Chiba Kazuhiko

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Chiba Kazuhiko
千葉 和彦
Kazuhiko Chiba - Albirex Niigata.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Chiba Kazuhiko
Ngày sinh 21 tháng 6, 1985 (34 tuổi)
Nơi sinh Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản
Chiều cao 1,83 m (6 ft 0 in)
Vị trí Tiền vệ, Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Sanfrecce Hiroshima
Số áo 5
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2001–2003 Nissei Gakuen Daini
High School
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2004–2005 AGOVV 21 (0)
2005 Dordrecht 0 (0)
2005–2011 Albirex Niigata 147 (1)
2012– Sanfrecce Hiroshima 161 (4)
Đội tuyển quốc gia
2013 Nhật Bản 1 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2017
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 28 tháng 7 năm 2013

Chiba Kazuhiko (千葉 和彦 Chiba Kazuhiko?, sinh ngày 21 tháng 6 năm 1985 ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản. Hiện tại anh thi đấu cho câu lạc bộ tại J. League Division 1 Sanfrecce Hiroshima.[1][2]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[3]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Netherlands Giải vô địch KNVB Cup Cúp Liên đoàn UEFA Tổng cộng
2003–04 AGOVV Eerste Divisie 0 0 0 0
2004–05 21 0 1 0 22 0
2005–06 Dordrecht 0 0 0 0
Netherlands 21 0 1 0 22 0
Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Khác1 Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn Châu Á Khác Tổng cộng
2005 Albirex Niigata J1 League 0 0 0 0 0 0 0 0
2006 14 0 2 0 2 0 18 0
2007 27 0 1 0 6 1 34 1
2008 31 0 2 1 6 0 39 1
2009 13 0 2 0 2 0 17 0
2010 33 0 3 0 5 0 41 0
2011 29 1 1 0 3 0 33 1
2012 Sanfrecce Hiroshima 33 1 1 0 6 0 40 1
2013 34 1 5 1 2 0 4 0 4 0 49 2
2014 30 1 1 0 5 0 6 1 1 0 43 2
2015 34 1 3 0 5 0 5 1 47 1
2016 30 0 0 0 2 0 5 1 1 0 38 1
Nhật Bản 308 5 21 2 44 1 15 2 11 1 399 10
Tổng cộng sự nghiệp 329 6 22 2 44 1 15 2 11 1 421 11

1Bao gồm Siêu cúp Nhật Bản, Giải bóng đá Cúp câu lạc bộ thế giớiJ. League Championship.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Sanfrecce Hiroshima

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Japan

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Chiba Kazuhiko Facts”. The Guardian. Bản gốc lưu trữ 8 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2009. 
  2. ^ 千葉和彦選手、アルビレックスより完全移籍加入のお知らせ (bằng tiếng Japanese). Sanfrecce Hiroshima FC Official Web Site. 15 tháng 12 năm 2011. Truy cập 15 tháng 12 năm 2011. 
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 48 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]