ATP World Tour Masters 1000

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
ATP World Tour Master 1000.png

Hệ thống giải quần vợt ATP World Tour Masters 1000 là một hệ thống gồm 9 giải đấu do Hiệp hội quần vợt nhà nghề tổ chức. Các giải đấu này được diễn ra trong năm tại châu Âu, Bắc Mỹ và châu Á. Các giải quần vợt này quan trọng đối với các vận động viên nam chuyên nghiệp hàng đầu. Về mặt uy tín, hệ thống giải chỉ đứng sau hệ thống Grand Slam và giải đấu cuối năm ATP World Tour Finals.

Hệ thống giải bắt đầu từ năm 1990 với tên gọi ATP Tour gồm 9 giải đấu. Kết quả thi đấu của từng vận động viên sẽ được chấm điểm theo luật của giải nhưng khác với các giải Grandslam và ATP World Tour Finals. Cho đến năm 2007 giải Master Series diễn ra với tối đa 5 sec thi đấu, hiện tại các giải chỉ diễn ra tối đa 3 sec. Rafael Nadal đang là người nắm giữ kỷ lục 26 lần vô địch

Thay đổi từ năm 2009[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 2009 giải có sự thay đổi về địa điểm thi đấu. Giải ATP Master Series được đổi tên thành ATP World Tour Masters 1000 với số 1000 tương ứng với số điểm mà người vô địch giành được. Giải Monte Carlo Master được duy trì theo hệ thống của giải nhưng không giống các địa điểm thi đấu khác nó không có tính bắt buộc tham dự đối với các vận động viên. Giải Hamburg Master chuyển thành một giải thuộc ATP World Tour 500 series. Madrid Master chuyển thành sân đất nện kể từ tháng 5 2009. Địa điểm mới là Thượng Hải sẽ thay thế Hamburg Master.

Các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thi đấu Nước Thành phố Địa điểm thi đấu Bắt đầu Kiểu sân Chỗ ngồi Vô địch Tiền thưởng
BNP Paribas Open Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ Indian Wells, California Indian Wells Tennis Garden 1987 Cứng 16,100 Serbia Novak Djokovic 5,244,125 $
Miami Masters Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ Miami, Florida Tennis Center at Crandon Park 1985 Cứng 13,300 Serbia Novak Djokovic 5,185,625 $
Monte Carlo Masters Flag of Monaco (bordered).svg Monaco Monte-Carlo Monte Carlo Country Club 1897 Nện 9,000 Thụy Sĩ Stanislas Wawrinka 2,750,000
Madrid Masters  Tây Ban Nha Madrid Park Manzanares 2002 Nện 12,500 Tây Ban Nha Rafael Nadal 2,835,000
Rome Masters Flag of Italy.svg Ý Roma Foro Italico 1930 Nện 10,500 Serbia Novak Djokovic 2,227,500
Rogers Cup  Canada Montreal / Toronto Stade Uniprix/Rexall Centre 1881 Cứng 11,437 / 12,500 Pháp Jo-Wilfried Tsonga 3,218,700 $
Western & Southern Open Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ Cincinnati, Ohio Lindner Family Tennis Center 1899 Cứng 10,500 Thụy Sĩ Roger Federer 3,200,000 $
Shanghai Rolex Masters  Trung Quốc Thượng Hải Qi Zhong Stadium 2009 Cứng 15,000 Thụy Sĩ Roger Federer 3,240,000 $
BNP Paribas Masters  Pháp Paris Palais Omnisports de Paris-Bercy 1968 Cứng (Trong nhà) 14,000 2,227,500

Số điểm ATP[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ hạng Điểm
Vô địch 1000
Á quân 600
Bán kết 360
Tứ kết 180
Vòng 1/16 90
Vòng 1/32 45
Vòng 1/64 10

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

2014 ATP World Tour Masters 1000[sửa | sửa mã nguồn]

Tournament Singles Winner Runner-up Score Doubles Winners Runner-up Score
Indian Wells Serbia Novak Djokovic Thụy Sĩ Roger Federer 3–6, 6–3, 7–6(7–3) Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Áo Alexander Peya
Brasil Bruno Soares
6–4, 6–3
Miami Serbia Novak Djokovic Tây Ban Nha Rafael Nadal 6–3, 6–3 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Colombia Juan Sebastián Cabal
Colombia Robert Farah
7–6(10–8), 6–4
Monte Carlo Thụy Sĩ Stanislas Wawrinka Thụy Sĩ Roger Federer 4–6, 7–6(7–5), 6–2 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Croatia Ivan Dodig
Brasil Marcelo Melo
6–3, 3–6, [10–8]
Madrid Tây Ban Nha Rafael Nadal Nhật Bản Kei Nishikori 2–6, 6–4, 3–0 ret. Canada Daniel Nestor
Serbia Nenad Zimonjić
Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
6–4, 6–2
Rome Serbia Novak Djokovic Tây Ban Nha Rafael Nadal 4–6, 6–3, 6–3 Canada Daniel Nestor
Serbia Nenad Zimonjić
Hà Lan Robin Haase
Tây Ban Nha Feliciano Lopez
6–4, 7–6(7–2)
Toronto Pháp Jo-wilfried Tsonga Thụy Sĩ Roger Federer 7-5, 7-6(7-3)
Cincinnati Thụy Sĩ Roger Federer Tây Ban Nha David Ferre 6-3, 1-6, 6-2
Shanghai Thụy Sĩ Roger Federer Pháp Gilles Simon 7-6(8-6), 7-6(7-2)
Paris

2013[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm Vô địch đơn Á quân đơn Tỷ số Vô địch đôi Á quân đôi Tỷ số
Indian Wells Tây Ban Nha Rafael Nadal Argentina Juan Martín del Potro 4–6, 6–3, 6–4 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Philippines Treat Huey
Ba Lan Jerzy Janowicz
6–3, 3–6, [10–6]
Miami Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray Tây Ban Nha David Ferrer 2–6, 6–4, 7–6(7–1) Pakistan Aisam-ul-Haq Qureshi
Hà Lan Jean-Julien Rojer
Ba Lan Mariusz Fyrstenberg
Ba Lan Marcin Matkowski
6–4, 6–1
Monte Carlo Serbia Novak Djokovic Tây Ban Nha Rafael Nadal 6–2, 7–6(7–1) Pháp Julien Benneteau
Serbia Nenad Zimonjić
Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
4–6, 7–6(7–4), [14–12]
Madrid Tây Ban Nha Rafael Nadal Thụy Sĩ Stanislas Wawrinka 6–2, 6–4 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Áo Alexander Peya
Brasil Bruno Soares
6–2, 6–3
Rome Tây Ban Nha Rafael Nadal Thụy Sĩ Roger Federer 6–1, 6–3 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Ấn Độ Rohan Bopanna
6–2, 6–3
Montreal Tây Ban Nha Rafael Nadal Canada Milos Raonic 6–2, 6–2 Áo Alexander Peya
Brasil Bruno Soares
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Colin Fleming
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray
6–4, 7–6(7–4)
Cincinnati Tây Ban Nha Rafael Nadal Hoa Kỳ John Isner 7–6(10–8), 7–6(7–3) Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Tây Ban Nha Marcel Granollers
Tây Ban Nha Marc Lopez
6–4, 4–6, [10–4]
Shanghai Serbia Novak Djokovic Argentina Juan Martín del Potro 6–1, 3–6, 7–6(7–3) Croatia Ivan Dodig
Brasil Marcelo Melo
Tây Ban Nha David Marrero
Tây Ban Nha Fernando Verdasco
7–6(7–2), 6–7(6–8), [10–2]
Paris Serbia Novak Djokovic Tây Ban Nha David Ferrer 7–5, 7–5 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Áo Alexander Peya
Brasil Bruno Soares
6–3, 6–3

2012[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm Vô địch đơn Á quân đơn Tỷ số Vô địch đôi Á quân đôi Tỷ số
Indian Wells Thụy Sĩ Roger Federer Hoa Kỳ John Isner 7–6(9–7), 6–3 Tây Ban Nha Marc López
Tây Ban Nha Rafael Nadal
Hoa Kỳ John Isner
Hoa Kỳ Sam Querrey
6–2, 7–6(7–3)
Miami Serbia Novak Djokovic Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray 6–1, 7–6(7–4) Ấn Độ Leander Paes
Cộng hòa Séc Radek Štěpánek
Belarus Max Mirnyi
Canada Daniel Nestor
3–6, 6–1, [10–8]
Monte Carlo Tây Ban Nha Rafael Nadal Serbia Novak Djokovic 6–3, 6–1 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Belarus Max Mirnyi
Canada Daniel Nestor
6–2, 6–3
Madrid Thụy Sĩ Roger Federer Cộng hòa Séc Tomáš Berdych 3–6, 7–5, 7–5 Ba Lan Mariusz Fyrstenberg
Ba Lan Marcin Matkowski
Thụy Điển Robert Lindstedt
România Horia Tecău
6–3, 6–4
Rome Tây Ban Nha Rafael Nadal Serbia Novak Djokovic 7–5, 6–3 Tây Ban Nha Marcel Granollers
Tây Ban Nha Marc López
Ba Lan Łukasz Kubot
Serbia Janko Tipsarević
6-3, 6-2
Toronto Serbia Novak Djokovic Pháp Richard Gasquet 6–3, 6–2 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Tây Ban Nha Marcel Granollers
Tây Ban Nha Marc López
6–1, 4–6, [12–10]
Cincinnati Thụy Sĩ Roger Federer Serbia Novak Djokovic 6–0, 7–6(9–7) Thụy Điển Robert Lindstedt
România Horia Tecău
Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Ấn Độ Rohan Bopanna
6–4, 6–4
Shanghai Serbia Novak Djokovic Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray 5-7, 7-6(13-11), 6-3 Ấn Độ Leander Paes
Cộng hòa Séc Radek Štěpánek
Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Ấn Độ Rohan Bopanna
6-7(7-9), 6-3, [10-5]
Paris Tây Ban Nha David Ferrer Ba Lan Jerzy Janowicz 6-4, 6-3 Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Ấn Độ Rohan Bopanna
Pakistan Aisam-ul-Haq Qureshi
Hà Lan Jean-Julien Rojer
7-6(8-6), 6-3

2011[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm Vô địch đơn Á quân đơn Tỷ số Vô địch đôi Á quân đôi Tỷ số
Indian Wells Serbia Novak Djokovic Tây Ban Nha Rafael Nadal 4–6, 6–3, 6–2 Ukraina Alexandr Dolgopolov
Bỉ Xavier Malisse
Thụy Sĩ Roger Federer
Thụy Sĩ Stanislas Wawrinka
6–4, 6–7(5–7), [10–7]
Miami Serbia Novak Djokovic Tây Ban Nha Rafael Nadal 4–6, 6–3, 7–6(7–4) Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Ấn Độ Leander Paes
Belarus Max Mirnyi
Canada Daniel Nestor
6–7(5–7), 6–2, [10–5]
Monte Carlo Tây Ban Nha Rafael Nadal Tây Ban Nha David Ferrer 6–4, 7–5 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Argentina Juan Ignacio Chela
Brasil Bruno Soares
6–3, 6–2
Madrid Serbia Novak Djokovic Tây Ban Nha Rafael Nadal 7–5, 6–4 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Pháp Michaël Llodra
Serbia Nenad Zimonjić
6–3, 6–3
Rome Serbia Novak Djokovic Tây Ban Nha Rafael Nadal 6–4, 6–4 Hoa Kỳ John Isner
Hoa Kỳ Sam Querrey
Hoa Kỳ Mardy Fish
Hoa Kỳ Andy Roddick
w/o
Montreal Serbia Novak Djokovic Hoa Kỳ Mardy Fish 6–2, 3–6, 6–4 Pháp Michaël Llodra
Serbia Nenad Zimonjić
Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
6–4, 6–7(5–7), [10–5]
Cincinnati Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray Serbia Novak Djokovic 6–4, 3–0 ret. Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Ấn Độ Leander Paes
Pháp Michaël Llodra
Serbia Nenad Zimonjić
7–6(7–4), 7–6(7–2)
Shanghai Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray Tây Ban Nha David Ferrer 7–5, 6–4 Belarus Max Mirnyi
Canada Daniel Nestor
Pháp Michaël Llodra
Serbia Nenad Zimonjić
3–6, 6–1, [12–10]
Paris Thụy Sĩ Roger Federer Pháp Jo-Wilfried Tsonga 6–1, 7–6(7–3) Ấn Độ Rohan Bopanna
Pakistan Aisam-ul-Haq Qureshi
Pháp Julien Benneteau
Pháp Nicolas Mahut
6–2, 6–4

2010[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm Vô địch đơn Á quân đơn Tỷ số Vô địch đôi Á quân đôi Tỷ số
Indian Wells Croatia Ivan Ljubičić Hoa Kỳ Andy Roddick 7–6(3), 7–6(5) Tây Ban Nha Marc López
Tây Ban Nha Rafael Nadal
Canada Daniel Nestor
Serbia Nenad Zimonjić
7–6(8), 6–3
Miami Hoa Kỳ Andy Roddick Cộng hòa Séc Tomáš Berdych 7–5, 6–4 Cộng hòa Séc Lukáš Dlouhý
Ấn Độ Leander Paes
Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Belarus Max Mirnyi
6–2, 7–5
Monte Carlo Tây Ban Nha Rafael Nadal Tây Ban Nha Fernando Verdasco 6–0, 6–1 Canada Daniel Nestor
Serbia Nenad Zimonjić
Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Belarus Max Mirnyi
6–3, 2–0, RET
Rome Tây Ban Nha Rafael Nadal Tây Ban Nha David Ferrer 7–5, 6–2 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Hoa Kỳ John Isner
Hoa Kỳ Sam Querrey
6–2, 6–3
Madrid Tây Ban Nha Rafael Nadal Thụy Sĩ Roger Federer 6–4, 7–6(5) Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Canada Daniel Nestor
Serbia Nenad Zimonjić
6–3, 6–4
Toronto Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray Thụy Sĩ Roger Federer 7–5, 7–5 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Pháp Julien Benneteau
Pháp Michaël Llodra
7–5, 6–3
Cincinnati Thụy Sĩ Roger Federer Hoa Kỳ Mardy Fish 6–7(5), 7–6(1), 6–4 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Belarus Max Mirnyi
6–3, 6–4.
Thượng Hải Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray Thụy Sĩ Roger Federer 6–3, 6–2 Áo Jürgen Melzer
Ấn Độ Leander Paes
Ba Lan Mariusz Fyrstenberg
Ba Lan Marcin Matkowski
7–5, 4–6, [10–5]
Paris Thụy Điển Robin Söderling Pháp Gaël Monfils 6–1, 7–6(1) Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Belarus Max Mirnyi
Bahamas Mark Knowles
Israel Andy Ram
7–5, 7–5

2009[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm Vô địch đơn Á quân đơn Tỷ số Vô địch đôi Á quân đôi Tỷ số
Indian Wells Tây Ban Nha Rafael Nadal Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray 6–1, 6–2 Hoa Kỳ Mardy Fish
Hoa Kỳ Andy Roddick
Belarus Max Mirnyi
Israel Andy Ram
3–6, 6–1, [14–12]
Miami Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray Serbia Novak Djokovic 6–2, 7–5 Belarus Max Mirnyi
Israel Andy Ram
Úc Ashley Fisher
Úc Stephen Huss
6–7(4), 6–2, [10–7]
Monte Carlo Tây Ban Nha Rafael Nadal Serbia Novak Djokovic 6–3, 2–6, 6–1 Canada Daniel Nestor
Serbia Nenad Zimonjić
Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
6–4, 6–1
Rome Tây Ban Nha Rafael Nadal Serbia Novak Djokovic 7–6(2), 6–2 Canada Daniel Nestor
Serbia Nenad Zimonjić
Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
7–6(5), 6–3
Madrid Thụy Sĩ Roger Federer Tây Ban Nha Rafael Nadal 6–4, 6–4 Canada Daniel Nestor
Serbia Nenad Zimonjić
Thụy Điển Simon Aspelin
Cộng hòa Nam Phi Wesley Moodie
6–4, 6–4
Montreal Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray Argentina Juan Martín del Potro 6–7(4), 7–6(3), 6–1 Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Bahamas Mark Knowles
Belarus Max Mirnyi
Israel Andy Ram
6–4, 6–3
Cincinnati Thụy Sĩ Roger Federer Serbia Novak Djokovic 6–1, 7–5 Canada Daniel Nestor
Serbia Nenad Zimonjić
Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
3–6, 7–6(2), [15–13]
Thượng Hải Nga Nikolay Davydenko Tây Ban Nha Rafael Nadal 7–6(3), 6–3 Pháp Jo-Wilfried Tsonga
Pháp Julien Benneteau
Ba Lan Mariusz Fyrstenberg
Ba Lan Marcin Matkowski
6–2, 6–4
Paris Serbia Novak Djokovic Pháp Gaël Monfils 6–2, 5–7, 7–6(3) Canada Daniel Nestor
Serbia Nenad Zimonjić
Tây Ban Nha Marcel Granollers
Tây Ban Nha Tommy Robredo
6–3, 6–4

2008[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm Vô địch đơn Á quân đơn Tỷ số Vô địch đôi Á quân đôi Tỷ số
Indian Wells Serbia Novak Djokovic Hoa Kỳ Mardy Fish 6–2, 5–7, 6–3 Israel Jonathan Erlich
Israel Andy Ram
Canada Daniel Nestor
Serbia Nenad Zimonjić
6–4, 6–4
Miami Nga Nikolay Davydenko Tây Ban Nha Rafael Nadal 6–4, 6–2 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Bahamas Mark Knowles
6–2, 6–2
Monte Carlo Tây Ban Nha Rafael Nadal Thụy Sĩ Roger Federer 7–5, 7–5 Tây Ban Nha Rafael Nadal
Tây Ban Nha Tommy Robredo
Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Bahamas Mark Knowles
6–3, 6–3
Rome Serbia Novak Djokovic Thụy Sĩ Stanislas Wawrinka 4–6, 6–3, 6–3 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Canada Daniel Nestor
Serbia Nenad Zimonjić
3–6, 6–4, 10–8
Hamburg Tây Ban Nha Rafael Nadal Thụy Sĩ Roger Federer 7–5, 6–7(3), 6–3 Canada Daniel Nestor
Serbia Nenad Zimonjić
Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
4–6, 7–5, 10–8
Toronto Tây Ban Nha Rafael Nadal Đức Nicolas Kiefer 6–3, 6–2 Canada Daniel Nestor
Serbia Nenad Zimonjić
Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
6–2, 4–6, 10–8
Cincinnati Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray Serbia Novak Djokovic 7–6(4), 7–6(5) Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Israel Jonathan Erlich
Israel Andy Ram
4–6, 7–6(2), 10–7
Madrid Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray Pháp Gilles Simon 6–4, 7–6(6) Ba Lan Mariusz Fyrstenberg
Ba Lan Marcin Matkowski
Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Bahamas Mark Knowles
6–4, 6–2
Paris Pháp Jo-Wilfried Tsonga Argentina David Nalbandian 6–3, 4–6, 6–4 Thụy Điển Jonas Björkman
Zimbabwe Kevin Ullyett
Cộng hòa Nam Phi Jeff Coetzee
Cộng hòa Nam Phi Wesley Moodie
6–2, 6–2

2007[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm Vô địch đơn Á quân đơn Tỷ số Vô địch đôi Á quân đôi Tỷ số
Indian Wells Tây Ban Nha Rafael Nadal Serbia Novak Djokovic 6–2, 7–5 Cộng hòa Séc Martin Damm
Ấn Độ Leander Paes
Israel Jonathan Erlich
Israel Andy Ram
6-4, 6-4
Miami Serbia Novak Djokovic Argentina Guillermo Cañas 6–3, 6–2, 6–4 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Cộng hòa Séc Martin Damm
Ấn Độ Leander Paes
7-6(7), 3-6, 10-7
Monte Carlo Tây Ban Nha Rafael Nadal Thụy Sĩ Roger Federer 6–4, 6–4 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Pháp Julien Benneteau
Pháp Richard Gasquet
6-2, 6-1
Rome Tây Ban Nha Rafael Nadal Chile Fernando González 6–2, 6–2 Pháp Fabrice Santoro
Serbia Nenad Zimonjić
Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
6-4, 6-7(4), 10-7
Hamburg Thụy Sĩ Roger Federer Tây Ban Nha Rafael Nadal 2–6, 6–2, 6–0 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Úc Paul Hanley
Zimbabwe Kevin Ullyett
6-3, 6-4
Montreal Serbia Novak Djokovic Thụy Sĩ Roger Federer 7–6(2), 2–6, 7–6(2) Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Cộng hòa Séc Pavel Vízner
Úc Paul Hanley
Zimbabwe Kevin Ullyett
6-4, 6-4
Cincinnati Thụy Sĩ Roger Federer Hoa Kỳ James Blake 6–1, 6–4 Israel Jonathan Erlich
Israel Andy Ram
Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
6-4, 3-6, 13-11
Madrid Argentina David Nalbandian Thụy Sĩ Roger Federer 1–6, 6–3, 6–3 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Ba Lan Mariusz Fyrstenberg
Ba Lan Marcin Matkowski
6-3, 7-6(4)
Paris Argentina David Nalbandian Tây Ban Nha Rafael Nadal 6–4, 6–0 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Canada Daniel Nestor
Serbia Nenad Zimonjić
6-3, 7-6(4)

2006[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm Vô địch đơn Á quân đơn Tỷ số Vô địch đôi Á quân đôi Tỷ số
Indian Wells Thụy Sĩ Roger Federer Hoa Kỳ James Blake 7–5, 6–3, 6–0 Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
6–4, 6–4
Miami Thụy Sĩ Roger Federer Croatia Ivan Ljubičić 7–6(5), 7–6(4), 7–6(6) Thụy Điển Jonas Björkman
Belarus Max Mirnyi
Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
6–4, 6–4
Monte Carlo Tây Ban Nha Rafael Nadal Thụy Sĩ Roger Federer 6–2, 6–7(2), 6–3, 7–6(5) Thụy Điển Jonas Björkman
Belarus Max Mirnyi
Pháp Fabrice Santoro
Serbia và Montenegro Nenad Zimonjić
6–2, 7–6(2)
Rome Tây Ban Nha Rafael Nadal Thụy Sĩ Roger Federer 6-7(0), 7-6(5), 6-4, 2-6, 7-6(5) Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
Israel Jonathan Erlich
Israel Andy Ram
4-6, 6-4, 10-6
Hamburg Tây Ban Nha Tommy Robredo Cộng hòa Séc Radek Štěpánek 6-1, 6-3, 6-3 Úc Paul Hanley
Zimbabwe Kevin Ullyett
Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
4-6, 7-6, 10-4
Toronto Thụy Sĩ Roger Federer Pháp Richard Gasquet 2-6, 6-3, 6-2 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Úc Paul Hanley
Zimbabwe Kevin Ullyett
6–3, 7–5
Cincinnati Hoa Kỳ Andy Roddick Tây Ban Nha Juan Carlos Ferrero 6-3, 6-4 Thụy Điển Jonas Björkman
Belarus Max Mirnyi
Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
7-6, 6-4
Madrid Thụy Sĩ Roger Federer Chile Fernando González 7-5, 6-1, 6-0 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
7-5, 6-4
Paris Nga Nikolay Davydenko Slovakia Dominik Hrbatý 6-1, 6-2, 6-2 Pháp Arnaud Clément
Pháp Michaël Llodra
Pháp Fabrice Santoro
Serbia Nenad Zimonjić
7-6(4), 6-2

2005[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm Vô địch đơn Á quân đơn Tỷ số Vô địch đôi Á quân đôi Tỷ số
Indian Wells Thụy Sĩ Roger Federer Úc Lleyton Hewitt 6–2, 6–4, 6–4 Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
Úc Wayne Arthurs
Úc Paul Hanley
7–6, 7–6
Miami Thụy Sĩ Roger Federer Tây Ban Nha Rafael Nadal 2–6, 6–7(4), 7–6(5), 6–3, 6–1 Thụy Điển Jonas Björkman
Belarus Max Mirnyi
Zimbabwe Wayne Black
Zimbabwe Kevin Ullyett
6–1, 6–2
Monte Carlo Tây Ban Nha Rafael Nadal Argentina Guillermo Coria 6–3, 6–1, 0–6, 7–5 Ấn Độ Leander Paes
Serbia và Montenegro Nenad Zimonjić
Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
w/o
Rome Tây Ban Nha Rafael Nadal Argentina Guillermo Coria 6-4, 3-6, 6-3, 4-6, 7-6(6) [1] Pháp Michaël Llodra
Pháp Fabrice Santoro
Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
7-5, 6-4
Hamburg Thụy Sĩ Roger Federer Pháp Richard Gasquet 6-3, 7-5, 7-6(4) Thụy Điển Jonas Björkman
Belarus Max Mirnyi
Pháp Michaël Llodra
Pháp Fabrice Santoro
6-2, 6-3
Montreal Tây Ban Nha Rafael Nadal Hoa Kỳ Andre Agassi 6-3, 4-6, 6-2 Zimbabwe Wayne Black
Zimbabwe Kevin Ullyett
Israel Jonathan Erlich
Israel Andy Ram
6–7(5), 6–3, 6–0
Cincinnati Thụy Sĩ Roger Federer Hoa Kỳ Andy Roddick 6-3, 7-5 Thụy Điển Jonas Björkman
Belarus Max Mirnyi
Zimbabwe Wayne Black
Zimbabwe Kevin Ullyett
6-4, 5-7, 6-2
Madrid Tây Ban Nha Rafael Nadal Croatia Ivan Ljubičić 3-6, 2-6, 6-3, 6-4, 7-6(3) Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
Ấn Độ Leander Paes
Serbia và Montenegro Nenad Zimonjić
3-6, 6-3, 6-2
Paris Cộng hòa Séc Tomáš Berdych Croatia Ivan Ljubičić 6-3, 6-4, 3-6, 4-6, 6-4 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
6-4, 6-7(3), 6-4

2004[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm Vô địch đơn Á quân đơn Tỷ số Vô địch đôi Á quân đôi Tỷ số
Indian Wells Thụy Sĩ Roger Federer Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Tim Henman 6-3, 6-3 Pháp Arnaud Clément
Pháp Sébastien Grosjean
Zimbabwe Wayne Black
Zimbabwe Kevin Ullyett
6-3, 4-6, 7-5
Miami Hoa Kỳ Andy Roddick Argentina Guillermo Coria 6-7(2), 6-3, 6-1, RET Zimbabwe Wayne Black
Zimbabwe Kevin Ullyett
Thụy Điển Jonas Björkman
Úc Todd Woodbridge
6-2, 7-6
Monte Carlo Argentina Guillermo Coria Đức Rainer Schüttler 6-2, 6-1, 6-3 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Tim Henman
Serbia và Montenegro Nenad Zimonjić
Argentina Gastón Etlis
Argentina Martín Rodríguez
7-5 6-4
Rome Tây Ban Nha Carlos Moyà Argentina David Nalbandian 6-3, 6-3, 6-1 Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Belarus Max Mirnyi
Úc Wayne Arthurs
Úc Paul Hanley
1-6, 6-4, 7-6
Hamburg Thụy Sĩ Roger Federer Argentina Guillermo Coria 4-6, 6-4, 6-2, 6-3 Zimbabwe Wayne Black
Zimbabwe Kevin Ullyett
Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
6-1, 6-2
Toronto Thụy Sĩ Roger Federer Hoa Kỳ Andy Roddick 7-5, 6-3 Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Ấn Độ Leander Paes
Thụy Điển Jonas Björkman
Belarus Max Mirnyi
6–4, 6–2
Cincinnati Hoa Kỳ Andre Agassi Úc Lleyton Hewitt 6-3, 3-6, 6-2 Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
Thụy Điển Jonas Björkman
Úc Todd Woodbridge
7-6, 6-3
Madrid Nga Marat Safin Argentina David Nalbandian 6-2, 6-4, 6-3 Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
6-3, 6-4
Paris Nga Marat Safin Cộng hòa Séc Radek Štěpánek 6-3, 7-6(5), 6-3 Thụy Điển Jonas Björkman
Úc Todd Woodbridge
Zimbabwe Wayne Black
Zimbabwe Kevin Ullyett
6-3, 6-4

2003[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm Vô địch đơn Á quân đơn Tỷ số Vô địch đôi Á quân đôi Tỷ số
Indian Wells Úc Lleyton Hewitt Brasil Gustavo Kuerten 6-1, 6-1 Cộng hòa Nam Phi Wayne Ferreira
Nga Yevgeny Kafelnikov
Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
6-1, 6-4
Miami Hoa Kỳ Andre Agassi Tây Ban Nha Carlos Moyà 6-3, 6-3 Thụy Sĩ Roger Federer
Belarus Max Mirnyi
Ấn Độ Leander Paes
Cộng hòa Séc David Rikl
7-5, 6-3
Monte Carlo Tây Ban Nha Juan Carlos Ferrero Argentina Guillermo Coria 6-2, 6-2 Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Belarus Max Mirnyi
Pháp Michaël Llodra
Pháp Fabrice Santoro
4-6, 7-5, 6-2
Rome Tây Ban Nha Félix Mantilla Thụy Sĩ Roger Federer 7-5, 6-2, 7-6(8) Úc Wayne Arthurs
Úc Paul Hanley
Pháp Michaël Llodra
Pháp Fabrice Santoro
7-5, 7-6
Hamburg Argentina Guillermo Coria Argentina Agustín Calleri 6-3, 6-4, 6-4 Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Belarus Max Mirnyi
6-4, 6-4
Montreal Hoa Kỳ Andy Roddick Argentina David Nalbandian 6-1, 6-3 Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Belarus Max Mirnyi
Thụy Điển Jonas Björkman
Úc Todd Woodbridge
6–3, 7–6(4)
Cincinnati Hoa Kỳ Andy Roddick Hoa Kỳ Mardy Fish 4-6, 7-6(3), 7-6(4) Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Úc Wayne Arthurs
Úc Paul Hanley
7-6, 6-4
Madrid Tây Ban Nha Juan Carlos Ferrero Chile Nicolás Massú 6-3, 6-4, 6-3 Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Belarus Max Mirnyi
Zimbabwe Wayne Black
Zimbabwe Kevin Ullyett
6-2, 2-6, 6-3
Paris Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Tim Henman România Andrei Pavel 6-2, 7-6(6), 7-6(2) Úc Wayne Arthurs
Úc Paul Hanley
Pháp Michaël Llodra
Pháp Fabrice Santoro
6-3, 1-6, 6-3

2002[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm Vô địch đơn Á quân đơn Tỷ số Vô địch đôi Á quân đôi Tỷ số
Indian Wells Úc Lleyton Hewitt Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Tim Henman 6-1, 6-2 Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
Thụy Sĩ Roger Federer
Belarus Max Mirnyi
6-4, 6-4
Miami Hoa Kỳ Andre Agassi Thụy Sĩ Roger Federer 6-3, 6-3, 3-6, 6-4 Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
Hoa Kỳ Donald Johnson
Hoa Kỳ Jared Palmer
6-3, 3-6, 6-1
Monte Carlo Tây Ban Nha Juan Carlos Ferrero Tây Ban Nha Carlos Moyà 7-5, 6-3, 6-4 Thụy Điển Jonas Björkman
Úc Todd Woodbridge
Hà Lan Paul Haarhuis
Nga Yevgeny Kafelnikov
6-3, 3-6, 10-7
Rome Hoa Kỳ Andre Agassi Đức Tommy Haas 6-3, 6-3, 6-0 Cộng hòa Séc Martin Damm
Cộng hòa Séc Cyril Suk
Zimbabwe Wayne Black
Zimbabwe Kevin Ullyett
7-5, 7-5
Hamburg Thụy Sĩ Roger Federer Nga Marat Safin 6-1, 6-3, 6-4 Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Hoa Kỳ Jan-Michael Gambill
Thụy Điển Jonas Björkman
Úc Todd Woodbridge
6-2, 6-4
Toronto Argentina Guillermo Cañas Hoa Kỳ Andy Roddick 6-4, 7-5 Hoa Kỳ Bob Bryan
Hoa Kỳ Mike Bryan
Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
4–6, 7–6(1), 6–3
Cincinnati Tây Ban Nha Carlos Moyà Úc Lleyton Hewitt 7-5, 7-6(5) Hoa Kỳ James Blake
Hoa Kỳ Todd Martin
Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Belarus Max Mirnyi
7-5, 6-3
Madrid Hoa Kỳ Andre Agassi Cộng hòa Séc Jiří Novák W/O Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Belarus Max Mirnyi
6-3, 5-7, 6-0
Paris Nga Marat Safin Úc Lleyton Hewitt 7-6(4), 6-0, 6-4 Pháp Nicolas Escudé
Pháp Fabrice Santoro
Brasil Gustavo Kuerten
Pháp Cédric Pioline
6-3, 6-3

2001[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm Vô địch đơn Á quân đơn Tỷ số Vô địch đôi Á quân đôi Tỷ số
Indian Wells Hoa Kỳ Andre Agassi Hoa Kỳ Pete Sampras 7-6(5), 7-5, 6-1 Cộng hòa Nam Phi Wayne Ferreira
Nga Yevgeny Kafelnikov
Thụy Điển Jonas Björkman
Úc Todd Woodbridge
6-2, 7-5
Miami Hoa Kỳ Andre Agassi Hoa Kỳ Jan-Michael Gambill 7-6(4), 6-1, 6-0 Cộng hòa Séc Jiří Novák
Cộng hòa Séc David Rikl
Thụy Điển Jonas Björkman
Úc Todd Woodbridge
7-5, 7-6
Monte Carlo Brasil Gustavo Kuerten Maroc Hicham Arazi 6-3, 6-2, 6-4 Thụy Điển Jonas Björkman
Úc Todd Woodbridge
Úc Joshua Eagle
Úc Andrew Florent
3-6, 6-4, 6-2
Rome Tây Ban Nha Juan Carlos Ferrero Brasil Gustavo Kuerten 3-6, 6-1, 2-6, 6-4, 6-2 Cộng hòa Nam Phi Wayne Ferreira
Nga Yevgeny Kafelnikov
Canada Daniel Nestor
Úc Sandon Stolle
6-4, 7-6
Hamburg Tây Ban Nha Albert Portas Tây Ban Nha Juan Carlos Ferrero 4-6, 6-2, 0-6, 7-6(5), 7-5 Thụy Điển Jonas Björkman
Úc Todd Woodbridge
Canada Daniel Nestor
Úc Sandon Stolle
7-6, 3-6, 6-3
Montreal România Andrei Pavel Úc Patrick Rafter 7-6(3), 2-6, 6-3 Cộng hòa Séc Jiří Novák
Cộng hòa Séc David Rikl
Hoa Kỳ Donald Johnson
Hoa Kỳ Jared Palmer
6–4, 3–6, 6–3
Cincinnati Brasil Gustavo Kuerten Úc Patrick Rafter 6-1, 6-3 Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Ấn Độ Leander Paes
Cộng hòa Séc Martin Damm
Đức David Prinosil
7-6, 6-3
Stuttgart Đức Tommy Haas Belarus Max Mirnyi 6-2, 6-2, 6-2 Belarus Max Mirnyi
Úc Sandon Stolle
Cộng hòa Nam Phi Ellis Ferreira
Hoa Kỳ Jeff Tarango
7-6, 6-3
Paris Pháp Sébastien Grosjean Nga Yevgeny Kafelnikov 7-6(3), 6-1, 6-7(5), 6-4 Cộng hòa Nam Phi Ellis Ferreira
Hoa Kỳ Rick Leach
Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Ấn Độ Leander Paes
5-7, 7-6(2), 6-4

2000[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm Vô địch đơn Á quân đơn Tỷ số Vô địch đôi Á quân đôi Tỷ số
Indian Wells Tây Ban Nha Àlex Corretja Thụy Điển Thomas Enqvist 6-4, 6-4, 6-3 Hoa Kỳ Alex O'Brien
Hoa Kỳ Jared Palmer
Hà Lan Paul Haarhuis
Úc Sandon Stolle
6-4, 7-6
Miami Hoa Kỳ Pete Sampras Brasil Gustavo Kuerten 6-1, 6-7(2), 7-6(5), 7-6(8) Úc Todd Woodbridge
Úc Mark Woodforde
Cộng hòa Séc Martin Damm
Slovakia Dominik Hrbatý
6-3, 6-4
Monte Carlo Pháp Cédric Pioline Slovakia Dominik Hrbatý 6-3, 7-6(3), 7-6(6) Cộng hòa Nam Phi Wayne Ferreira
Nga Yevgeny Kafelnikov
Hà Lan Paul Haarhuis
Úc Sandon Stolle
6-3, 2-6, 6-1
Rome Thụy Điển Magnus Norman Brasil Gustavo Kuerten 6-3, 4-6, 6-4, 6-4 Cộng hòa Séc Martin Damm
Slovakia Dominik Hrbatý
Cộng hòa Nam Phi Wayne Ferreira
Nga Yevgeny Kafelnikov
6-4, 4-6, 6-3
Hamburg Brasil Gustavo Kuerten Nga Marat Safin 6-4, 5-7, 6-4, 5-7, 7-6(3) Úc Todd Woodbridge
Úc Mark Woodforde
Úc Wayne Arthurs
Úc Sandon Stolle
6-7, 6-4, 6-3
Toronto Nga Marat Safin Israel Harel Levy 6-3, 6-2 Canada Sébastien Lareau
Canada Daniel Nestor
Úc Joshua Eagle
Úc Andrew Florent
6–3, 7–6
Cincinnati Thụy Điển Thomas Enqvist Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Tim Henman 7-6(5), 6-4 Úc Todd Woodbridge
Úc Mark Woodforde
Cộng hòa Nam Phi Ellis Ferreira
Hoa Kỳ Rick Leach
7-6, 6-4
Stuttgart Cộng hòa Nam Phi Wayne Ferreira Úc Lleyton Hewitt 7-6(6),3-6, 6-7(5), 7-6(2), 6-2 Cộng hòa Séc Jiří Novák
Cộng hòa Séc David Rikl
Hoa Kỳ Donald Johnson
Cộng hòa Nam Phi Piet Norval
6-2, 6-2
Paris Nga Marat Safin Úc Mark Philippoussis 3-6, 7-6(7), 6-4, 3-6, 7-6(8) Thụy Điển Nicklas Kulti
Belarus Max Mirnyi
Hà Lan Paul Haarhuis
Canada Daniel Nestor
7-6(6), 7-5

1999[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm Vô địch đơn Á quân đơn Tỷ số Vô địch đôi Á quân đôi Tỷ số
Indian Wells Úc Mark Philippoussis Tây Ban Nha Carlos Moyà 5-7, 6-4, 6-4, 4-6, 6-2 Zimbabwe Wayne Black
Úc Sandon Stolle
Cộng hòa Nam Phi Ellis Ferreira
Hoa Kỳ Rick Leach
6-3, 6-4
Miami Hà Lan Richard Krajicek Pháp Sébastien Grosjean 4-6, 6-1, 6-2, 7-5 Zimbabwe Wayne Black
Úc Sandon Stolle
Đức Boris Becker
Đức Jan-Michael Gambill
6-1, 6-1
Monte Carlo Brasil Gustavo Kuerten Chile Marcelo Ríos 6-4, 2-1, RET Pháp Olivier Delaître
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Tim Henman
Cộng hòa Séc Jiří Novák
Cộng hòa Séc David Rikl
3-6, 6-4, 6-2
Rome Brasil Gustavo Kuerten Úc Patrick Rafter 6-4, 7-5, 7-6(6) Cộng hòa Nam Phi Ellis Ferreira
Hoa Kỳ Rick Leach
Cộng hòa Nam Phi David Adams
Cộng hòa Nam Phi John-Laffnie de Jager
6-7, 6-1, 6-2
Hamburg Chile Marcelo Ríos Argentina Mariano Zabaleta 6-7(5), 7-5, 5-7, 7-6(5), 6-2 Úc Wayne Arthurs
Úc Andrew Kratzmann
Hà Lan Paul Haarhuis
Hoa Kỳ Jared Palmer
4-6, 7-6, 6-4
Montreal Thụy Điển Thomas Johansson Nga Yevgeny Kafelnikov 1-6, 6-3, 6-3 Thụy Điển Jonas Björkman
Úc Patrick Rafter
Zimbabwe Byron Black
Cộng hòa Nam Phi Wayne Ferreira
7-6, 6-4
Cincinnati Hoa Kỳ Pete Sampras Úc Patrick Rafter 7-6(7), 6-3 Zimbabwe Byron Black
Thụy Điển Jonas Björkman
Úc Todd Woodbridge
Úc Mark Woodforde
6-1, 2-6, 7-6
Stuttgart Thụy Điển Thomas Enqvist Hà Lan Richard Krajicek 6-1, 6-4, 5-7, 7-5 Zimbabwe Byron Black
Thụy Điển Jonas Björkman
Cộng hòa Nam Phi David Adams
Cộng hòa Nam Phi John-Laffnie de Jager
6-3, 6-4
Paris Hoa Kỳ Andre Agassi Nga Marat Safin 7-6(1), 6-2, 4-6, 6-4 Canada Sébastien Lareau
Hoa Kỳ Alex O'Brien
Hà Lan Paul Haarhuis
Hoa Kỳ Jared Palmer
6-1, 6-3

1998[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm Vô địch đơn Á quân đơn Tỷ số Vô địch đôi Á quân đôi Tỷ số
Indian Wells Chile Marcelo Ríos Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Greg Rusedski 6-3, 6-7(15), 7-6(4), 6-4 Thụy Điển Jonas Björkman
Úc Patrick Rafter
Hoa Kỳ Todd Martin
Hoa Kỳ Richey Reneberg
6-0, 6-3
Miami Chile Marcelo Ríos Hoa Kỳ Andre Agassi 7-5, 6-3, 6-4 Cộng hòa Nam Phi Ellis Ferreira
Hoa Kỳ Rick Leach
Hoa Kỳ Alex O'Brien
Hoa Kỳ Jonathan Stark
6-2, 6-4
Monte Carlo Tây Ban Nha Carlos Moyà Pháp Cédric Pioline 6-3, 6-0, 7-5 Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
Argentina Daniel Orsanic
Cộng hòa Séc Cyril Suk
6-4, 6-2
Rome Chile Marcelo Ríos Tây Ban Nha Albert Costa W/O Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Ấn Độ Leander Paes
Cộng hòa Nam Phi Ellis Ferreira
Hoa Kỳ Rick Leach
6-4, 4-6, 7-6
Hamburg Tây Ban Nha Albert Costa Tây Ban Nha Àlex Corretja 6-2, 6-0, 1-0, RET Hoa Kỳ Donald Johnson
Hoa Kỳ Francisco Montana
Cộng hòa Nam Phi David Adams
New Zealand Brett Steven
6-4, 6-4
Toronto Úc Patrick Rafter Hà Lan Richard Krajicek 7-6(3), 6-4 Cộng hòa Séc Martin Damm
Hoa Kỳ Jim Grabb
Cộng hòa Nam Phi Ellis Ferreira
Hoa Kỳ Rick Leach
6-7 6-2 7-6
Cincinnati Úc Patrick Rafter Hoa Kỳ Pete Sampras 1-6, 7-6(2), 6-4 Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
Pháp Olivier Delaître
Pháp Fabrice Santoro
6-7, 6-4, 6-4
Stuttgart Hà Lan Richard Krajicek Nga Yevgeny Kafelnikov 6-4, 6-3, 6-3 Canada Sébastien Lareau
Hoa Kỳ Alex O'Brien
Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Ấn Độ Leander Paes
4-6, 6-3, 7-5
Paris Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Greg Rusedski Hoa Kỳ Pete Sampras 6-4, 7-6(4), 6-3 Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Ấn Độ Leander Paes
Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
7-6, 7-6

1997[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm Vô địch đơn Á quân đơn Tỷ số Vô địch đôi Á quân đôi Tỷ số
Indian Wells Hoa Kỳ Michael Chang Cộng hòa Séc Bohdan Ulihrach 4-6, 6-3, 6-4, 6-3 Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
Úc Mark Philippoussis
Úc Patrick Rafter
7-5, 6-4
Miami Áo Thomas Muster Tây Ban Nha Sergi Bruguera 7-6(6), 6-3, 6-1 Úc Todd Woodbridge
Úc Mark Woodforde
Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
7-6, 7-6
Monte Carlo Chile Marcelo Ríos Tây Ban Nha Àlex Corretja 6-4, 6-3, 6-3 Hoa Kỳ Donald Johnson
Hoa Kỳ Francisco Montana
Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
6-4, 6-4
Rome Tây Ban Nha Àlex Corretja Chile Marcelo Ríos 7-5, 7-5, 6-3 Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
Zimbabwe Byron Black
Hoa Kỳ Alex O'Brien
6-3, 4-6, 7-5
Hamburg Ukraina Andriy Medvedev Tây Ban Nha Félix Mantilla 6-0, 6-4, 6-2 Argentina Luis Lobo
Tây Ban Nha Javier Sánchez
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Neil Broad
Cộng hòa Nam Phi Piet Norval
6-2, 3-6, 6-4
Montréal Hoa Kỳ Chris Woodruff Brasil Gustavo Kuerten 7-5, 4-6, 6-3 Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Ấn Độ Leander Paes
Canada Sébastien Lareau
Hoa Kỳ Alex O'Brien
4-6, 6-3, 6-4
Cincinnati Hoa Kỳ Pete Sampras Áo Thomas Muster 6-3, 6-4 Úc Todd Woodbridge
Úc Mark Woodforde
Úc Mark Philippoussis
Úc Patrick Rafter
6-4, 6-2
Stuttgart Cộng hòa Séc Petr Korda Hà Lan Richard Krajicek 7-6(6), 6-2, 6-4 Úc Mark Woodforde
Úc Todd Woodbridge
Hoa Kỳ Rick Leach
Hoa Kỳ Jonathan Stark
7-6, 7-6
Paris Hoa Kỳ Pete Sampras Thụy Điển Jonas Björkman 6-3, 4-6, 6-3, 6-1 Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
Hoa Kỳ Rick Leach
Hoa Kỳ Jonathan Stark
6-2, 6-4

1996[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm Vô địch đơn Á quân đơn Tỷ số Vô địch đôi Á quân đôi Tỷ số
Indian Wells Hoa Kỳ Michael Chang Hà Lan Paul Haarhuis 7-5, 6-1, 6-1 Úc Todd Woodbridge
Úc Mark Woodforde
Hoa Kỳ Brian MacPhie
Úc Michael Tebbutt
6-3, 6-4
Miami Hoa Kỳ Andre Agassi Croatia Goran Ivanišević 3-0, RET Úc Todd Woodbridge
Úc Mark Woodforde
Cộng hòa Nam Phi Ellis Ferreira
Hoa Kỳ Patrick Galbraith
6-1, 6-3
Monte Carlo Áo Thomas Muster Tây Ban Nha Albert Costa 6-3, 5-7, 4-6, 6-3, 6-2 Cộng hòa Nam Phi Ellis Ferreira
Hà Lan Jan Siemerink
Thụy Điển Jonas Björkman
Thụy Điển Nicklas Kulti
6-2, 6-7, 6-2
Rome Áo Thomas Muster Hà Lan Richard Krajicek 6-2, 6-4, 3-6, 6-3 Zimbabwe Byron Black
Canada Grant Connell
Cộng hòa Séc Libor Pimek
Cộng hòa Nam Phi Byron Talbot
6-2, 6-3
Hamburg Tây Ban Nha Roberto Carretero Tây Ban Nha Àlex Corretja 2-6, 6-4, 6-4, 6-4 Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
Pháp Guy Forget
Thụy Sĩ Jakob Hlasek
6-4, 7-6
Toronto Cộng hòa Nam Phi Wayne Ferreira Úc Todd Woodbridge 6-2, 6-4 Hoa Kỳ Patrick Galbraith
Hà Lan
Paul Haarhuis
Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
7-6, 6-3
Cincinnati Hoa Kỳ Andre Agassi Hoa Kỳ Michael Chang 7-6(4), 6-4 Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
Úc Sandon Stolle
Cộng hòa Séc Cyril Suk
6-2, 7-5
Stuttgart Đức Boris Becker Hoa Kỳ Pete Sampras 3-6, 6-3, 3-6, 6-3, 6-4 Canada Sébastien Lareau
Hoa Kỳ Alex O'Brien
Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
6-4, 6-4
Paris Thụy Điển Thomas Enqvist Nga Yevgeny Kafelnikov 6-2, 6-4, 7-5 Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
Nga Yevgeny Kafelnikov
Cộng hòa Séc Daniel Vacek
6-2, 6-4

1995[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm Vô địch đơn Á quân đơn Tỷ số Vô địch đôi Á quân đôi Tỷ số
Indian Wells Hoa Kỳ Pete Sampras Hoa Kỳ Andre Agassi 7-5, 6-3, 7-5 Hoa Kỳ Tommy Ho
Úc Brett Steven
Cộng hòa Nam Phi Gary Muller
Cộng hòa Nam Phi Piet Norval
7-6, 6-7, 6-4
Miami Hoa Kỳ Andre Agassi Hoa Kỳ Pete Sampras 3-6, 6-2, 7-6(4) Úc Todd Woodbridge
Úc Mark Woodforde
Hoa Kỳ Jim Grabb
Hoa Kỳ Patrick McEnroe
6-3, 7-6
Monte Carlo Áo Thomas Muster Đức Boris Becker 4-6, 5-7, 6-1, 7-6(6), 6-0 Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
Argentina Luis Lobo
Tây Ban Nha Javier Sánchez
6-1, 6-2
Hamburg Ukraina Andriy Medvedev Croatia Goran Ivanišević 6-3, 6-2, 6-1 Cộng hòa Nam Phi Wayne Ferreira
Nga Yevgeny Kafelnikov
Zimbabwe Byron Black
Nga Andrei Olhovskiy
7-6, 6-0
Rome Áo Thomas Muster Tây Ban Nha Sergi Bruguera 3-6, 7-6(5), 6-2, 6-3 Cộng hòa Séc Cyril Suk
Cộng hòa Séc Daniel Vacek
Thụy Điển Jan Apell
Thụy Điển Jonas Björkman
6-3, 6-4
Montreal Hoa Kỳ Andre Agassi Hoa Kỳ Pete Sampras 3-6, 6-2, 6-3 Nga Yevgeny Kafelnikov
Nga Andrei Olhovskiy
Hoa Kỳ Brian MacPhie
Úc Sandon Stolle
6-4, 6-4
Cincinnati Hoa Kỳ Andre Agassi Hoa Kỳ Michael Chang 7-5, 6-2 Úc Todd Woodbridge
Úc Mark Woodforde
Bahamas Mark Knowles
Canada Daniel Nestor
6-4, 6-4
Essen Áo Thomas Muster Hoa Kỳ MaliVai Washington 7-6(6), 2-6, 6-3, 6-4 Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
Cộng hòa Séc Cyril Suk
Cộng hòa Séc Daniel Vacek
7-5, 6-7, 6-4
Paris Hoa Kỳ Pete Sampras Đức Boris Becker 7-6(5), 6-4, 6-4 Canada Grant Connell
Hoa Kỳ Patrick Galbraith
Hoa Kỳ Jim Grabb
Hoa Kỳ Todd Martin
6-3, 7-6

1994[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm Vô địch đơn Á quân đơn Tỷ số Vô địch đôi Á quân đôi Tỷ số
Indian Wells Hoa Kỳ Pete Sampras Cộng hòa Séc Petr Korda 4-6, 6-3, 3-6, 6-3, 6-2 Canada Grant Connell
Hoa Kỳ Patrick Galbraith
Zimbabwe Byron Black
Hoa Kỳ Jonathan Stark
3-6, 6-1, 7-6
Miami Hoa Kỳ Pete Sampras Hoa Kỳ Andre Agassi 5-7, 6-3, 6-3 Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
Bahamas Mark Knowles
Hoa Kỳ Jared Palmer
7-6, 7-6
Monte Carlo Ukraina Andriy Medvedev Tây Ban Nha Sergi Bruguera 7-5, 6-1, 6-3 Thụy Điển Nicklas Kulti
Thụy Điển Magnus Larsson
Nga Yevgeny Kafelnikov
Cộng hòa Séc Daniel Vacek
3-6, 7-6, 6-4
Hamburg Ukraina Andriy Medvedev Nga Yevgeny Kafelnikov 6-4, 6-4, 3-6, 6-3 Hoa Kỳ Scott Melville
Cộng hòa Nam Phi Piet Norval
Thụy Điển Henrik Holm
Thụy Điển Anders Järryd
7-6, 6-3
Rome Hoa Kỳ Pete Sampras Đức Boris Becker 6-1, 6-2, 6-2 Nga Yevgeny Kafelnikov
Cộng hòa Séc David Rikl
Cộng hòa Nam Phi Wayne Ferreira
Tây Ban Nha Javier Sánchez
6-1, 7-5
Toronto Hoa Kỳ Andre Agassi Úc Jason Stoltenberg 6-4, 6-4 Zimbabwe Byron Black
Hoa Kỳ Jonathan Stark
Hoa Kỳ Jared Palmer
Hoa Kỳ Patrick McEnroe
6-4, 6-4
Cincinnati Hoa Kỳ Michael Chang Thụy Điển Stefan Edberg 6-2, 7-5 Hoa Kỳ Alex O'Brien
Úc Sandon Stolle
Cộng hòa Nam Phi Wayne Ferreira
Úc Mark Kratzmann
7-6, 3-6, 6-3
Stockholm Đức Boris Becker Croatia Goran Ivanišević 4-6, 6-4, 6-3, 7-6(4) Úc Mark Woodforde
Úc Todd Woodbridge
Thụy Điển Jan Apell
Thụy Điển Jonas Björkman
6-4, 4-6, 6-3
Paris Hoa Kỳ Andre Agassi Thụy Sĩ Marc Rosset 6-3, 6-3, 4-6, 7-5 Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
Zimbabwe Byron Black
Hoa Kỳ Jonathan Stark
6-4, 6-3

1993[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm Vô địch đơn Á quân đơn Tỷ số Vô địch đôi Á quân đôi Tỷ số
Indian Wells Hoa Kỳ Jim Courier Cộng hòa Nam Phi Wayne Ferreira 6-3, 6-3, 6-1 Pháp Guy Forget
Pháp Henri Leconte
Hoa Kỳ Luke Jensen
Hoa Kỳ Scott Melville
4-6, 6-2, 7-6
Miami Hoa Kỳ Pete Sampras Hoa Kỳ MaliVai Washington 6-3, 6-2 Hà Lan Richard Krajicek
Hà Lan Jan Siemerink
Hoa Kỳ Patrick McEnroe
Hoa Kỳ Jonathan Stark
6-7, 6-4, 7-6
Monte Carlo Tây Ban Nha Sergi Bruguera Pháp Cédric Pioline 7-6(2), 6-0 Thụy Điển Stefan Edberg
Cộng hòa Séc Petr Korda
Hà Lan Paul Haarhuis
Hà Lan Mark Koevermans
6-2 2-6, 7-5
Hamburg Đức Michael Stich Nga Andrei Chesnokov 6-3, 6-7(1), 7-6(7), 6-4 Hà Lan Paul Haarhuis
Hà Lan Mark Koevermans
Canada Grant Connell
Hoa Kỳ Patrick Galbraith
7-6, 6-4
Rome Hoa Kỳ Jim Courier Croatia Goran Ivanišević 6-1, 6-2, 6-2 Hà Lan Jacco Eltingh
Hà Lan Paul Haarhuis
Cộng hòa Nam Phi Wayne Ferreira
Úc Mark Kratzmann
6-4, 7-6
Montreal Thụy Điển Mikael Pernfors Hoa Kỳ Todd Martin 2-6, 6-2, 7-5 Hoa Kỳ Jim Courier
Bahamas Mark Knowles
Canada Glenn Michibata
Hoa Kỳ David Pate
6-1 1-6 7-6
Cincinnati Hoa Kỳ Michael Chang Thụy Điển Stefan Edberg 7-5, 0-6, 6-4 Hoa Kỳ Andre Agassi
Cộng hòa Séc Petr Korda
Thụy Điển Stefan Edberg
Thụy Điển Henrik Holm
6-4, 7-6
Stockholm Đức Michael Stich Croatia Goran Ivanišević 4-6, 7-6(6), 7-6(3), 6-2 Úc Mark Woodforde
Úc Todd Woodbridge
Cộng hòa Nam Phi Gary Muller
Cộng hòa Nam Phi Danie Visser
7-6, 5-7, 7-6
Paris Croatia Goran Ivanišević Ukraina Andriy Medvedev 6-4, 6-2, 7-6(3) Zimbabwe Byron Black
Hoa Kỳ Jonathan Stark
Hà Lan Tom Nijssen
Cộng hòa Séc Cyril Suk
7-6, 6-4

1992[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm Vô địch đơn Á quân đơn Tỷ số Vô địch đôi Á quân đôi Tỷ số
Indian Wells Hoa Kỳ Michael Chang Nga Andrei Chesnokov 6-3, 6-4, 7-5 Hoa Kỳ Steve DeVries
Úc David Macpherson
Hoa Kỳ Kent Kinnear
Hoa Kỳ Sven Salumaa
6-3, 2-6, 6-4
Miami Hoa Kỳ Michael Chang Argentina Alberto Mancini 7-5, 7-5 Hoa Kỳ Ken Flach
Hoa Kỳ Todd Witsken
Hoa Kỳ Kent Kinnear
Hoa Kỳ Sven Salumaa
6-4, 6-3
Monte Carlo Áo Thomas Muster Hoa Kỳ Aaron Krickstein 6-3, 6-1, 6-3 Đức Boris Becker
Đức Michael Stich
Tiệp Khắc Petr Korda
Tiệp Khắc Karel Nováček
3-6, 6-1, 6-4
Hamburg Thụy Điển Stefan Edberg Đức Michael Stich 5-7, 6-4, 6-1 Tây Ban Nha Sergio Casal
Tây Ban Nha Emilio Sánchez
Đức Carl-Uwe Steeb
Đức Michael Stich
6-3, 3-6, 6-4
Rome Hoa Kỳ Jim Courier Tây Ban Nha Carlos Costa 7-6(3), 6-0, 6-4 Thụy Sĩ Jakob Hlasek
Thụy Sĩ Marc Rosset
Cộng hòa Nam Phi Wayne Ferreira
Úc Mark Kratzmann
6-4, 3-6, 6-1
Toronto Hoa Kỳ Andre Agassi Tiệp Khắc Ivan Lendl 3-6, 6-2, 6-0 Cộng hòa Nam Phi Danie Visser
Hoa Kỳ Patrick Galbraith
Hoa Kỳ Andre Agassi
Hoa Kỳ John McEnroe
6-4, 6-4
Cincinnati Hoa Kỳ Pete Sampras Tiệp Khắc Ivan Lendl 6-3, 3-6, 6-3 Úc Todd Woodbridge
Úc Mark Woodforde
Hoa Kỳ Patrick McEnroe
Hoa Kỳ Jonathan Stark
7-6, 6-4
Stockholm Croatia Goran Ivanišević Pháp Guy Forget 7-6(2), 4-6, 7-6(5), 6-2 Úc Mark Woodforde
Úc Todd Woodbridge
Hoa Kỳ Steve DeVries
Úc David Macpherson
6-4, 6-4
Paris Đức Boris Becker Pháp Guy Forget 7-6(3), 6-3, 3-6, 6-3 Hoa Kỳ John McEnroe
Hoa Kỳ Patrick McEnroe
Hoa Kỳ Patrick Galbraith
Cộng hòa Nam Phi Danie Visser
7-6, 6-3

1991[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm Vô địch đơn Á quân đơn Tỷ số Vô địch đôi Á quân đôi Tỷ số
Indian Wells Hoa Kỳ Jim Courier Pháp Guy Forget 4-6, 6-3, 4-6, 6-3, 7-6(4) Hoa Kỳ Jim Courier
Tây Ban Nha Javier Sánchez
Pháp Guy Forget
Pháp Henri Leconte
7-6, 6-1
Miami Hoa Kỳ Jim Courier Hoa Kỳ David Wheaton 4-6, 6-3, 6-4 Cộng hòa Nam Phi Wayne Ferreira
Cộng hòa Nam Phi Piet Norval
Hoa Kỳ Ken Flach
Hoa Kỳ Robert Seguso
5-7, 7-6, 6-2
Monte Carlo Tây Ban Nha Sergi Bruguera Đức Boris Becker 5-7, 6-4, 7-6(6), 7-6(4) Hoa Kỳ Luke Jensen
Úc Laurie Warder
Hà Lan Paul Haarhuis
Hà Lan Mark Koevermans
6-4, 6-3
Hamburg Tiệp Khắc Karel Nováček Thụy Điển Magnus Gustafsson 6-3, 6-3, 5-7, 0-6, 6-1 Tây Ban Nha Sergio Casal
Tây Ban Nha Emilio Sánchez
Brasil Cassio Motta
Cộng hòa Nam Phi Danie Visser
7-6, 7-6
Rome Tây Ban Nha Emilio Sánchez Argentina Alberto Mancini 6-3, 6-1, 3-0, RET Ý Omar Camporese
Croatia Goran Ivanišević
Hoa Kỳ Luke Jensen
Úc Laurie Warder
6-2, 6-3
Montreal Liên Xô Andrei Chesnokov Tiệp Khắc Petr Korda 3-6, 6-4, 6-3 Hoa Kỳ Galbraith
Hoa Kỳ Todd Witsken
Canada Grant Connell
Canada Glenn Michibata
Cincinnati Pháp Guy Forget Hoa Kỳ Pete Sampras 2-6, 7-6(4), 6-4 Hoa Kỳ Ken Flach
Hoa Kỳ Robert Seguso
Canada Grant Connell
Canada Glenn Michibata
6-3, 6-4
Stockholm Đức Boris Becker Thụy Điển Stefan Edberg 3-6, 6-4, 1-6, 6-2, 6-2 Úc John Fitzgerald
Thụy Điển Anders Järryd
Hà Lan Tom Nijssen
Tiệp Khắc Cyril Suk
7-5, 6-3
Paris Pháp Guy Forget Hoa Kỳ Pete Sampras 7-6(9), 4-6, 5-7, 6-4, 6-4 Úc John Fitzgerald
Thụy Điển Anders Järryd
Hoa Kỳ Kelly Jones
Hoa Kỳ Rick Leach
7-6, 6-4

1990[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm Vô địch đơn Á quân đơn Tỷ số Vô địch đôi Á quân đôi Tỷ số
Indian Wells Flag of Sweden.svg Stefan Edberg Hoa Kỳ Andre Agassi 6–4, 5–7, 7–61, 7–66 Đức Boris Becker
Pháp Guy Forget
Hoa Kỳ Jim Grabb
Hoa Kỳ Patrick McEnroe
6–4, 6–3
Miami Hoa Kỳ Andre Agassi Thụy Điển Stefan Edberg 6-1, 6-4, 0-6, 6-2 Hoa Kỳ Rick Leach
Hoa Kỳ Jim Pugh
Đức Boris Becker
Brasil Cassio Motta
6-3, 6-4
Monte Carlo Liên Xô Andrei Chesnokov Áo Thomas Muster 7-5, 6-3, 6-3 Tiệp Khắc Petr Korda
Tiệp Khắc Tomáš Šmíd
Ecuador Andrés Gómez
Tây Ban Nha Javier Sánchez
6-2, 6-1
Hamburg Tây Ban Nha Juan Aguilera Đức Boris Becker 6-1, 6-0, 7-6(7) Tây Ban Nha Sergi Bruguera
Hoa Kỳ Jim Courier
Đức Udo Riglewski
Đức Michael Stich
4-6, 6-1, 7-6
Rome Áo Thomas Muster Liên Xô Andrei Chesnokov 6-1, 6-3, 6-1 Tây Ban Nha Sergio Casal
Tây Ban Nha Emilio Sánchez
Hoa Kỳ Jim Courier
Hoa Kỳ Martin Davis
7-6, 7-5
Toronto Hoa Kỳ Michael Chang Hoa Kỳ Jay Berger 4-6, 6-3, 7-6(2) Hoa Kỳ Paul Annacone
Hoa Kỳ David Wheaton
Úc Broderick Dyke
Thụy Điển Peter Lundgren
7-6, 6-1
Cincinnati Thụy Điển Stefan Edberg Hoa Kỳ Brad Gilbert 6-1, 6-1 Úc Darren Cahill
Úc Mark Kratzmann
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Neil Broad
Cộng hòa Nam Phi Gary Muller
7-6, 6-4
Stockholm Đức Boris Becker Thụy Điển Stefan Edberg 6-4, 6-0, 6-3 Pháp Guy Forget
Thụy Sĩ Jakob Hlasek
Úc John Fitzgerald
Thụy Điển Anders Järryd
6-2, 6-3
Paris Thụy Điển Stefan Edberg Đức Boris Becker 3-3, RET Hoa Kỳ Scott Davis
Hoa Kỳ David Pate
Úc Darren Cahill
Úc Mark Kratzmann
7-6, 7-6

Vô địch các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn[sửa | sửa mã nguồn]

Từ năm 1990.

Indian Wells
Hoa Kỳ
Miami
Hoa Kỳ
Mt. Carlo
Monaco
Rome
Ý
Madrid[2]
Tây Ban Nha
Canada
Canada
Cincinnati
Hoa Kỳ
Shanghai[3]
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Paris
Pháp
1990 Edberg
(1/4)
Agassi
(1/17)
Chesnokov
(1/2)
Muster
(1/8)
Aguilera
(1/1)
Chang
(1/7)
Edberg
(2/4)
Becker
(1/5)
Edberg
(3/4)
1991 Courier
(1/5)
Courier
(2/5)
Bruguera
(1/2)
Sánchez
(1/1)
Nováček
(1/1)
Chesnokov
(2/2)
Forget
(1/2)
Becker
(2/5)
Forget
(2/2)
1992 Chang
(2/7)
Chang
(3/7)
Muster
(2/8)
Courier
(3/5)
Edberg
(4/4)
Agassi
(2/17)
Sampras
(1/11)
Ivanišević
(1/2)
Becker
(3/5)
1993 Courier
(4/5)
Sampras
(2/11)
Bruguera
(2/2)
Courier
(5/5)
Stich
(1/2)
Pernfors
(1/1)
Chang
(4/7)
Stich
(2/2)
Ivanišević
(2/2)
1994 Sampras
(3/11)
Sampras
(4/11)
Medvedev
(1/4)
Sampras
(5/11)
Medvedev
(2/4)
Agassi
(3/17)
Chang
(5/7)
Becker
(4/5)
Agassi
(4/17)
1995 Sampras
(6/11)
Agassi
(5/17)
Muster
(3/8)
Muster
(4/8)
Medvedev
(3/4)
Agassi
(6/17)
Agassi
(7/17)
Muster
(5/8)
Sampras
(7/11)
1996 Chang
(6/7)
Agassi
(8/17)
Muster
(6/8)
Muster
(7/8)
Carretero
(1/1)
Ferreira
(1/2)
Agassi
(9/17)
Becker
(5/5)
Enqvist
(1/3)
1997 Chang
(7/7)
Muster
(8/8)
Ríos
(1/5)
Corretja
(1/2)
Medvedev
(4/4)
Woodruff
(1/1)
Sampras
(8/11)
Korda
(1/1)
Sampras
(9/11)
1998 Ríos
(2/5)
Ríos
(3/5)
Moyà
(1/3)
Ríos
(4/5)
Costa
(1/1)
Rafter
(1/2)
Rafter
(2/2)
Krajicek
(1/2)
Rusedski
(1/1)
1999 Philippoussis
(1/1)
Krajicek
(2/2)
Kuerten
(1/5)
Kuerten
(2/5)
Ríos
(5/5)
Johansson
(1/1)
Sampras
(10/11)
Enqvist
(2/3)
Agassi
(10/17)
2000 Corretja
(2/2)
Sampras
(11/11)
Pioline
(1/1)
Norman
(1/1)
Kuerten
(3/5)
Safin
(1/5)
Enqvist
(3/3)
Ferreira
(2/2)
Safin
(2/5)
2001 Agassi
(11/17)
Agassi
(12/17)
Kuerten
(4/5)
Ferrero
(1/4)
Portas
(1/1)
Pavel
(1/1)
Kuerten
(5/5)
Haas
(1/1)
Grosjean
(1/1)
2002 Hewitt
(1/2)
Agassi
(13/17)
Ferrero
(2/4)
Agassi
(14/17)
Federer
(1/21)
Cañas
(1/1)
Moyà
(2/3)
Agassi
(15/17)
Safin
(3/5)
2003 Hewitt
(2/2)
Agassi
(16/17)
Ferrero
(3/4)
Mantilla
(1/1)
Coria
(1/2)
Roddick
(1/5)
Roddick
(2/5)
Ferrero
(4/4)
Henman
(1/1)
2004 Federer
(2/21)
Roddick
(3/5)
Coria
(2/2)
Moyà
(3/3)
Federer
(3/21)
Federer
(4/21)
Agassi
(17/17)
Safin
(4/5)
Safin
(5/5)
2005 Federer
(5/21)
Federer
(6/21)
Nadal
(1/26)
Nadal
(2/26)
Federer
(7/21)
Nadal
(3/26)
Federer
(8/21)
Nadal
(4/21)
Berdych
(1/1)
2006 Federer
(9/21)
Federer
(10/17)
Nadal
(5/26)
Nadal
(6/26)
Robredo
(1/1)
Federer
(11/21)
Roddick
(4/5)
Federer
(12/21)
Davydenko
(1/3)
2007 Nadal
(7/26)
Djokovic
(1/16)
Nadal
(8/26)
Nadal
(9/26)
Federer
(13/21)
Djokovic
(2/16)
Federer
(14/21)
Nalbandian
(1/2)
Nalbandian
(2/2)
2008 Djokovic
(3/16)
Davydenko
(2/3)
Nadal
(10/21)
Djokovic
(4/16)
Nadal
(11/26)
Nadal
(12/26)
Murray
(1/9)
Murray
(2/9)
Tsonga
(1/1)
2009 Nadal
(13/26)
Murray
(3/9)
Nadal
(14/26)
Nadal
(15/26)
Federer
(15/21)
Murray
(4/9)
Federer
(16/21)
Davydenko
(3/3)
Djokovic
(5/16)
2010 Ljubičić
(1/1)
Roddick
(5/5)
Nadal
(16/26)
Nadal
(17/26)
Nadal
(18/26)
Murray
(5/9)
Federer
(17/21)
Murray
(6/9)
Soderling
(1/1)
2011 Djokovic
(6/16)
Djokovic
(7/16)
Nadal
(19/26)
Djokovic
(8/16)
Djokovic
(9/16)
Djokovic
(10/16)
Murray
(7/9)
Murray
(8/9)
Federer
(18/21)
2012 Federer
(19/21)
Djokovic
(11/16)
Nadal
(20/26)
Nadal
(21/26)
Federer
(20/21)
Djokovic
(12/16)
Federer
(21/21)
Djokovic
(13/16)
Ferrer
(1/1)
2013 Nadal
(22/26)
Murray
(9/9)
Djokovic
(14/16)
Nadal
(23/26)
Nadal