Pensacola (lớp tàu tuần dương)
Tàu tuần dương hạng nặng USS Pensacola (CA-24) |
|
| Khái quát về lớp tàu | |
|---|---|
| Tên gọi: | Lớp tàu tuần dương hạng nặng Pensacola |
| Xưởng đóng tàu: | Xưởng hải quân New York New York Shipbuilding Corporation |
| Bên sử dụng: | |
| Lớp trước: | St. Louis |
| Lớp sau: | Northampton |
| Thời gian đóng: | 1926 - 1930 |
| Hoàn tất: | 2 |
| Nghỉ hưu: | 2 |
| Giữ lại: | không |
| Đặc điểm khái quát | |
| Kiểu: | Tàu tuần dương hạng nặng |
| Trọng tải choán nước: | 9.100 tấn (tiêu chuẩn); 11.512 tấn (đầy tải) |
| Độ dài: | 178,5 m (585 ft 6 in) |
| Sườn ngang: | 19,9 m (65 ft 3 in) |
| Mớn nước: | 5,9 m (19 ft 6 in) |
| Động cơ đẩy: | 4 × Turbine hơi nước 8 × nồi hơi 4 × trục công suất 107.000 mã lực (79,8 MW) |
| Tốc độ: | 60,2 km/h (32,5 knot) |
| Thủy thủ đoàn: | 653 |
| Vũ trang: | 10 × hải pháo 203 mm (8 inch)/55 caliber (2×2, 2×3) 8 × pháo 127 mm (5 inch)/38 caliber (8×1) 4 × pháo 28 mm (1,1 inch)/75 caliber bốn nòng (khi chế tạo) 24 × pháo phòng không Bofors 40 mm (1943) 28 × pháo phòng không Oerlikon 20 mm (1943) 6 × ống phóng ngư lôi 533 mm (21 inch) (tháo bỏ trước 1941) |
| Bọc giáp: | đai giáp: 60-100 mm (2,5-4 inch) sàn tàu: 25-45 mm (1-1,75 inch) tháp pháo: 19-60 mm (0,75-2,5 inch) tháp súng nhỏ: 19 mm (0,75 inch) tháp chỉ huy : 30 mm (1,25 inch) |
| Máy bay mang theo: | 2 × máy bay |
| Thiết bị bay: | 2 × máy phóng |
Pensacola là một lớp tàu tuần dương hạng nặng của Hải quân Hoa Kỳ, và là những chiếc "tàu tuần dương hiệp ước" đầu tiên, được thiết kế trong khuôn khổ được giới hạn trong Hiệp ước Hải quân Washington, cho phép tàu tuần dương có lượng rẽ nước tối đa 10.000 tấn và dàn pháo chính có cỡ nòng không quá 203 mm (8 inch).
Mục lục |
Thiết kế [sửa]
Trong một nỗ lực nhằm giữ cho tải trọng nằm trong giới hạn của Hiệp ước, trong khi vẫn có thể trang bị một dàn pháo chính lên đến mười khẩu 203 mm (8 inch), lườn tàu được chế tạo bằng kỹ thuật hàn, và đai giáp khá mỏng chỉ thay đổi từ 60 đến 100 mm (2,5 đến 4 inch). Vỏ giáp này không đủ để bảo vệ những phần trọng yếu của nó khỏi đạn pháo 203 mm (8 inch) của đối phương và không dày hơn vỏ giáp của tàu tuần dương trang bị pháo 152 mm (6 inch). Trong thực tế, Pensacola và Salt Lake City được xếp loại là những tàu tuần dương hạng nhẹ do chỉ có lớp vỏ giáp tối thiểu, cho đến khi được phân lớp lại vào tháng 7 năm 1931 như là tàu tuần dương hạng nặng, vì theo thông lệ quốc tế vào lúc đó, mọi tàu tuần dương có cỡ pháo lớn hơn 152 mm (6 inch) đều là tàu tuần dương hạng nặng. Sàn tàu ngang bằng và dàn pháo chính được phân phối đồng đều cho phía trước và phía sau, chúng trông đẹp mắt và được bố trí cân bằng. Dàn hỏa lực chính bao gồm mười khẩu 203 mm (8 inch), gồm hai tháp pháo nòng đôi trên sàn tàu chính và hai tháp pháo ba nòng cao hơn hai tầng. Mọi khẩu pháo trong mỗi tháp pháo đều được gắn chung trên một bệ duy nhất, nên không thể nâng lên độc lập với nhau. Không may là do sự sắp xếp dàn pháo chính một cách bất thường, và cột ăn-ten phía trước ba chân nặng nề, chúng bị nặng đầu và có xu hướng bị lật nghiêng. Điều này phối hợp khoảng sáng lườn tàu phía trước nhỏ làm cho chúng trở thành những tàu đi biển kém so với các thiết kế sau này.
Chế tạo [sửa]
Hải quân chỉ chế tạo hai chiếc trong lớp này trước khi chuyển sang thiết kế lớp Northampton. Nhiều thiếu sót của lớp Pensacola được chỉnh sửa bằng cách giảm dàn pháo chính xuống còn ba tháp pháo ba nòng (hai phía trước, một phía sau) và bổ sung một tầng phía trên của cấu trúc thượng tầng phía trước.
Những chiếc trong lớp [sửa]
| Tàu | Đặt lườn | Hạ thủy | Hoạt động | Số phận |
| Pensacola (CA-24) | 27 tháng 10 năm 1926 | 25 tháng 4 năm 1929 | 6 tháng 2 năm 1930 | Ngừng hoạt động 26 tháng 8 năm 1946; bị đánh chìm như mục tiêu năm 1948 |
| Salt Lake City (CA-25) | 9 tháng 6 năm 1927 | 23 tháng 1 năm 1929 | 11 tháng 12 năm 1929 | Ngừng hoạt động 29 tháng 8 năm 1947; bị đánh chìm như mục tiêu năm 1948 |
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Pensacola (lớp tàu tuần dương). |
- Global Security.org - Pensacola class cruiser
- Global Security.org - Pensacola class cruiser specifications
|
|||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||