Bưởi chùm
| Bưởi chùm | |
|---|---|
Quả bưởi chùm cắt thành miếng |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Rosids |
| Bộ (ordo) | Sapindales |
| Họ (familia) | Rutaceae |
| Chi (genus) | Citrus |
| Loài (species) | C. × paradisi |
| Danh pháp hai phần | |
| Citrus × paradisi Macfad. |
|
Bưởi chùm hay còn gọi là bưởi đắng (danh pháp hai phần: Citrus × paradisi) là một loài cây cận nhiệt đới thuộc chi Cam chanh (Citrus) được trồng để lấy quả.
Thành phần dinh dưỡng[sửa]
Bưởi chùm cung cấp một nguồn dồi dào vitamin C,[1][2] chất xơ pectin,[3] và bưởi chùm có có sắc hồng hay đỏ do có chứa chất chống ôxi hóa có lợi là lycopen.[1][4] Các nghiên cứu cho thấy bưởi chùm có thể giúp hạ thấp lượng cholesterol[1][5] và cũng có bằng chứng cho thấy hạt bưởi chùm có lượng thấp các chất chống ôxi hóa.[6]
Tinh chất hạt bưởi chùm (GSE) được coi là có khả năng chống khuẩn và nấm mạnh. Tuy nhiên, các nghiên cứu về hiệu quả của tinh chất hạt bưởi chùm chưa được chứng minh. Mặc dù GSE được nhiều nhà sản xuất khuyến khích sử dụng như một chất bảo quản nguồn gốc thực vật có hiệu quả cao, các nghiên cứu đã chỉ ra tác động chống chuẩn chung có liên hệ tới GSE chẳng qua do sự nhiễm từ các chất bảo quản tổng hợp dùng cho trái cây này.[7][8][9][10][11] Bưởi chùm cũng là thành phần chủ yếu trong chế độ "ăn kiêng bằng bưởi chùm", thuyết này cho rằng chỉ số glycemic của bưởi chùm có thể giúp quá trình trao đổi chất của cơ thể đốt đi các chất béo.[12]
Một nghiên cứu năm 2007 phát hiện sự tương quan giữa ăn một phần tư quả bưởi chùm mỗi ngày với nguy cơ ung thư vú gia tăng khoảng 30% ở phụ nữ sau tuổi mãn kinh. Nghiên cứu này cũng chỉ ra sự ức chế enzym CYP3A4 từ bưởi chùm, sẽ làm tăng lượng estrogen trong huyết tương người ăn bưởi.[13]
Chú thích[sửa]
| Tra bưởi chùm trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
| Tra grapefruit trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Bưởi chùm |
| Wikispecies có thông tin sinh học về Bưởi chùm |
- ^ a b c The World's Healthiest Foods; Grapefruit. The George Mateljan Foundation. Bài viết
- ^ Fellers PJ, Nikdel S, Lee HS. Nutrient content and nutrition labeling of several processed Florida citrus juice products. J Am Diet Assoc. 8/1990;90(8):1079-84. Tóm tắt
- ^ Cerda JJ, Robbins FL, Burgin CW, Baumgartner TG, Rice RW. The effects of grapefruit pectin on patients at risk for coronary heart disease without altering diet or lifestyle. Clin Cardiol. 9/1988;11(9):589-94. Tóm tắt
- ^ Lee HS. Objective measurement of red grapefruit juice color. J Agric Food Chem. 5/2000;48(5):1507-11. Tóm tắt
- ^ Platt R. Current concepts in optimum nutrition for cardiovascular disease. Prev Cardiol. 2000 Spring;3(2):83-87. Tóm tắt
- ^ Armando C., Maythe S., Beatriz N. P. Antioxidant activity of grapefruit seed extract on vegetable oils. Journal of the Science of Food and Agriculture 12/1997;77(4):463-467. Tóm tắt
- ^ Sakamoto S, Sato K, Maitani T, Yamada T. Analysis of components in natural food additive “grapefruit seed extract” by HPLC and LC/MS. Bull. Natl. Inst. Health Sci. 1996, 114:38–42. Tóm tắt
- ^ von Woedtke T, Schluter B, Pflegel P, Lindequist U, Julich WD. Aspects of the antimicrobial efficacy of grapefruit seed extract and its relation to preservative substances contained. Pharmazie 1999 54:452–456. Tóm tắt
- ^ Takeoka G, Dao L, Wong RY, Lundin R, Mahoney N. Identification of benzethonium chloride in commercial grapefruit seed extracts. J Agric Food Chem. 2001 49(7):3316–20. Tóm tắt
- ^ Takeoka GR, Dao LT, Wong RY, Harden LA. Identification of benzalkonium chloride in commercial grapefruit seed extracts. J Agric Food Chem. 2005 53(19):7630–6. Tóm tắt
- ^ Ganzera M, Aberham A, Stuppner H. Development and validation of an HPLC/UV/MS method for simultaneous determination of 18 preservatives in grapefruit seed extract. Viện Dược, Đại học Innsbruck, Innrain 52, 6020 Innsbruck, Austria. J Agric Food Chem. 31-5-2006;54(11):3768-72. Tóm tắt
- ^ WMUR Ch. 9: New Hampshire news, weather, sports and entertainment. Researchers Put Grapefruit Diet To Test: Grapefruit Compound Lowers Cholesterol, Helps Regulate Insulin. 11-6-2003. Bài viết
- ^ Monroe, KR; Murphy SP, Kolonel LN & Pike MC (2007). Prospective study of grapefruit intake and risk of breast cancer in postmenopausal women: the Multiethnic Cohort Study. PMID 17622247. Đã bỏ qua tham số không rõ
|source=(trợ giúp) (Công bố điện tử trước khi in; Bài viết)