Harrison Ford

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Harrison Ford
Harrison Ford and Calista Flockhart at the 2009 Deauville American Film Festival-02 cropped.jpg
Harrison Ford, 2009
Sinh 13 tháng 7, 1942 (71 tuổi)
Chicago, Illinois, Hoa Kỳ
Nghề nghiệp Diễn viên
Hoạt động 1966–nay
Hôn nhân Mary Marquardt (1964–1979) (li dị)
Melissa Mathison (1983–2004) (divorced)
Quan hệ với Calista Flockhart (bạn gái)

Harrison Ford (sinh ngày 13 tháng 7 năm 1942) là một diễn viên Hoa Kỳ từng được đề cử Giải Oscar, Giải BAFTA và đoạt Giải Quả Cầu Vàng. Ford nổi tiếng nhất với vai diễn Indiana Jones trong seri phim Indiana Jones và vai Han Solo trong bộ ba Chiến tranh giữa các vì sao. Ông cũng có 5 bộ phim được chọn vào Viện lưu trữ phim Quốc gia Mỹ.

Năm 1997, Ford được xếp thứ nhất trong top 100 ngôi sao điện ảnh mọi thời đại của Empire.[1]

Phim tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Vai trò diễn viên

Phim và truyền hình
Năm Phim Vai Ghi chú
1963 Great Escape, TheThe Great Escape Người Nazi trên tàu không credit
1966 Dead Heat on a Merry-Go-Round Bellhop không credit
1966 The Long Ride Home không credit
1967 Luv Irate Motorist không credit
1967 Time for Killing, AA Time for Killing Shaffer credit tên Harrison J. Ford
1967 Virginian, TheThe Virginian Cullen Tindall/Young Rancher sêri truyền hình, các tập "A Bad Place to Die" và "The Modoc Kid"
1967 Ironside Tom Stowe sêri truyền hình, tập "The Past is Prologue"
1968 Journey to Shiloh Willie Bill Bearden
1968 Mod Squad, TheThe Mod Squad Cảnh sát tuần tra bãi biển sêri truyền hình, tập "The Teeth of the Barracuda"
1969 My Friend Tony sêri truyền hình, tập "The Hazing"
1969 F.B.I., TheThe F.B.I. Glen Reverson/Everett Giles sêri truyền hình, các tập "Caesar's Wife" và "Scapegoat"
1969 Love, American Style Roger Crane sêri truyền hình, đoạn "Love and the Former Marriage"
1970 Zabriskie Point Airport Worker không credit
1970 Getting Straight Jake
1970 Intruders, TheThe Intruders Carl phim truyền hình
1971 Dan August Hewett sêri truyền hình, tập "The Manufactured Man"
1972–1973 Gunsmoke Print/Hobey sêri truyền hình, các tập "The Sodbuster" (1972) và "Whelan's Men" (1973)
1973 American Graffiti Bob Falfa
1974 Kung Fu Harrison sêri truyền hình, tập "Crossties"
1974 Conversation, TheThe Conversation Martin Stett
1974 Petrocelli Tom Brannigan sêri truyền hình, tập "Edge of Evil"
1975 Judgment: The Court Martial of Lieutenant William Calley Frank Crowder phim truyền hình
1976 Dynasty Mark Blackwood phim truyền hình
1977 Possessed, TheThe Possessed Paul Winjam phim truyền hình
1977 Star Wars Episode IV: A New Hope Han Solo Đề cử—Giải Sao Thổ cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất
1977 Heroes Ken Boyd
1978 Force 10 from Navarone Trung tá Mike Barnsby
1978 Star Wars Holiday Special, TheThe Star Wars Holiday Special Han Solo phim truyền hình
1979 Apocalypse Now Đại tá Lucas
1979 Hanover Street David Halloran
1979 Frisco Kid, TheThe Frisco Kid Tommy Lillard
1979 More American Graffiti Bob Falfa không credit
1980 Star Wars Episode V: The Empire Strikes Back Han Solo
1981 Raiders of the Lost Ark Indiana Jones Giải Sao Thổ cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất
1982 Blade Runner Rick Deckard
1983 Star Wars Episode VI: Return of the Jedi Han Solo
1984 Indiana Jones and the Temple of Doom Indiana Jones Đề cử—Giải Sao Thổ cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất
1985 Witness Đại úy John Book Giải thưởng cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất của Các nhà phê bình điện ảnh Kansas
Đề cử—Giải Oscar cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất
Đề cử—Giải BAFTA cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất
Đề cử—Giải Quả cầu vàng cho nam diễn viên phim chính kịch xuất sắc nhất
1986 Mosquito Coast, TheThe Mosquito Coast Allie Fox Đề cử—Giải Quả cầu vàng cho nam diễn viên phim chính kịch xuất sắc nhất
1988 Frantic Bác sĩ Richard Walker
1988 Working Girl Jack Trainer
1989 Indiana Jones and the Last Crusade Indiana Jones Đề cử—Giải Sao Thổ cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất
1990 Presumed Innocent Rusty Sabich
1991 Regarding Henry Henry Turner
1992 Patriot Games Jack Ryan
1993 Young Indiana Jones Chronicles, TheThe Young Indiana Jones Chronicles Indiana Jones — 50 tuổi sêri truyền hình "Young Indiana Jones and the Mystery of the Blues"
1993 Fugitive, TheThe Fugitive Dr. Richard David Kimble Đề cử—Giải Quả cầu vàng cho nam diễn viên phim chính kịch xuất sắc nhất
Đề cử—Giải thưởng điện ảnh MTV cho trình diễn xuất sắc nhất - Nam
1994 Clear and Present Danger Jack Ryan
1995 Sabrina Linus Larabee Đề cử—Giải Quả cầu vàng cho nam diễn viên phim ca nhạc hoặc phim hài xuất sắc nhất
1997 Devil's Own, TheThe Devil's Own Tom O'Meara
1997 Air Force One Tổng thống James Marshall Giải Bambi cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất
Đề cử—Giải thưởng điện ảnh MTV cho trận đánh hay nhất
1998 Six Days Seven Nights Quinn Harris People's Choice Award for Favorite Motion Picture Actor
1999 Random Hearts William 'Dutch' Van Den Broeck Giải People's Choice Award cho diễn viên điện ảnh ưa thích
2000 What Lies Beneath Bác sĩ Norman Spencer Đề cử—Giải People's Choice Award cho nam diễn viên điện ảnh ưa thích
2002 K-19: The Widowmaker Alexei Vostrikov
2003 Hollywood Homicide oe Gavilan
2004 Water to Wine Jethro người lái xe buýt
2006 Firewall Jack Stanfield
2008 Indiana Jones and the Kingdom of the Crystal Skull Indiana Jones Đề cử—Giải thưởng Điện ảnh Quốc gia, Anh - Trình diễn hay nhất của diễn viên nam
Đề cử—Giải People's Choice Award cho nam diễn viên điện ảnh ưa thích
Đề cử—Giải Sao Thổ cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất
2008 Dalai Lama Renaissance Người dẫn phim tài liệu
2009 Crossing Over Max Brogan
2009 Brüno Nhân vật cùng tên không credit
2010 Extraordinary Measures Bác sĩ Robert Stonehill
2010 Morning Glory Mike Pomeroy
2011 Cowboys & Aliens Colonel Dolarhyde

Chú dẫn[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Các cuộc phỏng vấn[sửa | sửa mã nguồn]