Hamburg Masters

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Giải quần vợt Hamburg Masters bắt đầu được tổ chức vào năm 1892. Đây là giải được tổ chức hàng năm cho các các vận đôngh viên tennis chuyên nghiệp ở Hamburg, Đức và nó nằm trong hệ thống giải của ATP Tour. Giải đấu được tổ chức trên mặt sân đất nệnAm Rothenbaum. Trước nó được tổ chức vào tháng 5 , như là một phần chuẩn bị cho giải Pháp Mở rộng. Hiện nay nó được tổ chức vào tháng 7.

Thống kế giải[sửa | sửa mã nguồn]

Chung kết đơn nam[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vô địch Hạng nhì Tỉ số
2010 Cờ của Kazakhstan Andrey Golubev Cờ của Áo Jurgen Melzer 6–3, 7–5
2009 Cờ của Nga Nikolay Davydenko Cờ của Pháp Paul-Henri Mathieu 6–4, 6–2
2008 Cờ của Tây Ban Nha Rafael Nadal Cờ của Thụy Sĩ Roger Federer 7–5, 63–7, 6–3
2007 Cờ của Thụy Sĩ Roger Federer Cờ của Tây Ban Nha Rafael Nadal 2–6, 6–2, 6–0
2006 Cờ của Tây Ban Nha Tommy Robredo Cờ của Cộng hòa Séc Radek Štěpánek 6–1, 6–3, 6–3
2005 Cờ của Thụy Sĩ Roger Federer Cờ của Pháp Richard Gasquet 6–3, 7–5, 7–64
2004 Cờ của Thụy Sĩ Roger Federer Cờ của Argentina Guillermo Coria 4–6, 6–4, 6–2, 6–3
2003 Cờ của Argentina Guillermo Coria Cờ của Argentina Agustín Calleri 6–3, 6–4, 6–4
2002 Cờ của Thụy Sĩ Roger Federer Cờ của Nga Marat Safin 6–1, 6–3, 6–4
2001 Cờ của Tây Ban Nha Albert Portas Cờ của Tây Ban Nha Juan Carlos Ferrero 4–6, 6–2, 0–6, 7–6, 7–5
2000 Cờ của Brasil Gustavo Kuerten Cờ của Nga Marat Safin 6–4, 5–7, 6–4, 5–7, 7–6
1999 Cờ của Chile Marcelo Ríos Cờ của Argentina Mariano Zabaleta 6–7, 7–5, 5–7, 7–6, 6–2
1998 Cờ của Tây Ban Nha Albert Costa Cờ của Tây Ban Nha Àlex Corretja 6–2, 6–0, 1–0 (retired)
1997 Cờ của Ukraina Andrei Medvedev Cờ của Tây Ban Nha Félix Mantilla 6–0, 6–4, 6–2
1996 Cờ của Tây Ban Nha Roberto Carretero Cờ của Tây Ban Nha Àlex Corretja 2–6, 6–4, 6–4, 6–4
1995 Cờ của Ukraina Andrei Medvedev Cờ của Croatia Goran Ivanišević 6–3, 6–2, 6–1
1994 Cờ của Ukraina Andrei Medvedev Cờ của Nga Yevgeny Kafelnikov 6–4, 6–4, 3–6, 6–3
1993 Cờ của Đức Michael Stich Cờ của Nga Andrei Chesnokov 6–3, 6–7, 7–6, 6–4
1992 Cờ của Thụy Điển Stefan Edberg Cờ của Đức Michael Stich 5–7, 6–4, 6–1
1991 Cờ của Tiệp Khắc Karel Nováček Cờ của Thụy Điển Magnus Gustafsson 6–3, 6–3, 5–7, 0–6, 6–1
1990 Cờ của Tây Ban Nha Juan Aguilera Cờ của Đức Boris Becker 6–1, 6–0, 7–6
1989 Cờ của Tiệp Khắc Ivan Lendl Cờ của Áo Horst Skoff 6–4, 6–1, 6–3
1988 Cờ của Thụy Điển Kent Carlsson Cờ của Pháp Henri Leconte 6–2, 6–1, 6–4
1987 Cờ của Tiệp Khắc Ivan Lendl Cờ của Tiệp Khắc Miloslav Mečíř 6–1, 6–3, 6–3
1986 Cờ của Pháp Henri Leconte Cờ của Tiệp Khắc Miloslav Mečíř 6–2, 5–7, 6–4, 6–2
1985 Cờ của Tiệp Khắc Miloslav Mečíř Cờ của Thụy Điển Henrik Sundström 6–4, 6–1, 6–4
1984 Cờ của Tây Ban Nha Juan Aguilera Cờ của Thụy Điển Henrik Sundström 6–4, 2–6, 2–6, 6–4, 6–4
1983 Cờ của Pháp Yannick Noah Cờ của Tây Ban Nha José Higueras 3–6, 7–5, 6–2, 6–0
1982 Cờ của Tây Ban Nha José Higueras Cờ của Úc Peter McNamara 4–6, 6–7, 7–6, 6–3, 7–6
1981 Cờ của Úc Peter McNamara Flag of the United States Jimmy Connors 7–6, 6–1, 4–6, 6–4
1980 Flag of the United States Harold Solomon Cờ của Argentina Guillermo Vilas 6–7, 6–2, 6–4, 2–6, 6–3
1979 Cờ của Tây Ban Nha José Higueras Flag of the United States Harold Solomon 3–6, 6–1, 6–4, 6–1
1978 Cờ của Argentina Guillermo Vilas Cờ của Ba Lan Wojtek Fibak 6–2, 6–4, 6–2
1977 Cờ của Ý Paolo Bertolucci Cờ của Tây Ban Nha Manuel Orantes 6–3, 4–6, 6–2, 6–3
1976 Flag of the United States Eddie Dibbs Cờ của Tây Ban Nha Manuel Orantes 6–4, 4–6, 6–1, 2–6, 6–1
1975 Cờ của Tây Ban Nha Manuel Orantes Cờ của Tiệp Khắc Jan Kodeš 3–6, 6–2, 6–2, 4–6, 6–1
1974 Flag of the United States Eddie Dibbs Cờ của Tây Đức Hans-Joachim Plötz 6–2, 6–2, 6–3
1973 Flag of the United States Eddie Dibbs Cờ của Tây Đức Karl Meiler 6–1, 3–6, 7–6, 6–3
1972 Cờ của Tây Ban Nha Manuel Orantes Cờ của Ý Adriano Panatta 6–3, 9–8, 6–0
1971 Cờ của Tây Ban Nha Andrés Gimeno Cờ của Hungary Peter Szoke 6–3, 6–2, 6–2
1970 Flag of the Netherlands Tom Okker Cờ của România Ilie Năstase 4–6, 6–3, 6–3, 6–4
1969 Cờ của Úc Tony Roche Flag of the Netherlands Tom Okker 6–1, 5–7, 7–5, 8–6
1968 Cờ của Úc John Newcombe Cờ của Cộng hòa Nam Phi Cliff Drysdale 6–3, 6–2, 6–4
1967 Cờ của Úc Roy Emerson Cờ của Tây Ban Nha Manuel Santana 6–3, 6–3, 6–1
1966 Cờ của Úc Fred Stolle Cờ của Hungary István Gulyás 2–6, 7–5, 6–1, 6–2
1965 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Cliff Drysdale Cờ của Nam Tư Boro Jovanović 6–2, 6–4, 3–6, 6–3
1964 Cờ của Tây Đức Wilhelm Bungert Cờ của Tây Đức Christian Kuhnke 0–6, 6–4, 7–5, 6–2
1963 Cờ của Úc Martin Mulligan Cờ của Cộng hòa Nam Phi Bob Hewitt 6–0, 0–6, 8–6, 6–2
1962 Cờ của Úc Rod Laver Cờ của Tây Ban Nha Manuel Santana 8–6, 7–5, 6–4
1961 Cờ của Úc Rod Laver Cờ của Chile Luis Ayala 6–2, 6–8, 5–7, 6–1, 6–2
1960 Cờ của Ý Nicola Pietrangeli Cờ của Thụy Điển Jan-Erik Lundquist 6–3, 2–6, 6–4, 6–2
1959 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland William Knight Cờ của Cộng hòa Nam Phi Ian Vermaak 4–6, 6–4, 4–6, 6–3, 8–6
1958 Cờ của Thụy Điển Sven Davidson Cờ của Bỉ Jacques Brichant 5–7, 6–4, 0–6, 9–7, 6–3
1957 Cờ của Úc Mervyn Rose Cờ của Pháp Pierre Darmon 6–3, 6–0, 6–1
1956 Cờ của Úc Lew Hoad Cờ của Ý Orlando Sirola 6–2, 5–7, 6–4, 8–6
1955 Flag of the United States Arthur Larsen Cờ của Ba Lan Władysław Skonecki 3–6, 6–3, 7–5, 6–8, 6–3
1954 Flag of the United States Budge Patty Cờ của Thụy Điển Sven Davidson 6–1, 6–1, 7–5
1953 Flag of the United States Budge Patty Cờ của Ý Fausto Gardini 6–3, 6–2, 6–3
1952 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Eric Sturgess Cờ của Ai Cập Jaroslav Drobný 6–3, 6–2, 6–3
1951 Cờ của Thụy Điển Lennart Bergelin Cờ của Thụy Điển Sven Davidson 4–6, 6–3, 4–6, 6–4, 7–5
1950 Cờ của Ai Cập Jaroslav Drobný Cờ của Tây Đức Gottfried von Cramm 6–3, 6–4, 6–4
1949 Cờ của Tây Đức Gottfried von Cramm Cờ của Tây Đức Ernst Buchholz 7–5, 6–1, 6–0
1948 Cờ của Tây Đức Gottfried von Cramm Cờ của Tây Đức Helmut Gulcz 6–4, 6–1, 4–6, 6–3
1940–1947 Không tổ chức
1939 Cờ của Đức Quốc Xã Henner Henkel Cờ của Tiệp Khắc Roderich Menzel 4–6, 6–4, 6–0, 6–1
1938 Cờ của Hungary Otto Szigeti Cờ của Pháp Bernard Destremau 8–6, 6–8, 6–3, 6–3
1937 Cờ của Đức Quốc Xã Henner Henkel Cờ của Úc Vivian McGrath 1–6, 6–3, 8–6, 3–6, 6–1
1936 Không tổ chức
1935 Cờ của Đức Quốc Xã Gottfried von Cramm Cờ của Hungary Otto Szigeti 6–3, 6–3, 6–3
1934 Cờ của Đức Quốc Xã Gottfried von Cramm Flag of the United States Clayton Lee Burwell 6–2, 6–1, 6–4
1933 Cờ của Đức Quốc Xã Gottfried von Cramm Cờ của Tiệp Khắc Roderich Menzel 7–5, 2–6, 4–6, 6–3, 6–4
1932 Cờ của Cộng hòa Weimar Gottfried von Cramm Cờ của Tiệp Khắc Roderich Menzel 3–6, 6–2, 6–2, 6–3
1931 Cờ của Tiệp Khắc Roderich Menzel Cờ của Cộng hòa Weimar Gustav Jaenecke 6–2, 6–2, 6–1
1930 Cờ của Pháp Christian Boussus Cờ của Nhật Bản Yoshiro Ohta 1–6, 8–6, 2–6, 6–4, 6–4
1929 Cờ của Pháp Christian Boussus Cờ của Cộng hòa Weimar Otto Froitzheim 6–1, 4–6, 6–1, 6–8, 6–1
1928 Cờ của Cộng hòa Weimar Daniel Prenn Cờ của Cộng hòa Weimar Hans Moldenhauer 6–1, 6–4, 6–3
1927 Cờ của Cộng hòa Weimar Hans Moldenhauer Cờ của Cộng hòa Weimar Willy Hannemann 6–2, 4–6, 6–4, 6–4
1926 Cờ của Cộng hòa Weimar Hans Moldenhauer Cờ của Cộng hòa Weimar Walter Dessart 6–2, 6–2, 6–1
1925 Cờ của Cộng hòa Weimar Otto Froitzheim Cờ của Hungary Béla von Kehrling 6–4, 6–1, 4–6, 6–1
1924 Cờ của Hungary Béla von Kehrling I.M. Heyden 8–6, 6–1, 9–7
1923 Cờ của Cộng hòa Weimar Heinz Landmann I.M. Heyden 6–2, 6–3, 7–5
1922 Cờ của Cộng hòa Weimar Otto Froitzheim Cờ của Cộng hòa Weimar Friedrich Wilhelm Rahe 2–6, 6–0, 8–6, 6–1
1921 Cờ của Cộng hòa Weimar Otto Froitzheim Cờ của Cộng hòa Weimar Robert Kleinschroth 6–4, 8–6 (retired)
1920 Cờ của Cộng hòa Weimar Oscar Kreuzer I. M. Heyden 6–0, 6–0, 6–2
1914–1918 Not Held
1913 Cờ của Đế quốc Đức Heinrich Schomburgk Cờ của Đế quốc Đức Otto von Müller 6–2, 6–4, 7–5
1912 Cờ của Đế quốc Đức Otto von Müller Cờ của Đế quốc Đức Heinrich Schomburgk 2–6, 6–1, 6–4, 6–2
1911 Cờ của Đế quốc Đức Otto Froitzheim Cờ của Đế chế Áo-Hung Felix Pipes 6–3, 6–2, 6–1
1910 Cờ của Đế quốc Đức Otto Froitzheim Cờ của Đế quốc Đức Curt Bergmann rút lui
1909 Cờ của Đế quốc Đức Otto Froitzheim Cờ của Đế quốc Đức Friedrich Wilhelm Rahe 6–0, 6–2, 6–3
1908 Bản mẫu:Country data UKGBI Josiah Ritchie G.K. Logie 6–1, 6–1, 6–3
1907 Cờ của Đế quốc Đức Otto Froitzheim Bản mẫu:Country data UKGBI Josiah Ritchie 7–5, 6–3, 6–4
1906 Bản mẫu:Country data UKGBI Josiah Ritchie Cờ của Đế quốc Đức Friedrich Wilhelm Rahe 6–2, 6–2, 6–0
1905 Bản mẫu:Country data UKGBI Josiah Ritchie Cờ của New Zealand Anthony Wilding 8–6, 7–5, 8–6
1904 Bản mẫu:Country data UKGBI Josiah Ritchie Cờ của Đế chế Áo-Hung Kurt von Wessely 6–4, 6–0, 10–8
1903 Bản mẫu:Country data UKGBI Josiah Ritchie Cờ của Pháp Max Decugis rút lui
1902 Cờ của Pháp Max Decugis Bản mẫu:Country data UKGBI J. M. Flavelle 4–6, 2–6, 7–5, 7–5, 6–0
1901 Cờ của Pháp Max Decugis Bản mẫu:Country data UKGBI F.W. Payn 6–4, 6–4, 4–6, 6–2
1900 Bản mẫu:Country data UKGBI George Hillyard Bản mẫu:Country data UKGBI Hugh Doherty rút lui
1899 Bản mẫu:Country data UKGBI Clarence Hobart Bản mẫu:Country data UKGBI Harold Mahoney 8–6, 8–10, 6–0, 6–8, 8–6
1898 Bản mẫu:Country data UKGBI Harold Mahoney Bản mẫu:Country data UKGBI Joshua Pim 6–4, 6–3, 6–4
1897 Bản mẫu:Country data UKGBI George Hillyard Cờ của Úc Ben Green 6–1, 6–2, 6–3
1896 Cờ của Đế quốc Đức Graf Victor Voß Cờ của Đế quốc Đức G. Wantzelius 6–1, 6–0, 6–1
1895 Cờ của Đế quốc Đức Graf Victor Voß Cờ của Đế quốc Đức Christian Winzer 6–2, 6–1, 6–2
1894 Cờ của Đế quốc Đức Graf Victor Voß Cờ của Đế quốc Đức Christian Winzer 6–1, 6–4, 11–9
1893 Cờ của Đế quốc Đức Christian Winzer Cờ của Đế quốc Đức Walter Bonne 6–4, 6–0, 3–6, 6–3
1892 Cờ của Đế quốc Đức Walter Bonne R.A. Leers 7–5, 6–3

Chung kết đôi[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vô địch Hạng nhì Tỉ số
2010 Cờ của Tây Ban Nha Marc López
Cờ của Tây Ban Nha David Marrero
Cờ của Pháp Jérémy Chardy
Cờ của Pháp Paul-Henri Mathieu
6–3, 2–6, [10–8]
2009 Cờ của Thụy Điển Simon Aspelin
Cờ của Úc Paul Hanley
Cờ của Brasil Marcelo Melo
Cờ của Slovakia Filip Polášek
6–3, 6–3
2008 Cờ của Canada Daniel Nestor
Cờ của Serbia Nenad Zimonjić
Flag of the United States Bob Bryan
Flag of the United States Mike Bryan
6–4, 5–7, [10–8]
2007 Flag of the United States Bob Bryan
Flag of the United States Mike Bryan
Cờ của Úc Paul Hanley
Cờ của Zimbabwe Kevin Ullyett
6–3, 3–6, [10–7]
2006 Cờ của Úc Paul Hanley
Cờ của Zimbabwe Kevin Ullyett
Flag of the Bahamas Mark Knowles
Cờ của Canada Daniel Nestor
4–6, 7–6, [10–4]
2005 Cờ của Thụy Điển Jonas Björkman
Cờ của Belarus Max Mirnyi
Cờ của Pháp Michaël Llodra
Cờ của Pháp Fabrice Santoro
6–2, 6–3
2004 Cờ của Zimbabwe Wayne Black
Cờ của Zimbabwe Kevin Ullyett
Flag of the United States Bob Bryan
Flag of the United States Mike Bryan
6–1, 6–2
2003 Flag of the Bahamas Mark Knowles
Cờ của Canada Daniel Nestor
Cờ của Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Cờ của Belarus Max Mirnyi
6–4, 6–4
2002 Cờ của Ấn Độ Mahesh Bhupathi
Flag of the United States Jan-Michael Gambill
Cờ của Thụy Điển Jonas Björkman
Cờ của Úc Todd Woodbridge
6–2, 6–4
2001 Cờ của Thụy Điển Jonas Björkman
Cờ của Úc Todd Woodbridge
Cờ của Canada Daniel Nestor
Cờ của Úc Sandon Stolle
7–6, 3–6, 6–3
2000 Cờ của Úc Todd Woodbridge
Cờ của Úc Mark Woodforde
Cờ của Úc Wayne Arthurs
Cờ của Úc Sandon Stolle
6–7, 6–4, 6–3
1999 Cờ của Úc Wayne Arthurs
Cờ của Úc Andrew Kratzmann
Flag of the Netherlands Paul Haarhuis
Flag of the United States Jared Palmer
4–6, 7–6, 6–4
1998 Flag of the United States Donald Johnson
Flag of the United States Francisco Montana
Cờ của Cộng hòa Nam Phi David Adams
Cờ của New Zealand Brett Steven
6–4, 6–4
1997 Cờ của Argentina Luis Lobo
Cờ của Tây Ban Nha Javier Sánchez
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Neil Broad
Cờ của Cộng hòa Nam Phi Piet Norval
6–2, 3–6, 6–4
1996 Flag of the Bahamas Mark Knowles
Cờ của Canada Daniel Nestor
Cờ của Pháp Guy Forget
Cờ của Thụy Sĩ Jakob Hlasek
6–4, 7–6
1995 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Wayne Ferreira
Cờ của Nga Yevgeny Kafelnikov
Cờ của Zimbabwe Byron Black
Cờ của Nga Andrei Olhovskiy
7–6, 6–0
1994 Flag of the United States Scott Melville
Cờ của Cộng hòa Nam Phi Piet Norval
Cờ của Thụy Điển Henrik Holm
Cờ của Thụy Điển Anders Järryd
7–6, 6–3
1993 Flag of the Netherlands Paul Haarhuis
Flag of the Netherlands Mark Koevermans
Cờ của Canada Grant Connell
Flag of the United States Patrick Galbraith
7–6, 6–4
1992 Cờ của Tây Ban Nha Sergio Casal
Cờ của Tây Ban Nha Emilio Sánchez
Cờ của Đức Carl-Uwe Steeb
Cờ của Đức Michael Stich
6–3, 3–6, 6–4
1991 Cờ của Tây Ban Nha Sergio Casal
Cờ của Tây Ban Nha Emilio Sánchez
Cờ của Brasil Cassio Motta
Cờ của Cộng hòa Nam Phi Danie Visser
7–6, 7–6
1990 Cờ của Tây Ban Nha Sergi Bruguera
Flag of the United States Jim Courier
Cờ của Đức Udo Riglewski
Cờ của Đức Michael Stich
4–6, 6–1, 7–6
1989 Cờ của Tây Ban Nha Emilio Sánchez
Cờ của Tây Ban Nha Javier Sánchez
Cờ của Tây Đức Boris Becker
Cờ của Tây Đức Eric Jelen
6–4, 6–7, 7–6
1988 Cờ của Úc Darren Cahill
Cờ của Úc Laurie Warder
Flag of the United States Rick Leach
Flag of the United States Jim Pugh
6–0, 5–7, 6–4
1987 Cờ của Tiệp Khắc Miloslav Mečíř
Cờ của Tiệp Khắc Tomáš Šmíd
Cờ của Thụy Sĩ Claudio Mezzadri
Flag of the United States Jim Pugh
6–1, 6–2
1986 Cờ của Tây Ban Nha Sergio Casal
Cờ của Tây Ban Nha Emilio Sánchez
Cờ của Tây Đức Boris Becker
Cờ của Tây Đức Eric Jelen
6–1, 7–5
1985 Cờ của Chile Hans Gildemeister
Cờ của Ecuador Andrés Gómez
Cờ của Thụy Sĩ Heinz Günthardt
Cờ của Hungary Balázs Taróczy
6–4, 6–3
1984 Cờ của Thụy Điển Stefan Edberg
Cờ của Thụy Điển Anders Järryd
Cờ của Thụy Sĩ Heinz Günthardt
Cờ của Hungary Balázs Taróczy
6–4, 6–3
1983 Cờ của Thụy Sĩ Heinz Günthardt
Cờ của Hungary Balázs Taróczy
Cờ của Úc Mark Edmondson
Flag of the United States Brian Gottfried
6–1, 6–0
1982 Cờ của Tiệp Khắc Pavel Složil
Cờ của Tiệp Khắc Tomáš Šmíd
Cờ của Thụy Điển Anders Järryd
Cờ của Thụy Điển Hans Simonsson
6–4, 6–3
1981 Cờ của Chile Hans Gildemeister
Cờ của Ecuador Andrés Gómez
Cờ của Úc Peter McNamara
Cờ của Úc Paul McNamee
6–4, 3–6, 6–4
1980 Cờ của Chile Heinz Gildemeister
Cờ của Ecuador Andrés Gómez
Cờ của Tây Đức Reinhart Probst
Cờ của Tây Đức Max Wunschig
6–3, 6–4
1979 Cờ của Tiệp Khắc Jan Kodeš
Cờ của Tiệp Khắc Tomáš Šmíd
Cờ của Úc Mark Edmondson
Cờ của Úc John Marks
6–3, 6–1, 7–6
1978 Cờ của Ba Lan Wojtek Fibak
Flag of the Netherlands Tom Okker
Cờ của Tây Ban Nha Antonio Muñoz
Cờ của Paraguay Victor Pecci
6–2, 6–4
1977 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Bob Hewitt
Cờ của Tây Đức Karl Meiler
Cờ của Úc Phil Dent
Cờ của Úc Kim Warwick
3–6, 6–3, 6–4, 6–4
1976 Flag of the United States Fred McNair
Flag of the United States Sherwood Stewart
Cờ của Úc Dick Crealy
Cờ của Úc Kim Warwick
7–6, 7–6, 7–6
1975 Cờ của Tây Ban Nha Juan Gisbert
Cờ của Tây Ban Nha Manuel Orantes
Cờ của Ba Lan Wojtek Fibak
Cờ của Tiệp Khắc Jan Kodeš
6–3, 7–6
1974 Cờ của Tây Đức Jürgen Fassbender
Cờ của Tây Đức Hans-Jürgen Pohmann
Flag of the United States Brian Gottfried
Cờ của México Raúl Ramírez
6–3, 6–4, 6–4
1973 Cờ của Tây Đức Jürgen Fassbender
Cờ của Tây Đức Hans-Jürgen Pohmann
Cờ của Tây Ban Nha Manuel Orantes
Cờ của România Ion Ţiriac
6–1, 6–3
1972 Cờ của Tiệp Khắc Jan Kodeš
Cờ của România Ilie Năstase
Cờ của Cộng hòa Nam Phi Bob Hewitt
Cờ của România Ion Ţiriac
4–6, 6–0, 3–6, 6–2, 6–2
1971 Cờ của Úc John Alexander
Cờ của Tây Ban Nha Andrés Gimeno
Cờ của Úc Dick Crealy
Cờ của Úc Allan Stone
6–4, 7–5, 7–9, 6–4
1970 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Bob Hewitt
Cờ của Cộng hòa Nam Phi Frew McMillan
Flag of the Netherlands Tom Okker
Cờ của Nam Tư Nikola Pilić
6–3, 7–5, 6–2
1969 Flag of the Netherlands Tom Okker
Flag of the United States Marty Riessen
Cờ của Pháp Jean-Claude Barclay
Cờ của Đức Jürgen Fassbender
6–1, 6–2, 6–4
1968 Cờ của Tiệp Khắc Milan Holeček
Cờ của Tiệp Khắc Jan Kodeš
Cờ của Úc John Newcombe
Cờ của Úc Tony Roche
6–4, 6–4, 7–5

Các nhà tài trợ[sửa | sửa mã nguồn]

2010[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]


Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Hamburg Masters tournaments Bản mẫu:ATP World Tour 500 series Bản mẫu:ATP Masters Series tournaments Bản mẫu:ATP Masters Series tournament winners Bản mẫu:ATP Masters Series tournament doubles winners

Tọa độ: 53°34′25″B 9°59′2″Đ / 53,57361°B 9,98389°Đ / 53.57361; 9.98389