Gazave

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°02′16″B 0°25′05″Đ / 43,0377777778°B 0,418055555556°Đ / 43.0377777778; 0.418055555556

Gazave

Gazave trên bản đồ Pháp
Gazave
Gazave
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Midi-Pyrénées
Tỉnh Hautes-Pyrénées
Quận Quận Bagnères-de-Bigorre
Tổng Tổng Barthe-de-Neste
Xã (thị) trưởng Roger Grenier
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 517–1.211 m (1.696–3.973 ft)
(bình quân 550 m/1.800 ft)
Diện tích đất1 7,17 km2 (2,77 sq mi)
Nhân khẩu2 68  (1999)
 - Mật độ 9 /km2 (23 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 65190/ 65250
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Gazave là một thuộc tỉnh Hautes-Pyrénées trong vùng Midi-Pyrénées tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 550 mét trên mực nước biển.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]