Moncayolle-Larrory-Mendibieu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°16′39″B 0°50′49″T / 43,2775°B 0,846944444444°T / 43.2775; -0.846944444444

Moncayolle-Larrory-Mendibieu

Moncayolle-Larrory-Mendibieu trên bản đồ Pháp
Moncayolle-Larrory-Mendibieu
Moncayolle-Larrory-Mendibieu
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Aquitaine
Tỉnh Pyrénées-Atlantiques
Quận Oloron-Sainte-Marie
Tổng Mauléon-Licharre
Xã (thị) trưởng Jean-Louis Sallaberry
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 171–363 m (561–1.191 ft)
(bình quân 260 m/850 ft)
Diện tích đất1 16,27 km2 (6,28 sq mi)
Nhân khẩu2 345  (2006)
 - Mật độ 21 /km2 (54 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 64391/ 64130
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Moncayolle-Larrory-Mendibieu (tiếng Basque: Mitikile-Larrori-Mendibile) là một thuộc tỉnh Pyrénées-Atlantiques trong vùng Aquitaine miền tây nam nước Pháp.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]