Boeing 737 MAX

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Boeing 737 MAX
Boeing 737 MAX ra mắt tháng 12 năm 2015, chiếc 737 MAX 8 đầu tiên
Kiểu Máy bay phản lực thân hẹp hai động cơ
Quốc gia chế tạo Hoa Kỳ
Hãng sản xuất Boeing Commercial Airplanes
Chuyến bay đầu tiên 29 tháng 1 năm 2016[1]
Ra mắt 2017 (theo kế hoạch, với Southwest Airlines)
Tình trạng Đang phát triển
Được chế tạo 2014 đến nay[2]
Số lượng sản xuất 4 nguyên mẫu[3][4]
Giá thành 737-7: 90,2 triệu USD[5]
737-8: 110,0 triệu USD[5]
737-9: 116,6 triệu USD[5]
Phát triển từ Boeing 737 Next Generation

Boeing 737 MAX là một dòng máy bay Mỹ được phát triển bởi hãng Boeing Commercial Airplanes làm phiên bản kế tục của dòng 737 Next Generation series của hãng Boeing. 737 MAX là thế hệ dòng 737 thứ tư, với thay đổi chính ở chỗ sử dụng động cơ CFM International LEAP-1B lớn hơn và hiệu quả hơn và một số điều chỉnh thân máy bay. Tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2016, Boeing has 3,090 firm orders for the aircraft.[6] Chiếc 737 MAX đầu tiên đã bay ngày 29 tháng 1 năm 2016, gần 49 năm sau chuyến bay đầu tiên của máy bay 737 vào ngày 9 tháng 4 năm 1967; chiếc máy bay MAX dự tính được giao vào năm 2017 với khách hàng đầu tiên là hãng Southwest Airlines.[7]

Thông số kỹ thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Thông số Boeing 737 MAX
737 MAX 7 737 MAX 8 / MAX 200 737 MAX 9
Số ghế [8] 126 (8F + 118J)[9] to 149 max 162 (12F + 150Y)[9] đến 200 max 180 (12F + 168Y)[9] đến 220 max
Khoảng cách tâm giữa các ghế 29 in (74 cm) mật độ dày, 31–32 in (79–81 cm) hạng phổ thông, 36 in (91 cm) hạng nhất
Sức chứa hàng hóa 954 ft³ / 27,3 m³ 1.543 ft³ / 43,7 m³ 1.814 ft³ / 51,74 m³
Chiều dài[8] 33,7 m / 110 ft 5 in 39,5 m / 129 ft 8 in 42,2 m / 138 ft 4 in
Sải cánh 35,92 m / 117 ft 10 in
Overall height[8] 12,3 m / 40 ft 4 in
Tốc độ bay Mach 0,79 (522 mph, 842 km/h)Bản mẫu:Vn
Trọng lượng cất cánh tối đa[8] 72.350 kg / 159.900 lb 82.190 kg / 181.200 lb 88.310 kg / 194.700 lb
Trọng lượng hạ cánh tối đa 61.462 kg / 135.500 lb 69.309 kg / 152.800 lb 74.344 kg / 163.900 lb
Trọng lượng không nhiên liệu tối đa 58.332 kg / 128.600 lb 65.952 kg / 145.400 lb 70.987 kg / 156.500 lb
Sức chứa nhiên liệu tối đa 6.853 US gal / 25,941 l
Tầm bay (2-class)[8] 3.350 nmi (3.855 mi; 6.204 km) 3.515 nmi (4.045 mi; 6.510 km)
Max 200: 2.700 nmi (3.107 mi; 5.000 km)[10]
3.515 nmi (4.045 mi; 6.510 km)
Động cơ (× 2) CFM International LEAP-1B
Đường kích quạt 69 inch (175 cm)[11]
Lực đẩy (× 2) up to 28.000 lbf (125 kN)[11]

Nguồn: 737 MAX Airport Compatibility Brochure,[9] ngoại trừ nguồn tham khảo chuyên biệt.

Đơn hàng[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn hàng chắc chắn (theo năm)
Tính đến tháng 12 năm 2015[12][13]
Đơn đặt hàng Boeing 737 MAX
Ngày đặt
hàng đầu tiên
Quốc gia Khách hàng Loại máy bay Đơn hàng
MAX 7 MAX 8/MAX 200 MAX 9 Biến thể không xác định
13/12/2011 Hoa Kỳ Southwest Airlines[n 1][n 2] 30[14] 170[15] 0 0 200[6]
24/1/2012 Norway Norwegian Air Shuttle 0 100 0 0 100[16]
22/2/2012 Indonesia Lion Air[n 3][n 4] 0 0 201 0 201[17]
6/7/2012 Australia Virgin Australia 0 23 0 0 23[18]
3/7/2012 Hoa Kỳ Air Lease Corporation (ALC) 0 69 15 0 84[6]
12/7/2012 Hoa Kỳ United Airlines 0 0 100 0 100[19]
20/9/2012 Ireland Avolon 0 10 5 0 15[20]
1/10/2012 Brazil Gol Transportes Aéreos 0 60 0 0 60[21]
3/10/2012 Hoa Kỳ/Ireland GECAS 0 95 0 0 95[22][23]
11/10/2012 Hoa Kỳ Alaska Airlines 0 20 17 0 37[24]
02012-11-04Nov 4, 2012 Kuwait ALAFCO 0 20 0 0 20[25]
02012-11-05Nov 5, 2012 Mexico Aeromexico 0 60 0 0 60[26]
02012-11-14Nov 14, 2012 Singapore SilkAir 0 31 0 0 31[27]
0Lỗi: thời gian không hợp lệ2 tháng 1 năm 2013 Hoa Kỳ Aviation Capital Group 0 50 10 0 60[28]
1/2/2013 Hoa Kỳ American Airlines 0 100 0 0 100[6]
13/2/2013 Iceland Icelandair 0 9 7 0 16[29]
14/5/2013 Thổ Nhĩ Kỳ Turkish Airlines 0 55[30] 10 0 65[31]
02013-06-19Jun 19, 2013 United States CIT Group 0 30 0 0 30[32]
10/7/2013 Anh quốc TUI Travel 0 40 20 0 60[6][33]
7/8/2013 Cộng hòa Séc Travel Service Airlines 0 25 0 0 3[34]
02013-09-26Sep 26, 2013 Canada WestJet Airlines 25 40 0 0 65[35]
02013-12-11Dec 11, 2013 Canada Air Canada 0 33 28 0 61[36]
02013-12-31Dec 31, 2013 United Arab Emirates Flydubai 0 75 0 0 75[37]
02014-02-19Feb 19, 2014 Turkey SunExpress 0 15 0 0 15[38]
02014-03-10Mar 10, 2014 India SpiceJet 0 42 0 0 42[39]
02014-03-19Mar 19, 2014 South Africa Comair (South Africa) 0 8 0 0 8[40]
02014-04-02Apr 2, 2014 Unidentified VIP Customer 0 1 0 0 1[41]
0Lỗi: thời gian không hợp lệngày 21 tháng 5 năm 2014 Thailand Nok Air 0 8 0 0 8[42]
02014-07-14Jul 14, 2014 China Okay Airways 0 6 0 0 6[43]
02014-08-25Aug 25, 2014 Singapore BOC Aviation 0 50 0 0 50[44]
02014-09-17Sep 17, 2014 Ireland Avolon 0 0 5 0 5[45]
02014-09-20Sep 20, 2014 Ethiopia Ethiopian Airlines 0 20 0 0 20[46]
02014-10-12Oct 12, 2014 Indonesia Garuda Indonesia 0 50 0 0 50[47]
02014-10-31Oct 31, 2014 United Kingdom Monarch Airlines 0 30 0 0 30[48]
02014-11-10Nov 10, 2014 Ireland SMBC Aviation Capital 0 90 0 0 90[49][50]
02014-12-01Dec 1, 2014 Ireland Ryanair[n 5] 0 100 0 0 100[51]
02014-12-15Dec 15, 2014 Canada Canada Jetlines 5 0 0 0 5[52]
Tháng 5 năm 2015 N/A Không xác định 0 0 0 659 659[6]
16/6/2015 Hà Lan AerCap 0 100 0 0 100[53]
19/6/2015 Ba Lan Enter Air 0 2 0 0 2[54]
9/11/2015 India Jet Airways 0 75[55] 0 0 75[55]
18/2/2016 Papua New Guinea Air Niugini 0 4 0 0 4[56]
21/5/2016 Việt Nam VietJet Air 0 100 0 0 100[57]
Tổng cộng 60 1.716 418 659 2.831
Ghi chú
  1. ^ Launch customer of 737 MAX 8 variant.
  2. ^ Launch customer of 737 MAX 7 variant.
  3. ^ Launch customer of 737 MAX 9 variant.
  4. ^ Including subsidiaries Batik Air, Malindo AirThai Lion Air.
  5. ^ Launch customer of 737 MAX 200 variant.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Boeing’s 737 MAX takes wing with new engines, high hopes”. The Seattle Times. Ngày 29 tháng 1 năm 2016. 
  2. ^ “Production begins on first 737 MAX parts”. Boeing Commercial Airplanes. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2016. 
  3. ^ “Boeing 737-8 Test Fleet Grows To Three Aircraft”. Truy cập 1 tháng 6 năm 2016. 
  4. ^ “Boeing: Creating the 737 MAX”. Truy cập 1 tháng 6 năm 2016. 
  5. ^ a ă â “Jet Prices”. Boeing Commercial Airplanes. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2015. 
  6. ^ a ă â b c d “Boeing Commercial Airplanes – Orders and Deliveries – 737 Model Summary”. Boeing. Tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2015. 
  7. ^ “Boeing’s 737 MAX takes wing with new engines, high hopes”. The Seattle Times. Ngày 29 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2016. 
  8. ^ a ă â b c “Boeing 737 MAX characteristics”. Boeing. 
  9. ^ a ă â b “737 MAX Airport Compatibility Brochure” (PDF). Boeing. Tháng 3 năm 2014. 
  10. ^ "Boeing Revises "Obsolete" Performance Assumptions (2015)" Flight Global.com.
  11. ^ a ă “LEAP Brochure” (PDF). CFM International. 2013. 
  12. ^ 737 Model Orders and Deliveries data. Boeing, December 2015. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2015.
  13. ^ “Orders and Deliveries”. The Boeing Company. 
  14. ^ “Boeing, Southwest Airlines Announce Launch of 737 MAX 7”. Ngày 15 tháng 5 năm 2013. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2013. 
  15. ^ “Southwest converts 20 737s to Max”. Flightglobal.com. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2016. 
  16. ^ Bader, Tim (ngày 25 tháng 1 năm 2012). “Boeing and Norwegian Announce order for 100 737 MAX; 22 Next-Generation 737s”. Boeing. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2012. 
  17. ^ “Boeing, Lion Air Finalize Historic Order”. 
  18. ^ “Virgin Australia orders 23 737 MAX aircraft, delivery between 2019 and 2021”. 
  19. ^ “Boeing, United Airlines Finalize Historic Order”. 
  20. ^ “Boeing, Avolon Finalize Order for 737 MAXs and Next-Generation 737s”. Boeing. 
  21. ^ "Gol orders 60 737 MAX aircraft"
  22. ^ "Boeing, GECAS Finalize Order for up to 100 737 MAXs and Next-Generation 737s". Boeing, Oct 3, 2012.
  23. ^ “Boeing, GECAS Announce Order for 20 737 MAXs and 20 Next-Generation 737s”. Boeing. 20 tháng 1 năm 2014. 
  24. ^ "Boeing, Alaska Airlines Announce Order for 737 MAXs and Next-Generation 737s". Boeing, Oct 11, 2012.
  25. ^ “Boeing, ALAFCO Firms up Order for 20 Boeing 737 MAXs”. Boeing via mediaroom.com. Ngày 4 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2012. 
  26. ^ Blachly, Linda (ngày 4 tháng 11 năm 2012). “Aeromexico finalizes 737 MAX order”. ATWOnline. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2012. 
  27. ^ Staff. “SilkAir finalizes order for 54 737s”. Global Travel Industry News. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2012. 
  28. ^ “Boeing 737 MAX Gets Milestone Order From Aviation Capital Group”. PRNewswire. Daily Markets. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2013. 
  29. ^ “Icelandair Group and Boeing finalize orders for 737 MAX”. GlobeNewswire. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2012. 
  30. ^ “Boeing, Turkish Airlines Finalize Order for Additional 737 MAX 8 Airplanes”. Boeing via mediaroom.com. Ngày 16 tháng 6 năm 2014. 
  31. ^ “Boeing, Turkish Airlines Finalize Order for 50 737 MAXs, 20 Next-Generation 737s”. Boeing via mediaroom.com. Ngày 14 tháng 5 năm 2013. 
  32. ^ “Boeing, CIT Announce Order for 30 737 MAX 8s”. Boeing. Ngày 19 tháng 6 năm 2013. 
  33. ^ “Current Year Orders”. The Boeing Company. Ngày 6 tháng 8 năm 2013. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2013. 
  34. ^ “Boeing, Travel Service Finalize Order for Three 737 MAXs”. Boeing via mediaroom.com. Ngày 7 tháng 8 năm 2013. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2013. 
  35. ^ “Media Advisory - WestJet Boeing Max signing ceremony”. WestJet Airlines (via westjet.com). Ngày 28 tháng 9 năm 2013. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2013. 
  36. ^ “Air Canada orders 61 Boeing 737 MAX jets”. Ngày 11 tháng 12 năm 2013. 
  37. ^ “Boeing, flydubai Finalize Order for 75 737 MAXs”. Boeing(via boeing.com). Ngày 6 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2014. 
  38. ^ Ba (Nyse) (ngày 19 tháng 2 năm 2014). “SunExpress 737 Max Customer Highlights”. Boeing. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2016. 
  39. ^ Ba (Nyse) (ngày 12 tháng 3 năm 2014). “Boeing, SpiceJet Announce Order for 42 737 MAX 8s - Mar 12, 2014”. Boeing.mediaroom.com. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2016. 
  40. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên news24.com
  41. ^ Boeing Launches BBJ MAX Family with First Order
  42. ^ “Boeing, Nok Air Finalize Order for 737 MAXs, Next-Generation 737s”. Boeing. Ngày 21 tháng 5 năm 2014. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2014. 
  43. ^ “Boeing, Okay Airways Announce Order For 737 MAXs, Next-Generation 737s”. Boeing via Mediaroom.com. Ngày 15 tháng 8 năm 2014. 
  44. ^ “Boeing, BOC Aviation Announce Order for 82 Airplanes”. Boeing via Mediaroom.com. Ngày 15 tháng 8 năm 2014. 
  45. ^ “Boeing, Avolon Finalize Order for 787 Dreamliners, 737 MAXS”. Boeing via Mediaroom.com. Ngày 17 tháng 9 năm 2014. 
  46. ^ “Boeing, Ethiopian Airlines Announce Order for 20 737 8 MAXS”. Boeing via Mediaroom.com. Ngày 20 tháng 9 năm 2014. 
  47. ^ “Boeing, Garuda Indonesia Announce Order for 50 737 MAX 8s”. Boeing via Mediaroom.com. Ngày 13 tháng 10 năm 2014. 
  48. ^ Boeing, Media Room. “Monarch Airlines Finalize Order for 30 737 MAX 8s”. Boeing. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2014. 
  49. ^ “Boeing, SMBC Aviation Capital Announce Order for 80 737 MAXs”. Boeing via Mediaroom.com. Ngày 10 tháng 11 năm 2014. 
  50. ^ “Boeing, SMBC Aviation Capital Announce Order for 10 737 MAX 8s”. Boeing via Mediaroom.com. Ngày 16 tháng 6 năm 2015. 
  51. ^ “Boeing, Ryanair Finalize Order for 100 737 MAX 200s”. Boeing via Mediaroom.com. Ngày 1 tháng 12 năm 2014. 
  52. ^ . Boeing via Mediaroom.com. Ngày 15 tháng 12 năm 2014 http://boeing.mediaroom.com/2014-12-15-Boeing-Jetlines-Announce-Order-for-Five-737-MAX-7s.  Đã bỏ qua văn bản “Boeing, Jetlines Announce Order for Five 737 MAX 7s ” (trợ giúp); |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  53. ^ “Boeing, AerCap Announce Order for 100 737 MAX 8s”. Boeing via Mediaroom.com. Ngày 16 tháng 6 năm 2015. 
  54. ^ “Boeing, Enter Air Announce Order for Four 737s”. Boeing via Mediaroom.com. Ngày 19 tháng 6 năm 2015. 
  55. ^ a ă “Boeing, Jet Airways Confirm Order for 75 737 MAX 8 airplanes”. Boeing via Mediaroom.com. Ngày 19 tháng 6 năm 2015. 
  56. ^ “Boeing, Air Niugini Announce Order for Four 737 MAX 8s”. Boeing via Mediaroom.com. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2016. 
  57. ^ “Boeing Wins $11.3 Billion Order for 100 Planes From VietJet”. Bloomberg.com.