Anderson Patric Aguiar Oliveira

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Patric
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Anderson Patric Aguiar Oliveira
Ngày sinh 26 tháng 10, 1987 (32 tuổi)
Nơi sinh Macapá, Brasil
Chiều cao 1,89 m (6 ft 2 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Sanfrecce Hiroshima
(cho mượn từ Salgueiro)
Số áo 39
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2009 Democrata 2 (0)
2010 Americano 4 (2)
2010 Mixto 8 (7)
2010−2011 Vasco da Gama 8 (0)
2012 Vila Nova-GO 20 (14)
2012−2014 Atlético-GO 27 (4)
2013Kawasaki Frontale (mượn) 8 (2)
2013Ventforet Kofu (mượn) 16 (5)
2014Fortaleza (mượn) 3 (0)
2014−2017 Gamba Osaka 72 (23)
2016−2017U-23 Gamba Osaka (mượn) 3 (1)
2017− Salgueiro 0 (0)
2017−Sanfrecce Hiroshima (mượn) 15 (4)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 1 tháng 7 năm 2017

Anderson Patric Aguiar Oliveira (パトリック, sinh ngày 26 tháng 7 năm 1987 ở Macapá) là một cầu thủ bóng đá người Brasil thi đấu ở vị trí tiền đạo cho Sanfrecce Hiroshima.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Kawasaki Frontale[sửa | sửa mã nguồn]

Patric có màn ra mắt cho Kawasaki FrontaleJ. League Division 1 ngày 2 tháng 3 năm 2013 trước Kashiwa Reysol khi vào sân từ phút thứ 73 thay cho Yu Kobayashi và Kawasaki thất bại 3–1.[1] Ngày 18 tháng 7 năm 2013, Patric được gửi đi theo dạng cho mượn đến Ventforet Kofu.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu chính xác tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2017

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch1 Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Khác2 Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn Châu Á Tổng cộng
2013 Kawasaki Frontale J1 8 2 0 0 5 1 - - 13 3
Tổng cộng 8 2 0 0 5 1 - - 13 3
2013 Ventforet Kofu J1 16 5 2 1 0 0 - - 18 6
Tổng cộng 16 5 2 1 0 0 - - 18 6
2014 Gamba Osaka J1 19 9 3 3 5 3 - - 27 15
2015 32 12 4 2 3 0 11 4 5 2 55 20
2016 20 2 0 0 2 0 5 1 1 0 28 3
2017 1 0 0 0 0 0 0 0 - 1 0
Tổng cộng 72 23 7 5 10 3 16 5 6 2 111 38
2017 Sanfrecce Hiroshima J1 0 0 0 0 0 0 - - 0 0
Tổng cộng 0 0 0 0 0 0 - - 0 0
Tổng cộng sự nghiệp 96 30 9 6 15 4 16 5 6 2 142 47

1 Bao gồm số lần ra sân ở J. League Championship2 Bao gồm số lần ra sân ở Siêu cúp Nhật BảnGiải bóng đá vô địch Suruga Bank.

Thành tích đội dự bị
Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Tổng cộng
2016 U-23 Gamba Osaka J3 2 1 2 1
2017 1 0 1 0
Tổng cộng sự nghiệp 3 1 3 1

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Gamba Osaka

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “KASHIWA REYSOL VS. KAWASAKI FRONTALE 3 - 1”. Soccerway. Truy cập 10 tháng 3 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:2014 J.League Team of the Year