Arrast-Larrebieu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°17′39″B 0°50′56″T / 43,2941666667°B 0,848888888889°T / 43.2941666667; -0.848888888889

Arrast-Larrebieu

Arrast-Larrebieu trên bản đồ Pháp
Arrast-Larrebieu
Arrast-Larrebieu
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Aquitaine
Tỉnh Pyrénées-Atlantiques
Quận Oloron-Sainte-Marie
Tổng Mauléon-Licharre
Xã (thị) trưởng Julien Erbin
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 132–299 m (433–981 ft)
(bình quân 173 m/568 ft)
Diện tích đất1 7,56 km2 (2,92 sq mi)
Nhân khẩu2 93  (2006)
 - Mật độ 12 /km2 (31 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 64050/ 64130
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Arrast-Larrebieu (tiếng Basque: Ürrustoi-Larrebille) là một thuộc tỉnh Pyrénées-Atlantiques trong vùng Aquitaine ở tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 173 mét trên mực nước biển.

Xã nằm trong tỉnh cũ Soule.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]