Laà-Mondrans

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°27′09″B 0°46′20″T / 43,4525°B 0,772222222222°T / 43.4525; -0.772222222222

Laà-Mondrans

Laà-Mondrans trên bản đồ Pháp
Laà-Mondrans
Laà-Mondrans
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Aquitaine
Tỉnh Pyrénées-Atlantiques
Quận Pau
Tổng Lagor
Xã (thị) trưởng Michel Lanabère
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 63–174 m (207–571 ft)
(bình quân 101 m/331 ft)
Diện tích đất1 6,10 km2 (2,36 sq mi)
Nhân khẩu2 390  (2006)
 - Mật độ 64 /km2 (170 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 64286/ 64300
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Laà-Mondrans là một commune tỉnh Pyrénées-Atlantiques, thuộc vùng Aquitaine, tây nam nước Pháp.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]