Zrenjanin

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Zrenjanin
Зрењанин
—  Thành phố  —
Tòa thị chính và tượng đài vua Peter I của Serbia
Tòa thị chính và tượng đài vua Peter I của Serbia
Huy hiệu của Zrenjanin
Huy hiệu
Vị trí của khu tự quản Zrenjanin trong Serbia
Vị trí của khu tự quản Zrenjanin trong Serbia
Zrenjanin trên bản đồ Thế giới
Zrenjanin
Zrenjanin
Tọa độ: 45°22′B 20°23′Đ / 45,367°B 20,383°Đ / 45.367; 20.383
Quốc giaSerbia
QuậnTrung Banat
Các khu định cư22
Đặt tên theoŽarko Zrenjanin sửa dữ liệu
Chính quyền
 • Thị trưởngMileta Mihajlov (DS)
Diện tích[1]
 • Khu tự quản1.324 km2 (511 mi2)
Dân số (2002 census)[2]
 • Thànhh phố79.773
 • Khu tự quản132.051
Múi giờCET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã bưu chính23000
Thành phố kết nghĩaArad, Békéscsaba, Timișoara sửa dữ liệu
Biển số xeZR
Trang webwww.zrenjanin.rs
Tòa án

Zrenjanin (tiếng Serbia:) là một thành phố và khu tự quản ở phía đông tỉnh Serbia Vojvodina. Thành phố Zrenjanin có diện tích km2, dân số là 79.773 người (theo điều tra dân số Serbia năm 2002) còn dân số khu tự quản là 132.051 người. Đây là thủ phủ hành chính của quận Trung Banat.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Zrenjanin (1981–2010, cực độ 1961–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 17.7 22.5 28.6 30.1 35.2 38.0 42.9 38.8 37.7 30.0 23.9 20.5 42,9
Trung bình cao °C (°F) 3.6 6.2 12.2 18.0 23.5 26.3 28.6 28.8 23.8 18.0 10.4 4.9 17,0
Trung bình ngày, °C (°F) 0.1 1.6 6.4 12.0 17.4 20.3 22.2 21.8 17.1 11.9 6.0 1.4 11,5
Trung bình thấp, °C (°F) −2.9 −2.1 1.8 6.5 11.4 14.4 15.8 15.6 11.7 7.1 2.5 −1.6 6,7
Thấp kỉ lục, °C (°F) −27.3 −21.9 −17.6 −6.7 −0.5 2.0 5.4 5.4 −3 −8.6 −13.2 −23.1 −27,3
Giáng thủy mm (inch) 35.9
(1.413)
30.0
(1.181)
37.2
(1.465)
43.2
(1.701)
55.4
(2.181)
88.8
(3.496)
60.0
(2.362)
45.4
(1.787)
50.2
(1.976)
43.9
(1.728)
47.8
(1.882)
45.3
(1.783)
583,2
(22,961)
độ ẩm 85 78 70 66 65 67 66 66 71 74 81 86 73
Số ngày giáng thủy TB (≥ 0.1 mm) 12 10 10 11 12 12 9 8 10 8 11 13 127
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 67.4 101.7 152.6 189.4 240.7 262.1 291.5 278.0 205.7 161.8 92.5 58.3 2.101,4
Nguồn: Republic Hydrometeorological Service of Serbia[3]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Municipalities of Serbia, 2006”. Statistical Office of Serbia. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2010. 
  2. ^ Popis stanovništva, domaćinstava i Stanova 2002. Knjiga 1: Nacionalna ili etnička pripadnost po naseljima (bằng tiếng Serbian). Statistical Office of Serbia. 2003. ISBN 86-84443-00-09 Kiểm tra giá trị |isbn= (trợ giúp).  May be downloaded from: [1]
  3. ^ “Monthly and annual means, maximum and minimum values of meteorological elements for the period 1981–2010” (bằng tiếng Serbia). Republic Hydrometeorological Service of Serbia. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015. 

Đô thịcác thành phố của Serbia Flag of Serbia.svg