Âm mũi môi răng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Âm mũi môi răng
ɱ
Số IPA115
Encoding
Entity (decimal)ɱ
Unicode (hex)U+0271
X-SAMPAF
KirshenbaumM
Sound

Âm mũi môi răng là một phụ âm. Ký tự đại diện cho âm này trong bảng mẫu tự ngữ âm quốc tế là ⟨ɱ⟩. Đôi khi nó còn được thể hiện bằng ký tự m với dấu phụ âm răng bên dưới: ⟨⟩.

Nó được phát âm rất giống với âm mũi đôi môi [m], nhưng thay vì hai môi chạm nhau, thì môi dưới chạm răng trên. Vị trí của môi và răng nói chung giống với vị trí khi phát âm các âm môi răng khác, như [f][v].

Dù khá hay xuất hiện trong các ngôn ngữ, đại đa số trường hợp nó không phải âm vị, và thường chỉ xuất hiện trước âm môi răng như [f][v]. /ɱ/ là một âm vị trong tiếng Kukuya, phân biệt với /m, mpf, mbv/ và "đi kèm với sự chập môi mạnh". Nó được môi hóa thành [ɱʷ] trước /a/ và ở dạng thường [ɱ] trước /i//e/.[1]

Tuy vậy, âm mũi môi răng là một tha âm thường gặp của /m//n/ khi đứng trước [f][v], như trong các từ comfort, circumvent, infinitive, hay invent trong tiếng Anh. Trong tiếng Angami, nó đóng vai trò tha âm của /m/ trước /ə/.

Ví dụ[sửa | sửa mã nguồn]

/ɱ/ rất hiếm khi là âm vị. Nhưng khi là tha âm thì nó khá phổ biến.

Ngôn ngữ Từ IPA Nghĩa Ghi chú
Anh symphony [ˈsɪɱfəni] 'bản giao hưởng' Xem Âm vị học tiếng Anh
Catalunya mfora [ˈkaɱfuɾə] 'long não' Xem Âm vị học tiếng Catalunya
Đan Mạch symfoni [syɱfoˈniˀ] 'bản giao hưởng' Xem Âm vị học tiếng Đan Mạch
Đức nf [fʏɱf] 'số năm' Xem Âm vị học tiếng Đức
Hà Lan[2][3] omvallen [ˈʔɔɱvɑlə(n)] 'ngã, té' Xem Âm vị học tiếng Hà Lan
Hebrew סימפוניה [siɱˈfoɲja] 'bản giao hưởng' Xem Âm vị học tiếng Hebrew hiện đại
Hungary hamvad [ˈhɒɱvɒd] 'cháy âm ỉ' Xem Âm vị học tiếng Hungary
Hy Lạp[4] έμβρυο/émvryo [ˈe̞ɱvrio̞] 'phôi' Xem Âm vị học tiếng Hy Lạp hiện đại
Kukuya Teke[5] [ɱíì] 'mắt (số nhiều)' Là một âm vị.
Macedonia трамвај [traɱˈvaj] 'tàu điện' Xem Âm vị học tiếng Macedonia
Na Uy komfyr [kɔɱˈfyːɾ] 'cái lò' Xem Âm vị học tiếng Na Uy
Phần Lan kamferi [ˈkɑɱfe̞ri] 'long não' Xem Âm vị học tiếng Phần Lan
România învăța [ɨɱˈvət͡sä] 'học' Xem Âm vị học tiếng România
Séc tramvaj [ˈtraɱvaj] 'tàu điện' Xem Âm vị học tiếng Séc
Serbia-Croatia[6] трамвај/tramvaj [trǎɱʋaj] 'tàu điện' Tha âm của /m/ trước /f, ʋ/.[6] Xem Âm vị học tiếng Serbia-Croatia
Slovene[7] simfonija [siɱfɔˈníːja] 'bản giao hưởng' Tha âm của /m//n/ trước /f//ʋ/.[7]
Tây Ban Nha[8] influir [iɱfluˈiɾ] 'có ảnh hưởng (lên)' Xem Âm vị học tiếng Tây Ban Nha
Tây Frisia ûnwis [uːɱʋɪs] 'không chắc' Tha âm của /n/ trước các âm môi răng.
Thụy Điển amfibie [aɱˈfiːbjɛ] 'lưỡng cư' Xem Âm vị học tiếng Thụy Điển
Ý[9] invece [iɱˈveːt͡ʃe] 'trái lại' Xem Âm vị học tiếng Ý

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Kooij, Jan; Van Oostendorp, Marc (2003), Fonologie: uitnodiging tot de klankleer van het Nederlands, Amsterdam University Press 
  • Ladefoged, Peter; Maddieson, Ian (1996), Sounds of the World's Languages, Blackwells 
  • Landau, Ernestina; Lončarić, Mijo; Horga, Damir; Škarić, Ivo (1999), “Croatian”, Handbook of the International Phonetic Association: A guide to the use of the International Phonetic Alphabet, Cambridge: Cambridge University Press, tr. 66–69, ISBN 0-521-65236-7 
  • Martínez-Celdrán, Eugenio; Fernández-Planas, Ana Ma.; Carrera-Sabaté, Josefina (2003), “Castilian Spanish”, Journal of the International Phonetic Association 33 (2): 255–259, doi:10.1017/S0025100303001373 
  • Newton, Brian (1972), The generative Interpretation of Dialect: A Study of Modern Greek Phonology, Cambridge Studies in Linguistics 8, Cambridge University Press 
  • Paulian, Christiane (1975), Le Kukuya Langue Teke du Congo: phonologie, classes nominales, Peeters Publishers 
  • Rogers, Derek; d'Arcangeli, Luciana (2004), “Italian”, Journal of the International Phonetic Association 34 (1): 117–121, doi:10.1017/S0025100304001628 
  • Šuštaršič, Rastislav; Komar, Smiljana; Petek, Bojan (1999), “Slovene”, Handbook of the International Phonetic Association: A guide to the use of the International Phonetic Alphabet, Cambridge: Cambridge University Press, tr. 135–139, ISBN 0-521-65236-7, doi:10.1017/S0025100300004874 
  • Verhoeven, Jo (2005), “Belgian Standard Dutch”, Journal of the International Phonetic Association 35 (2): 243–247, doi:10.1017/S0025100305002173 
IPA phụ âm phổichart image • Loudspeaker.svg audio
Vị trí → Môi Đầu lưỡi Mặt lưỡi Thanh quản
↓ Cách phát âm Đôi môi Môi răng Môi lưỡi Răng Chân răng Vòm-
chân răng
Quặt lưỡi Chân răng-
vòm
Vòm Ngạc mềm Lưỡi gà Yết hầu Thanh hầu
Mũi m ɱ n̼̊ n ɳ̊ ɳ ɲ̊ ɲ ŋ̊ ŋ ɴ̥ ɴ
Tắc p b t d ʈ ɖ c ɟ k ɡ q ɢ ʡ ʔ
Tắc xát xuýt ts dz ʈʂ ɖʐ
Tắc xát không xuýt p̪f b̪v tθ̠ dð̠ t̠ɹ̠̊˔ d̠ɹ̠˔ ɟʝ kx ɡɣ ɢʁ ʡħ ʡʕ ʔh
Xát xuýt s z ʃ ʒ ʂ ʐ ɕ ʑ
Xát không xuýt ɸ β f v θ̼ ð̼ θ ð θ̱ ð̠ ɹ̠̊˔ ɹ̠˔ ç ʝ x ɣ χ ʁ ħ ʕ h ɦ ʔ̞
Tiếp cận ʋ̥ ʋ ɹ̥ ɹ ɻ̊ ɻ j ɰ̊ ɰ
Vỗ ⱱ̟ ɾ̼ ɾ̥ ɾ ɽ̊ ɽ ɢ̆ ʡ̮
Rung ʙ ʙ̪ r ɽr̥ ɽr ʀ̥ ʀ ʜ ʢ
Tắc xát cạnh lưỡi ʈɭ̊˔ cʎ̥˔ kʟ̝̊ ɡʟ̝
Xát cạnh lưỡi ɬ ɮ ɭ̊˔ ɭ˔ ʎ̥˔ ʎ̝ ʟ̝̊ ʟ̝
Tiếp cận cạnh lưỡi l ɭ̊ ɭ ʎ̥ ʎ ʟ̥ ʟ ʟ̠
Vỗ cạnh lưỡi ɺ̼ ɺ ɭ̆ ʎ̮ ʟ̆
Phụ âm phi phổi
Click đơn ʘ ʘ̬ ʘ̃ ǀ ǀ̬ ǀ̃ ǃ ǃ̬ ǃ̃
ǂ ǂ̬ ǂ̃ ǁ ǁ̬ ǁ̃ ǃ˞ ǃ̬˞ ǃ̃˞
Click khác ʘ̃ˀ ʘˀ ˀʘ̃ ʘ͡q ʘ͡qχ ʘ͡qʼ ʘ͡qχʼ ¡ ʞ
Khép ɓ ɗ ʄ ɠ ʛ
ɓ̥ ɗ̥ ᶑ̥ ʄ̊ ɠ̊ ʛ̥ 
Tống ra ʈʼ ʡʼ
ɸʼ θʼ ɬʼ ʃʼ ʂʼ ɕʼ çʼ χʼ
tθʼ tsʼ tɬʼ tʃʼ ʈʂʼ tɕʼ cçʼ cʎ̝̥ʼ kxʼ kʟ̝̊ʼ qχʼ
Co-articulated consonants
Continuants ʍ w ɥ̊ ɥ ɫ
Occlusives k͡p ɡ͡b ŋ͡m ɧ
t͡p d͡b n͡m q͡ʡ