Sarrance

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°03′08″B 0°36′03″T / 43,0522222222°B 0,600833333333°T / 43.0522222222; -0.600833333333

Sarrance

Sarrance trên bản đồ Pháp
Sarrance
Sarrance
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Aquitaine
Tỉnh Pyrénées-Atlantiques
Quận Oloron-Sainte-Marie
Tổng Accous
Xã (thị) trưởng Jean-Pierre Chourrout-Pourtalet
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 314–1.869 m (1.030–6.132 ft)
Diện tích đất1 46,75 km2 (18,05 sq mi)
Nhân khẩu2 214  (2006)
 - Mật độ 5 /km2 (13 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 64506/ 64490
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Sarrance là một thuộc tỉnh Pyrénées-Atlantiques trong vùng Aquitaine miền tây nam nước Pháp.

ClaustreSarrança.jpg

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]