Lagrange, Hautes-Pyrénées

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°07′38″B 0°20′46″Đ / 43,1272222222°B 0,346111111111°Đ / 43.1272222222; 0.346111111111

Lagrange

Lagrange trên bản đồ Pháp
Lagrange
Lagrange
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Midi-Pyrénées
Tỉnh Hautes-Pyrénées
Quận Quận Bagnères-de-Bigorre
Tổng Tổng Lannemezan
Xã (thị) trưởng Nathalie Salcuni
(2001–2008)
Thống kê
Độ cao 470–615 m (1.542–2.018 ft)
(bình quân 600 m/2.000 ft)
Diện tích đất1 3,58 km2 (1,38 sq mi)
Nhân khẩu2 217  (1999)
 - Mật độ 61 /km2 (160 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 65245/ 65300
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Lagrange là một thuộc tỉnh Hautes-Pyrénées trong vùng Midi-Pyrénées tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 600 mét trên mực nước biển.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]