Danh sách 100 anh hùng và kẻ phản diện của Viện phim Mỹ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Danh sách của Viện phim Mỹ
 100 phim 1998
 100 ngôi sao điện ảnh 1999
 100 phim hài 2000
 100 phim rùng rợn và ly kỳ 2001
 100 phim tình cảm 2002
 100 anh hùng và kẻ phản diện 2003
 100 ca khúc 2004
 100 câu thoại 2005
 100 năm nhạc phim 2005
 100 phim truyền cảm hứng 2006
 100 năm phim ca nhạc 2006
 100 phim (cập nhật) 2007
 10 phim của 10 thể loại 2008
Giải thưởng khác
 Giải Thành tựu trọn đời từ 1973

Danh sách 100 anh hùng và kẻ phản diện của Viện phim Mỹ (tiếng Anh: AFI's 100 Years...100 Heroes and Villains) là một trong các danh sách được Viện phim Mỹ (American Film Institute, viết tắt là AFI) lập ra nhân dịp kỉ niệm 100 năm ngày ra đời của nghệ thuật điện ảnh. Danh sách này bao gồm 100 nhân vật, gồm các vai anh hùng và vai phản diện, được coi là nổi bật và đáng nhớ nhất của điện ảnh Mỹ, nó được công bố tháng 6 năm 2003.


Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

Anh hùng
(Diễn viên thủ vai)
Phim Kẻ phản diện
(Diễn viên thủ vai)
Phim
1 Atticus Finch
(Gregory Peck)
Giết con chim nhại
(To Kill a Mocking Bird)
Hannibal Lecter
(Anthony Hopkins)
Sự im lặng của bầy cừu
(The Silence of the Lambs)
2 Indiana Jones
(Harrison Ford)
Raiders of the Lost Ark Norman Bates
(Anthony Perkins)
Psycho
3 James Bond
(Sean Connery)
Dr. No Darth Vader
(David Prowse)
(Lồng tiếng bởi James Earl Jones)
Chiến tranh giữa các vì sao phần V: Đế chế chống trả
4 Rick Blaine
(Humphrey Bogart)
Casablanca Phù thuỷ ác phương Tây
(Margaret Hamilton)
The Wizard of Oz
5 Will Kane
(Gary Cooper)
High Noon Y tá Ratched
(Louise Fletcher)
Bay trên tổ chim cúc cu
(One Flew Over the Cuckoo's Nest)
6 Clarice Starling
(Jodie Foster)
Sự im lặng của bầy cừu
(The Silence of the Lambs)
Mister Potter
(Lionel Barrymore)
It's a Wonderful Life
7 Rocky Balboa
(Sylvester Stallone)
Rocky Alex Forrest
(Glenn Close)
Fatal Attraction
8 Ellen Ripley
(Sigourney Weaver)
Aliens Phyllis Dietrichson
(Barbara Stanwyck)
Double Indemnity
9 George Bailey
(James Stewart)
It's a Wonderful Life Regan MacNeil
(Linda Blair)
(Lồng tiếng quỷ nhập do Mercedes McCambridge)
The Exorcist
10 T. E. Lawrence
(Peter O'Toole)
Lawrence of Arabia Nữ hoàng
(Lồng tiếng bởi Lucille La Verne)
Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn
(Snow White and the Seven Dwarfs)
11 Jefferson Smith
(James Stewart)
Mr. Smith Goes to Washington Michael Corleone
(Al Pacino)
Bố già phần II
(The Godfather Part II)
12 Tom Joad
Henry Fonda
Chùm nho nổi giận
(The Grapes of Wrath)
Alex DeLarge
(Malcolm McDowell)
A Clockwork Orange
13 Oskar Schindler
(Liam Neeson)
Bản danh sách của Schindler
(Schindler's List)
HAL 9000
(Douglas Rain)
2001: A Space Odyssey
14 Han Solo
(Harrison Ford)
Chiến tranh giữa các vì sao
(Star Wars)
The Alien
(Bolaji Badejo)
Alien
15 Norma Rae Webster
(Sally Field)
Norma Rae Amon Göth
(Ralph Fiennes)
Bản danh sách của Schindler
(Schindler's List)
16 Shane
(Alan Ladd)
Shane Noah Cross
(John Huston)
Chinatown
17 Harry Callahan
(Clint Eastwood)
Dirty Harry Annie Wilkes
(Kathy Bates)
Misery
18 Robin Hood
(Errol Flynn)
The Adventures of Robin Hood Cá mập trắng lớn Hàm cá mập
(
Jaws)
19 Virgil Tibbs
(Sidney Poitier)
In the Heat of the Night William Bligh
(Charles Laughton)
Mutiny on the Bounty
20 ButchSundance
(Paul NewmanRobert Redford)
Butch Cassidy and the Sundance Kid Con người Bambi
21 Mahatma Gandhi
(Ben Kingsley)
Gandhi Eleanor Iselin
(Angela Lansbury)
The Manchurian Candidate
22 Spartacus
(Kirk Douglas)
Spartacus Kẻ hủy diệt
(Arnold Schwarzenegger)
Kẻ hủy diệt
(The Terminator)
23 Terry Malloy
(Marlon Brando)
On the Waterfront Eve Harrington
(Anne Baxter)
All About Eve
24 Thelma Dickenson và Louise Sawyer
(Geena DavisSusan Sarandon)
Thelma & Louise Gordon Gekko
(Michael Douglas)
Wall Street
25 Lou Gehrig
(Gary Cooper)
The Pride of the Yankees Jack Torrance
(Jack Nicholson)
The Shining
26 Siêu nhân
(Christopher Reeve)
Siêu nhân Cody Jarrett
(James Cagney)
White Heat
27 Bob WoodwardCarl Bernstein
(Robert RedfordDustin Hoffman)
All the President's Men Người Sao Hỏa The War of the Worlds
28 Bồi thẩm viên số 8
(Henry Fonda)
12 Angry Men Max Cady
(Robert De Niro)
Cape Fear
29 George S. Patton
(George C. Scott)
Patton Reverend Harry Powell
(Robert Mitchum)
The Night of the Hunter
30 Luke Jackson
(Paul Newman)
Cool Hand Luke Travis Bickle
(Robert De Niro)
Taxi Driver
31 Erin Brockovich
(Julia Roberts)
Erin Brockovich Bà Danvers
(Judith Anderson)
Rebecca
32 Philip Marlowe
(Humphrey Bogart)
The Big Sleep Bonnie ParkerClyde Barrow
(Warren BeattyFaye Dunaway)
Bonnie and Clyde
33 Marge Gunderson
(Frances McDormand)
Fargo Bá tước Dracula
(Béla Lugosi)
Dracula
34 Tarzan
(Johnny Weissmuller)
Tarzan the Ape Man Dr. Szell
(Laurence Olivier)
Marathon Man
35 Alvin York
(Gary Cooper)
Sergeant York J.J. Hunsecker
(Burt Lancaster)
Sweet Smell of Success
36 Rooster Cogburn
(John Wayne)
True Grit Frank Booth
(Dennis Hopper)
Blue Velvet
37 Obi-Wan Kenobi
(Alec Guiness)
Chiến tranh giữa các vì sao
(Star Wars)
Harry Lime
(Orson Welles)
The Third Man
38 Kẻ lang thang (The Tramp)
(Charlie Chaplin)
City Lights Caesar Enrico Bandello
(Edward G. Robinson)
Little Caesar
39 Chó Lassie
(chó Pal)
Lassie Come Home Cruella De Vil
(Betty Lou Gerson)
One Hundred and One Dalmatians
40 Frank Serpico
(Al Pacino)
Serpico Freddy Krueger
(Robert Englund)
A Nightmare on Elm Street
41 Arthur Chipping
(Robert Donat)
Goodbye, Mr. Chips Joan Crawford
(Faye Dunaway)
Mommie Dearest
42 Edward J. Flanagan
(Spencer Tracy)
Boys Town Tom Powers
(James Cagney)
The Public Enemy
43 Moses
(Charlton Heston)
Mười điều răn
(The Ten Commandments)
Regina Giddens
(Bette Davis)
The Little Foxes
44 Jimmy "Popeye" Doyle
(Gene Hackman)
The French Connection Baby Jane Hudson
(Bette Davis)
What Ever Happened to Baby Jane?
45 Zorro
(Tyrone Power)
Mặt nạ của Zorro
(The Mark of Zorro)
The Joker
(Jack Nicholson)
Người dơi
(Batman)
46 Người dơi
(Michael Keaton)
Người dơi
(Batman)
Hans Gruber
(Alan Rickman)
Die Hard
47 Karen Silkwood
(Meryl Streep)
Silkwood Tony Camonte
(Paul Muni)
Scarface
48 Kẻ hủy diệt
(Arnold Schwarzenegger)
Kẻ hủy diệt 2: Ngày phán xét
(Terminator 2: Judgment Day)
Verbal Kint
(Kevin Spacey)
The Usual Suspects
49 Andrew Beckett
(Tom Hanks)
Philadelphia Auric Goldfinger
(Gert Fröbe)
Goldfinger
50 Maximus Decimus Meridius
(Russell Crowe)
Võ sĩ giác đấu
(Gladiator)
Alonzo Harris
(Denzel Washington)
Training Day

Ngoài lề[sửa | sửa mã nguồn]

  • Người dơi, It's a Wonderful Life, Bản danh sách của SchindlerSự im lặng của bầy cừu là những bộ phim có nhân vật xuất hiện ở cả danh sách anh hùng và kẻ phản diện. Kẻ hủy diệt (do Arnold Schwarzenegger thủ vai) là nhân vật duy nhất xuất hiện ở cả hai danh sách. Bên cạnh Schwarzenegger, Al Pacino là diễn viên thứ hai có vai diễn anh hùng và kẻ phản diện cùng có mặt trong bảng xếp hạng của AFI.
  • Gary Cooper là diễn viên duy nhất có 3 vai diễn trong danh sách, cả 3 đều là các vai anh hùng.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]