Bảng chữ cái tiếng Filipino
Giao diện
Bảng chữ cái Filipino hiện đại (tiếng Filipino: Makabagong alpabetong Filipino), còn được gọi là Bảng chữ cái Filipino (tiếng Filipino:alpabetong Filipino), là bảng chữ cái của Tiếng Filipino - một trong hai ngôn ngữ chính thức của Philippines (cùng với tiếng Anh). Bảng chữ cái này bao gồm 28 chữ cái: 26 chữ cái của Bảng chữ cái Latinh cơ bản của ISO và chữ Ñ, Ng.
| Chữ viết hoa | |||||||||||||||||||||||||||
| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | Ñ | NG | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z |
| Chữ viết thường | |||||||||||||||||||||||||||
| a | b | c | d | e | f | g | h | i | j | k | l | m | n | ñ | ng | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | z |
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Website của Ủy ban Ngôn ngữ Filipino Lưu trữ ngày 12 tháng 4 năm 2020 tại Wayback Machine
- Wiki của Ủy ban Ngôn ngữ Filipino
- Từ điển bỏ túi Tagalog (Tiếng Anh - Tagalog) Lưu trữ ngày 17 tháng 9 năm 2013 tại Wayback Machine