016 thứ 1 3 32 14 7 11 52 36 49 Bán kết Kazakhstan Murtazayev 18 Bulgaria Dimitrov

Lịch sử cấp châu lục[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải Giải đấu Vòng đấu Câu lạc bộ thi đấu Sân nhà Sân khách Tổng tỷ số
1994–95 Cúp các câu lạc bộ đoạt cúp bóng đá quốc gia châu Á Vòng sơ loại Uzbekistan Neftchi Fargʻona 0–3
Turkmenistan Köpetdag Aşgabat 0–2
Tajikistan Sitora Dushanbe 4–0
Kyrgyzstan Alga Bishkek 0–1
1998–99 Cúp các câu lạc bộ đoạt cúp bóng đá quốc gia châu Á Vòng Một Turkmenistan Köpetdag Aşgabat 1–4 3–0 4–41
1999–2000 Cúp các câu lạc bộ đoạt cúp bóng đá quốc gia châu Á Vòng Một Uzbekistan Pakhtakor Tashkent 7–0 2–5 9–5
Vòng Hai Tajikistan Varzob Dushanbe 4–0 1–0 5–0
Tứ kết Ả Rập Xê Út Al-Hilal 0–2
Iran Persepolis 0–1
Iraq Al Shorta 2–3
2000–01 Cúp các câu lạc bộ đoạt cúp bóng đá quốc gia châu Á Vòng Một Turkmenistan Nisa Aşgabat 3–1 2–1 5–2
Vòng Hai Tajikistan Varzob Dushanbe 4–1 3–2 7–3
Tứ kết Ả Rập Xê Út Al-Hilal 0–0
Iran Persepolis 0–0
Ả Rập Xê Út Al-Ittihad 2–1
Bán kết Nhật Bản Júbilo Iwata 0–1
Playoff tranh hạng ba Iran Persepolis 0–2
2003–04 Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Âu Vòng loại thứ nhất Cộng hòa Síp Omonia Nicosia 1–2 0–0 1–2
2009–10 UEFA Europa League Vòng loại thứ nhất Hungary Haladás 2–1 0–1 2–2 (a)
2011–12 UEFA Europa League Vòng loại thứ nhất Ba Lan Jagiellonia 2–0 0–1 2–1
Vòng loại thứ hai Gruzia Metalurgi Rustavi 0–2 1–1 1–3
2013–14 UEFA Europa League Vòng loại thứ nhất Bulgaria Levski Sofia 2–0 0–0 2–0
Vòng loại thứ hai Bosna và Hercegovina Široki Brijeg 3–2 0–2 3–4

1 Irtysh bị loại khỏi giải đấu vì sử dụng hai cầu thủ không hợp lệ.

1993: Á quân

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan (5)
1993, 1997, 1999, 2002, 2003
Cúp bóng đá Kazakhstan (1)
1998
Cúp Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Kazakhstan (1)
1988

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 8 tháng 8 năm 2016[1]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Kazakhstan TM David Loria
20 Kazakhstan TM Anton Tsirin
35 Kazakhstan TM Serikbol Kapanov
4 Litva HV Georgas Freidgeimas (loan from Žalgiris)
8 Kazakhstan HV Damir Dautov
15 Bosna và Hercegovina HV Semir Kerla
23 Kazakhstan HV Piraliy Aliev
25 Kazakhstan HV Ruslan Yesimov
13 Kazakhstan TV Alibek Ayaganov
Số áo Vị trí Cầu thủ
16 Cộng hòa Séc TV Tomáš Jirsák
11 Gruzia TV Shota Grigalashvili
33 Kazakhstan TV Kazbek Geteriev
57 Kazakhstan TV Artyom Popov
77 Kazakhstan TV Vladimir Vomenko
40 Bồ Đào Nha TV Carlos Fonseca
45 Kazakhstan Roman Murtazayev
9 Sénégal Djiby Fall
10 Chile Ignacio Herrera

Cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
22 Kazakhstan Dmitri Rybalko (ở Makhtaaral)
24 Kazakhstan Kuanysh Begalin (ở Akzhayik)
Kazakhstan HV Igor Nazarov (ở Kaisar)
Kazakhstan HV Nursultan Alibayov (ở Ekibastuz)
Số áo Vị trí Cầu thủ
Kazakhstan HV Dauren Orymbay (ở Ekibastuz)
Kazakhstan TV Bagdat Urazaliev (ở Ekibastuz)
Kazakhstan TV Yuri Chifin (ở Ekibastuz)
Kazakhstan Muratkhan Zeynollin (ở Shakhter Karagandy)

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Thông tin chính xác tính đến trận đấu diễn ra ngày 20 tháng 8 năm 2016. Chỉ các trận chính thức mới được tính.

Tên Quốc tịch Từ Đến St. T H B BT BB %T Danh hiệu Ghi chú
Tarmo Rüütli Bản mẫu:Footyflag 6 tháng 3 năm 2014 2 tháng 5 năm 2014 &0000000000000009.0000009 &0000000000000002.0000002 &0000000000000002.0000002 &0000000000000005.0000005 &0000000000000009.0000009 &0000000000000014.00000014 0&0000000000000022.22000022,22
Oirat Saduov Bản mẫu:Footyflag 2 tháng 5 năm 2014 27 tháng 10 năm 2014 &0000000000000025.00000025 &0000000000000008.0000008 &0000000000000008.0000008 &0000000000000009.0000009 &0000000000000033.00000033 &0000000000000032.00000032 0&0000000000000032.00000032,00
Dmitri Cheryshev Bản mẫu:Footyflag 27 tháng 10 năm 2014[2] 8 tháng 5 năm 2015[3] &0000000000000014.00000014 &0000000000000002.0000002 &0000000000000006.0000006 &0000000000000006.0000006 &0000000000000014.00000014 &0000000000000017.00000017 0&0000000000000014.29000014,29
Sergey Klimov Bản mẫu:Footyflag 8 tháng 5 năm 2015[3] 1 tháng 6 năm 2015[4] &0000000000000003.0000003 &0000000000000001.0000001 &0000000000000001.0000001 &0000000000000001.0000001 &0000000000000006.0000006 &0000000000000005.0000005 0&0000000000000033.33000033,33
Dimitar Dimitrov Bản mẫu:Footyflag 1 tháng 6 năm 2015[4] &0000000000000054.00000054 &0000000000000024.00000024 &0000000000000011.00000011 &0000000000000019.00000019 &0000000000000079.00000079 &0000000000000062.00000062 0&0000000000000044.44000044,44
  • Ghi chú:

St – Tổng số các trận đã đấu T – Trận thắng H – Trận hòa B – Trận thua BT – Bàn thắng BB – Bàn thua
%T – Tỷ lệ trận thắng

Quốc tịch được xác định theo mã quốc gia FIFA.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Основной состав”. http://www.fcirtysh.kz/ (bằng tiếng Nga). FC Irtysh Pavlodar. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2015.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  2. ^ Дмитрий Черышев – новый наставник Иртыша [Dmitry Cheryshev – new Irtysh coach] (bằng tiếng Nga). Sports. Ngày 27 tháng 10 năm 2014. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2015. 
  3. ^ a ă “Дмитрий Черышев отправлен в отставку”. http://fcirtysh.kz/ (bằng tiếng Nga). FC Irtysh Pavlodar. Ngày 8 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2015. 
  4. ^ a ă “Димитар Димитров возглавил Иртыш”. http://fcirtysh.kz/ (bằng tiếng Nga). FC Irtysh Pavlodar. Ngày 1 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]