Labastide-Monréjeau

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°23′38″B 0°31′28″T / 43,3938888889°B 0,524444444444°T / 43.3938888889; -0.524444444444

Labastide-Monréjeau

Labastide-Monréjeau trên bản đồ Pháp
Labastide-Monréjeau
Labastide-Monréjeau
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Aquitaine
Tỉnh Pyrénées-Atlantiques
Quận Pau
Tổng Arthez-de-Béarn
Xã (thị) trưởng Yves Piednoir
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 111–260 m (364–853 ft)
(bình quân 237 m/778 ft)
Diện tích đất1 8,19 km2 (3,16 sq mi)
Nhân khẩu2 445  (2006)
 - Mật độ 54 /km2 (140 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 64290/ 64170
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Labastide-Monréjeau là một commune tỉnh Pyrénées-Atlantiques, thuộc vùng Aquitaine, tây nam nước Pháp.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]