Cá nhám cưa Bahamas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pristiophorus schroederi
Pristiophorus nudipinnis.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Chondrichthyes
Phân lớp (subclass) Elasmobranchii
Bộ (ordo) Pristiophoriformes
Họ (familia) Pristiophoridae
Chi (genus) Pristiophorus
Loài (species) P. schroederi
Danh pháp hai phần
Pristiophorus schroederi
Springer et Bullis, 1960
Phạm vi phân bố cá nhám cưa Bahamas (xanh biển)
Phạm vi phân bố cá nhám cưa Bahamas (xanh biển)

Cá nhám cưa Bahamas (danh pháp khoa học: Pristiophorus schroederi) là một loài cá nhám cưa thuộc học Pristiophoridae, được tìm thấy ở tây trung bộ Đại Tây Dương từ BahamasCuba ở độ sâu từ 400 đến 1.000 m. Loài cá nhám cưa này dài ít nhất 80 cm. Loài này được tìm thấy ở thềm lục địa và sườn dốc đảo. Nó đẻ trứng.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]