Cá mập miệng bản lề

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cá mập miệng bản lề
Thời điểm hóa thạch: 112–0 Ma
Albian đến nay[1]
Nurse shark.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum): Animalia
Ngành (phylum): Chordata
Lớp (class): Chondrichthyes
Phân lớp (subclass): Elasmobranchii
Bộ (ordo): Orectolobiformes
Họ (familia): Ginglymostomatidae
Chi (genus): Ginglymostoma
J. P. Müller & Henle, 1837
Loài (species): G. cirratum
Danh pháp hai phần
Ginglymostoma cirratum
(Bonnaterre, 1788)
Phạm vi phân bố (xanh biển)
Phạm vi phân bố (xanh biển)

Cá mập miệng bản lề (danh pháp hai phần: Ginglymostoma cirratum) là một loài cá trong họ Ginglymostomatidae, là loài duy nhất của chi Ginglymostoma. Nó có thể đạt chiều dài lên tới 43 m (141 ft) và cân nặng tới 330 kg (730 lb).[2]

Tham khảo [sửa]

  1. ^ Sepkoski, Jack (2002). “A compendium of fossil marine animal genera (Chondrichthyes entry)”. Bulletins of American Paleontology 364: 560. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2008. 
  2. ^ Nurse Shark National Geographic

Đọc thêm [sửa]

Liên kết ngoài [sửa]