Monte Carlo Masters

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Monte-Carlo Masters
ATP_World_Tour_Masters_1000
Địa điểm Roquebrune-Cap-Martin
Flag of Monaco (bordered).svg Pháp
Mặt sân Đất nện / Ngoài trời
Giải nam 56S / 28Q / 24D
Tiền thưởng giải nam 2,750,000
Giải nữ Không tổ chức
Trang web chính thức
Hệ thống giải

Monte-Carlo Masters (hiện đang được tài trợ bởi Rolex) là một giải đấu quần vợt nam hàng năm cho các cầu thủ chuyên nghiệp được tổ chức tại Roquebrune-Cap-Martin,Monaco. Giải đấu thuộc hệ thống 9 giải Master 1000 nằm trong hệ thống ATP World Tour Masters 1000. Giải đấu diễn ra trên mặt sân đất nện vào cuối tháng 4 đầu tháng 5 hàng năm và chỉ dành cho các tay vợt nam.

Giải quần vợt Monte Carlo lần đầu tiên được tổ chức vào năm 1897. Bắt đầu từ năm 2009 giải chính thức trở thành hệ thống thi đấu của ATP World Tour Masters 1000.

Rafael Nadal đã giành được danh hiệu 8 lần liên tiếp từ năm 2005 đến năm 2012 trước khi bị Novak Djokovic đánh bại vào năm 2013.

Vô địch đơn nam[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vô địch Á quân Tỷ số
1897 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Reggie Doherty Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Conway W. Blackwood Price 6–2, 6–1, 6–2
1898 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Reggie Doherty Cờ của Đức Graf Victor Voß 4–6, 6–3, 6–3, 4–0
1899 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Reggie Doherty Cờ của Đức Graf Victor Voß 6–2
1900 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Lawrence Doherty
1901 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Lawrence Doherty Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Wilberforce Eaves 6–2, 5–7, 6–1
1902 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Reggie Doherty Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland George Hillyard 6–1, 6–4, 6–3
1903 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Reggie Doherty Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Frank Riseley 6–1, 14–16
1904 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Reggie Doherty Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Josiah Ritchie 6–1, 7–5, 3–6, 7–5
1905 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Lawrence Doherty Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Josiah Ritchie 6–4, 8–6, 6–4
1906 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Lawrence Doherty Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Wilberforce Eaves 6–3, 11–9
1907 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Josiah Ritchie Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Lawrence Doherty 8–6, 7–5, 8–6
1908 Cờ của New Zealand Anthony Wilding Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Wilberforce Eaves 6–3, 2–6, 6–3, 4–6, 6–0
1909 Flag of the United States Fred Alexander Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Lawrence Doherty 7–5, 6–4, 6–1
1910 Cờ của Pháp Max Decugis Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Josiah Ritchie 6–3, 6–0, 6–0
1911 Cờ của New Zealand Anthony Wilding Cờ của Pháp Max Decugis 5–7, 1–6, 6–3, 6–0, 6–1
1912 Cờ của New Zealand Anthony Wilding Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland C. Moore 6–3, 6–0, 6–0
1913 Cờ của New Zealand Anthony Wilding Cờ của Pháp Felix Poulin 6–0, 6–2, 6–1
1914 Cờ của New Zealand Anthony Wilding Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Gordon Lowe 6–2, 6–3, 6–2
1919 Cờ của România Nicholas Mishu Cờ của Pháp Max Decugis 6–2, 6–0
1920 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Gordon Lowe Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Josiah Ritchie 7–5, 6–2
1921 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Gordon Lowe Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Algernon Kingscote 6–1, 0–6, 6–4, 6–2
1922 Cờ của Ý Giovanni Balbi di Robecco Cờ của Pháp Alain Gerbault 6–1, 6–4, 6–3
1923 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Gordon Lowe Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Leighton Crawford 6–2, 6–4, 6–4
1924 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Leighton Crawford Cờ của Pháp Leonce Aslangul 6–4, 3–6, 6–2
1926 Cờ của Hungary Béla von Kehrling Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Charles Kingsley 6–4, 6–1, 6–3
1927 Cờ của Hungary Béla von Kehrling Cờ của Đan Mạch Erik Worm W/O
1928 Cờ của Pháp Henri Cochet Cờ của Hungary Béla von Kehrling 3–6, 2–6, 6–3, 6–3, 6–2
1929 Cờ của Pháp Henri Cochet Cờ của Ý Umberto De Morpurgo 8–6, 6–4, 6–4
1930 Flag of the United States William Tilden Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Henry Austin 6–4, 6–4, 6–1
1931 Cờ của Pháp Henri Cochet Cờ của Cộng hòa Ireland George Lyttleton-Rogers 7–5, 6–2, 6–4
1932 Cờ của Tiệp Khắc Roderich Menzel Cờ của Cộng hòa Ireland George Lyttleton-Rogers 6–4, 7–5, 6–2
1933 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Henry Austin Cờ của Cộng hòa Ireland George Lyttleton-Rogers 11–9, 6–3, 7–5
1934 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Henry Austin Cờ của Ý Giorgio de Stefani 6–1, 8–6, 6–4
1935 Cờ của Ý Giovanni Palmieri Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Henry Austin 6–1, 6–1, 7–5
1936 Cờ của Đức Gottfried von Cramm Cờ của Đức Henner Henkel 4–6, 4–6, 7–5, 6–4, 7–5
1937 Cờ của Đức Gottfried von Cramm Cờ của Pháp Christian Boussus 6–2, 3–6, 6–2, 2–6, 6–2
1938 Cờ của Vương quốc Nam Tư Franjo Punčec Cờ của Pháp Christian Boussus 6–0, 6–1, 6–1
1939 Cờ của Pháp Pierre Pelizza Cờ của Pháp Yvon Petra 6–8, 6–3, 6–4, 6–2
1946 Cờ của Pháp Pierre Pelizza Cờ của Pháp Yvon Petra 6–3, 6–2, 4–6, 6–3
1947 Cờ của Thụy Điển Lennart Bergelin Flag of the United States Budge Patty 6–3, 6–8, 1–6, 6–2, 8–6
1948 Cờ của Hungary József Asbóth Cờ của Ý Gianni Cucelli 6–3, 6–2, 5–7, 6–2
1949 Flag of the United States Frank Parker Cờ của Ý Gianni Cucelli 2–6, 6–3, 6–0, 6–4
1950 Cờ của Ai Cập Jaroslav Drobný Flag of the United States William Talbert 6–4, 6–4, 6–1
1951 Flag of the United States Straight Clark Flag of the United States Fred Kovaleski 1–6, 6–4, 6–4, 1–6, 10–8
1952 Cờ của Úc Frank Sedgman Cờ của Ai Cập Jaroslav Drobný 7–5, 6–2, 5–7, 6–1
1953 Cờ của Ba Lan Władysław Skonecki Cờ của Ai Cập Jaroslav Drobný 6–3, 6–4, 11–9
1954 Cờ của Canada Lorne Main Flag of the United States Tony Vincent 9–7, 3–6, 7–5, 6–4
1955 Cờ của Ba Lan Władysław Skonecki Flag of the United States Budge Patty 6–4, 6–2, 8–6
1956 Flag of the United States Hugh Stewart Flag of the United States Tony Vincent 1–6, 8–6, 6–0, 6–2
1957 Cờ của Bỉ Jacques Brichant Cờ của Pháp Paul Remy 3–6, 5–5, ab.
1958 Cờ của Pháp Robert Haillet Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jaroslav Drobný 6–4, 6–4, 6–3
1959 Cờ của Pháp Robert Haillet Flag of the United States Budge Patty 9–7, 6–3, 4–6, 6–3
1960 Cờ của Tây Ban Nha Andrés Gimeno Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mike Davies 8–6, 6–3, 6–4
1961 Cờ của Ý Nicola Pietrangeli Cờ của Pháp Pierre Darmon 6–4, 1–6, 6–3, 6–3
1962 Cờ của Pháp Pierre Darmon Cờ của Nam Tư Boro Jovanović 6–2, 6–1, 6–3
1963 Cờ của Pháp Pierre Darmon Cờ của Thụy Điển Jan-Erik Lundqvist 6–2, 2–6, 6–1, 5–7, 6–4
1964 Cờ của Úc Martin Mulligan Cờ của Thụy Điển Jan-Erik Lundqvist 6–4, 6–4
1965 Cờ của Hungary István Gulyás Cờ của Tiệp Khắc Jiri Javorský 6–3, 7–9, 8–6, 6–4
1966 Cờ của Tây Ban Nha Manuel Santana Cờ của Ý Nicola Pietrangeli 8–6, 4–6, 6–4, 6–1
1967 Cờ của Ý Nicola Pietrangeli Cờ của Úc Martin Mulligan 6–3, 3–6, 6–3, 6–1
1968 Cờ của Ý Nicola Pietrangeli Cờ của Liên Xô Alexander Metreveli 6–2, 6–2
1969 Flag of the Netherlands Tom Okker Cờ của Úc John Newcombe 8–10, 6–1, 7–5, 6–3
1970 Cờ của Nam Tư Željko Franulović Cờ của Tây Ban Nha Manuel Orantes 6–4, 6–3, 6–3
1971 Cờ của România Ilie Năstase Flag of the Netherlands Tom Okker 3–6, 8–6, 6–1, 6–1
1972 Cờ của România Ilie Năstase Cờ của Tiệp Khắc František Pála 6–1, 6–0, 6–3
1973 Cờ của România Ilie Năstase Cờ của Thụy Điển Björn Borg 6–4, 6–1, 6–2
1974 Cờ của Rhodesia Andrew Pattison Cờ của România Ilie Năstase 5–7, 6–3, 6–4
1975 Cờ của Tây Ban Nha Manuel Orantes Cờ của Cộng hòa Nam Phi Bob Hewitt 6–2, 6–4
1976 Cờ của Argentina Guillermo Vilas Cờ của Ba Lan Wojciech Fibak 6–1, 6–1, 6–4
1977 Cờ của Thụy Điển Björn Borg Cờ của Ý Corrado Barazzutti 6–3, 7–5, 6–0
1978 Cờ của México Raúl Ramírez Cờ của Tiệp Khắc Tomáš Šmíd 6–3, 6–3, 6–4
1979 Cờ của Thụy Điển Björn Borg Flag of the United States Vitas Gerulaitis 6–2, 6–1, 6–3
1980 Cờ của Thụy Điển Björn Borg Cờ của Argentina Guillermo Vilas 6–1, 6–0, 6–2
1981 Flag of the United States Jimmy Connors Cờ của Argentina Guillermo Vilas 5–5 (Hoãn)
1982 Cờ của Argentina Guillermo Vilas Cờ của Tiệp Khắc Ivan Lendl 6–1, 7–6, 6–3
1983 Cờ của Thụy Điển Mats Wilander Flag of the United States Mel Purcell 6–1, 6–2, 6–3
1984 Cờ của Thụy Điển Henrik Sundström Cờ của Thụy Điển Mats Wilander 6–3, 7–5, 6–2
1985 Cờ của Tiệp Khắc Ivan Lendl Cờ của Thụy Điển Mats Wilander 6–1, 6–3, 4–6, 6–4
1986 Cờ của Thụy Điển Joakim Nyström Cờ của Pháp Yannick Noah 6–3, 6–2
1987 Cờ của Thụy Điển Mats Wilander Flag of the United States Jimmy Arias 4–6, 7–5, 6–1, 6–3
1988 Cờ của Tiệp Khắc Ivan Lendl Cờ của Argentina Martín Jaite 5–7, 6–4, 7–5, 6–3
1989 Cờ của Argentina Alberto Mancini Cờ của Tây Đức Boris Becker 7–5, 2–6, 7–6, 7–5
1990 Cờ của Liên Xô Andrei Chesnokov Cờ của Áo Thomas Muster 7–5, 6–3, 6–3
1991 Cờ của Tây Ban Nha Sergi Bruguera Cờ của Đức Boris Becker 5–7, 6–4, 7–6(8–6), 7–6(7–4)
1992 Cờ của Áo Thomas Muster Flag of the United States Aaron Krickstein 6–3, 6–1, 6–3
1993 Cờ của Tây Ban Nha Sergi Bruguera Cờ của Pháp Cédric Pioline 7–6(7–2), 6–0
1994 Cờ của Ukraina Andriy Medvedev Cờ của Tây Ban Nha Sergi Bruguera 7–5, 6–1, 6–3
1995 Cờ của Áo Thomas Muster Cờ của Đức Boris Becker 4–6, 5–7, 6–1, 7–6(8–6), 6–0
1996 Cờ của Áo Thomas Muster Cờ của Tây Ban Nha Albert Costa 6–3, 5–7, 4–6, 6–3, 6–2
1997 Cờ của Chile Marcelo Ríos Cờ của Tây Ban Nha Àlex Corretja 6–4, 6–3, 6-3
1998 Cờ của Tây Ban Nha Carlos Moyá Cờ của Pháp Cédric Pioline 6–3, 6–0, 7–5
1999 Cờ của Brasil Gustavo Kuerten Cờ của Chile Marcelo Ríos 6–4, 2–1
2000 Cờ của Pháp Cédric Pioline Cờ của Slovakia Dominik Hrbatý 6–4, 7–6(7–3), 7–6(8–6)
2001 Cờ của Brasil Gustavo Kuerten Cờ của Maroc Hicham Arazi 6–3, 6–2, 6–4
2002 Cờ của Tây Ban Nha Juan Carlos Ferrero Cờ của Tây Ban Nha Carlos Moyá 7–5, 6–3, 6–4
2003 Cờ của Tây Ban Nha Juan Carlos Ferrero Cờ của Argentina Guillermo Coria 6–2, 6–2
2004 Cờ của Argentina Guillermo Coria Cờ của Đức Rainer Schüttler 6–2, 6–1, 6–3
2005 Cờ của Tây Ban Nha Rafael Nadal Cờ của Argentina Guillermo Coria 6–3, 6–1, 0–6, 7–5
2006 Cờ của Tây Ban Nha Rafael Nadal Cờ của Thụy Sĩ Roger Federer 6–2, 6–7(2–7), 6–3, 7–6(7–5)
2007 Cờ của Tây Ban Nha Rafael Nadal Cờ của Thụy Sĩ Roger Federer 6–4, 6–4
2008 Cờ của Tây Ban Nha Rafael Nadal Cờ của Thụy Sĩ Roger Federer 7–5, 7–5
2009 Cờ của Tây Ban Nha Rafael Nadal Cờ của Serbia Novak Djokovic 6–3, 2–6, 6–1
2010 Cờ của Tây Ban Nha Rafael Nadal Cờ của Tây Ban Nha Fernando Verdasco 6–0, 6–1
2011 Cờ của Tây Ban Nha Rafael Nadal Cờ của Tây Ban Nha David Ferrer 6–4, 7–5
2012 Cờ của Tây Ban Nha Rafael Nadal Cờ của Serbia Novak Djokovic 6–3, 6–1
2013 Cờ của Serbia Novak Djokovic Cờ của Tây Ban Nha Rafael Nadal 6–2, 7–6(7–1)

Vô địch đôi nam[sửa | sửa mã nguồn]

Từ năm 1968:

Năm Vô địch Á quân Tỷ số
1968 Cờ của Liên Xô Sergei Likhachev
Cờ của Liên Xô Alex Metreveli
Cờ của Pháp Patrice Beust
Cờ của Pháp Daniel Contet
5–7, 9–7, 6–4, 5–7, 7–5
1969 Cờ của Úc Owen Davidson
Cờ của Úc John Newcombe
Flag of the United States Richard Pancho Gonzales
Flag of the United States Dennis Ralston
7–5, 11–13, 6–2, 6–1
1970 Flag of the United States Marty Riessen
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Roger Taylor
Cờ của Pháp Pierre Barthès
Cờ của Nam Tư Nikola Pilić
6–3, 6–4, 6–2
1971 Cờ của România Ilie Năstase
Cờ của România Ion Ţiriac
Flag of the Netherlands Tom Okker
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Roger Taylor
1–6, 6–3, 6–3, 8–6
1972 Cờ của Pháp Patrice Beust
Cờ của Pháp Daniel Contet
Cờ của Tiệp Khắc Jiří Hřebec
Cờ của Tiệp Khắc František Pala
3–6, 6–1, 12–10, 6–2
1973 Cờ của Tây Ban Nha Juan Gisbert, Sr.
Cờ của România Ilie Năstase
Cờ của Pháp Georges Goven
Cờ của Pháp Patrick Proisy
6–2, 6–2, 6–2
1974 Cờ của Úc John Alexander
Cờ của Úc Phil Dent
Cờ của Tây Ban Nha Manuel Orantes
Cờ của Úc Tony Roche
7–6, 4–6, 7–6, 6–3
1975 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Bob Hewitt
Cờ của Cộng hòa Nam Phi Frew McMillan
Flag of the United States Arthur Ashe
Flag of the Netherlands Tom Okker
6–3, 6–2
1976 Cờ của Ba Lan Wojciech Fibak
Cờ của Tây Đức Karl Meiler
Cờ của Thụy Điển Björn Borg
Cờ của Argentina Guillermo Vilas
7–6, 6–1
1977 Cờ của Pháp François Jauffret
Cờ của Tiệp Khắc Jan Kodeš
Cờ của Ba Lan Wojciech Fibak
Flag of the Netherlands Tom Okker
2–6, 6–3, 6–2
1978 Flag of the United States Peter Fleming
Cờ của Tiệp Khắc Tomáš Šmíd
Cờ của Chile Jaime Fillol
Cờ của România Ilie Năstase
6–4, 7–5
1979 Cờ của România Ilie Năstase
Cờ của México Raúl Ramírez
Cờ của Paraguay Víctor Pecci
Cờ của Hungary Balázs Taróczy
6–3, 6–4
1980 Cờ của Ý Paolo Bertolucci
Cờ của Ý Adriano Panatta
Flag of the United States Vitas Gerulaitis
Flag of the United States John McEnroe
6–2, 5–7, 6–4
1981 Cờ của Thụy Sĩ Heinz Günthardt
Cờ của Thụy Sĩ Markus Günthardt
Cờ của Tiệp Khắc Pavel Složil
Cờ của Tiệp Khắc Tomáš Šmíd
6–3, 6–3
1982 Cờ của Úc Peter McNamara
Cờ của Úc Paul McNamee
Cờ của Úc Mark Edmondson
Flag of the United States Sherwood Stewart
6–7, 7–6, 6–3
1983 Cờ của Thụy Sĩ Heinz Günthardt
Cờ của Hungary Balázs Taróczy
Cờ của Pháp Henri Leconte
Cờ của Pháp Yannick Noah
6–2, 6–4
1984 Cờ của Úc Mark Edmondson
Flag of the United States Sherwood Stewart
Cờ của Thụy Điển Jan Gunnarsson
Cờ của Thụy Điển Mats Wilander
6–2, 6–1
1985 Cờ của Tiệp Khắc Pavel Složil
Cờ của Tiệp Khắc Tomáš Šmíd
Cờ của Israel Shlomo Glickstein
Cờ của Israel Shahar Perkiss
6–2, 6–3
1986 Cờ của Pháp Guy Forget
Cờ của Pháp Yannick Noah
Cờ của Thụy Điển Joakim Nyström
Cờ của Thụy Điển Mats Wilander
6–4, 3–6, 6–4
1987 Cờ của Chile Hans Gildemeister
Cờ của Ecuador Andrés Gómez
Cờ của Iran Mansour Bahrami
Cờ của Đan Mạch Michael Mortensen
6–2, 6–4
1988 Cờ của Tây Ban Nha Sergio Casal
Cờ của Tây Ban Nha Emilio Sánchez
Cờ của Pháp Henri Leconte
Cờ của Tiệp Khắc Ivan Lendl
6–1, 6–3
1989 Cờ của Tiệp Khắc Tomáš Šmíd
Cờ của Úc Mark Woodforde
Cờ của Ý Paolo Canè
Cờ của Ý Diego Nargiso
1–6, 6–4, 6–2
1990 Cờ của Tiệp Khắc Petr Korda
Cờ của Tiệp Khắc Tomáš Šmíd
Cờ của Ecuador Andrés Gómez
Cờ của Tây Ban Nha Javier Sánchez
6–4, 7–6
1991 Flag of the United States Luke Jensen
Cờ của Úc Laurie Warder
Flag of the Netherlands Paul Haarhuis
Flag of the Netherlands Mark Koevermans
5–7, 7–6, 6–4
1992 Cờ của Đức Boris Becker
Cờ của Đức Michael Stich
Cờ của Tiệp Khắc Petr Korda
Cờ của Tiệp Khắc Karel Nováček
6–4, 6–4
1993 Cờ của Thụy Điển Stefan Edberg
Cờ của Cộng hòa Séc Petr Korda
Flag of the Netherlands Paul Haarhuis
Flag of the Netherlands Mark Koevermans
3–6, 6–2, 7–6
1994 Cờ của Thụy Điển Nicklas Kulti
Cờ của Thụy Điển Magnus Larsson
Cờ của Nga Yevgeny Kafelnikov
Cờ của Cộng hòa Séc Daniel Vacek
3–6, 7–6, 6–4
1995 Flag of the Netherlands Jacco Eltingh
Flag of the Netherlands Paul Haarhuis
Cờ của Argentina Luis Lobo
Cờ của Tây Ban Nha Javier Sánchez
6–3, 6–4
1996 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Ellis Ferreira
Flag of the Netherlands Jan Siemerink
Cờ của Thụy Điển Jonas Björkman
Cờ của Thụy Điển Nicklas Kulti
2–6, 6–3, 6–2
1997 Flag of the United States Donald Johnson
Flag of the United States Francisco Montana
Flag of the Netherlands Jacco Eltingh
Flag of the Netherlands Paul Haarhuis
7–6, 2–6, 7–6
1998 Flag of the Netherlands Jacco Eltingh
Flag of the Netherlands Paul Haarhuis
Cờ của Úc Todd Woodbridge
Cờ của Úc Mark Woodforde
6–4, 6–2
1999 Cờ của Pháp Olivier Delaître
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Tim Henman
Cờ của Cộng hòa Séc Jiří Novák
Cờ của Cộng hòa Séc David Rikl
6–2, 6–3
2000 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Wayne Ferreira
Cờ của Nga Yevgeny Kafelnikov
Flag of the Netherlands Paul Haarhuis
Cờ của Úc Sandon Stolle
6–3, 2–6, 6–1
2001 Cờ của Thụy Điển Jonas Björkman
Cờ của Úc Todd Woodbridge
Cờ của Úc Joshua Eagle
Cờ của Úc Andrew Florent
3–6, 6–4, 6–2
2002 Cờ của Thụy Điển Jonas Björkman
Cờ của Úc Todd Woodbridge
Flag of the Netherlands Paul Haarhuis
Cờ của Nga Yevgeny Kafelnikov
6–3, 3–6, [10–7]
2003 Cờ của Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Cờ của Belarus Max Mirnyi
Cờ của Pháp Michaël Llodra
Cờ của Pháp Fabrice Santoro
6–4, 3–6, 7–6
2004 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Tim Henman
Cờ của Serbia và Montenegro Nenad Zimonjić
Cờ của Argentina Gastón Etlis
Cờ của Argentina Martín Rodríguez
7–5, 6–2
2005 Cờ của Ấn Độ Leander Paes
Cờ của Serbia và Montenegro Nenad Zimonjić
Flag of the United States Bob Bryan
Flag of the United States Mike Bryan
W/O
2006 Cờ của Thụy Điển Jonas Björkman
Cờ của Belarus Max Mirnyi
Cờ của Pháp Fabrice Santoro
Cờ của Serbia và Montenegro Nenad Zimonjić
6–2, 7–6
2007 Flag of the United States Bob Bryan
Flag of the United States Mike Bryan
Cờ của Pháp Julien Benneteau
Cờ của Pháp Richard Gasquet
6–2, 6–1
2008 Cờ của Tây Ban Nha Rafael Nadal
Cờ của Tây Ban Nha Tommy Robredo
Cờ của Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Flag of the Bahamas Mark Knowles
6–3, 6–3
2009 Cờ của Canada Daniel Nestor
Cờ của Serbia Nenad Zimonjić
Flag of the United States Bob Bryan
Flag of the United States Mike Bryan
6–1, 6–4
2010 Cờ của Canada Daniel Nestor
Cờ của Serbia Nenad Zimonjić
Cờ của Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Cờ của Belarus Max Mirnyi
6–3, 2–0 retired
2011 Flag of the United States Bob Bryan
Flag of the United States Mike Bryan
Cờ của Argentina Juan Ignacio Chela
Cờ của Brasil Bruno Soares
6–3, 6–2
2012 Flag of the United States Bob Bryan
Flag of the United States Mike Bryan
Cờ của Belarus Max Mirnyi
Cờ của Canada Daniel Nestor
6–2, 6–3
2013 Cờ của Pháp Julien Benneteau
Cờ của Serbia Nenad Zimonjić
Flag of the United States Bob Bryan
Flag of the United States Mike Bryan
4–6, 7–6(7–4), [14–12]

Các kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

  • Vô địch nhiều nhất: Cờ của Tây Ban Nha Rafael Nadal (8 lần)
  • Vô địch liên tiếp nhiều nhất: Cờ của Tây Ban Nha Rafael Nadal (8 lần, từ 2005–2012)
  • Số trận thắng liên tiếp nhiều nhất: Cờ của Tây Ban Nha Rafael Nadal (46 trận)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]