Trouley-Labarthe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°19′02″B 0°14′31″Đ / 43,3172222222°B 0,241944444444°Đ / 43.3172222222; 0.241944444444

Trouley-Labarthe

Trouley-Labarthe trên bản đồ Pháp
Trouley-Labarthe
Trouley-Labarthe
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Midi-Pyrénées
Tỉnh Hautes-Pyrénées
Quận Quận Tarbes
Tổng Tổng Rabastens-de-Bigorre
Xã (thị) trưởng Christiane Autigeon (CPNT)
Thống kê
Độ cao 201–380 m (659–1.247 ft)
(bình quân 245 m/804 ft)
Diện tích đất1 4,39 km2 (1,69 sq mi)
Nhân khẩu2 74  (1999)
 - Mật độ 17 /km2 (44 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 65454/ 65140
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Trouley-Labarthe là một thuộc tỉnh Hautes-Pyrénées trong vùng Midi-Pyrénées khu vực tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 245 mét trên mực nước biển

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]