F.K. Kuban Krasnodar

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kuban
Logo of Kuban Krasnodar.gif
Biệt danhKazaki
Thành lập1928
Sân vận độngKuban, Krasnodar, Nga
Sức chứa
sân vận động
32.000
Chủ tịch điều hànhNga Aleksander Tkachev
Huấn luyện viênNga Sergey Pavlov
2007Giải vô địch bóng đá Nga, thứ 15
Màu áo sân khách

Kuban Krasnodar (tiếng Nga: Футбольный клуб "Кубань" Краснодар) là một câu lạc bộ bóng đá tại Nga. Được thành lập năm 1928. Nhà tài chợ chính của đội bóng là Đường sắt Nga.

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Current squad[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 26 tháng 8 năm 2015.

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Nga TM Yevgeni Frolov
2 Moldova HV Igor Armaș
4 Brasil HV Xandão
5 Ghana TV Mohammed Rabiu
7 Nga TV Vladislav Kulik
8 Nga TV Artur Tlisov
9 Nga Roman Pavlyuchenko
10 Nga TV Andrey Arshavin
11 România Gheorghe Bucur
13 Nga TM Nikita Khaikin
16 Bulgaria HV Stanislav Manolev
17 Nga TV Svyatoslav Georgievskiy
Số áo Vị trí Cầu thủ
18 Nga TV Vladislav Ignatyev
20 Nga TV Sergey Karetnik
21 Nga HV Vladimir Lobkaryov
23 Nga TM Aleksandr Belenov
25 Paraguay Lorenzo Melgarejo
43 Nga HV Roman Bugayev
72 Nga TV Igor Konovalov
73 Nga TV Denis Yakuba
77 Nga TV Sergei Tkachyov
78 Nga Arsen Khubulov
84 Nga HV Aleksandr Kleshchenko
99 Sénégal Ibrahima Baldé

Đội trẻ[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
31 Nga TV Yuri Zavezyon
46 Nga HV Yuri Zhuravlyov
60 Nga TV Yuri Mitrokhin
61 Nga Sergey Obraztsov
62 Nga Ilya Stefanovich
63 Nga TV Nikita Kozlovskiy
64 Nga HV Timur Zakirov
65 Nga HV Ruslan Dzhamalutdinov
67 Nga TM Nikolay Kostenko
68 Nga HV Aleksei Ivanushkin
69 Nga HV Ilya Shushkin
74 Nga TV Konstantin Kurkulov
Số áo Vị trí Cầu thủ
80 Nga HV Daniil Marugin
82 Nga TM Aleksandr Akishin
83 Nga Maksim Mayrovich
85 Nga TV Yakov Minkov
86 Nga TV Kirill Volchkov
87 Nga Aleksandr Rybakov
89 Nga TV Vladislav Tyufyakov
90 Nga TV Ilmir Nurisov
92 Nga TV Dmitriy Galkin
93 Nga HV Soslan Kagermazov
95 Nga TV Igor Ponomaryov
96 Ukraina TV Dmytro Shcherbak

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]