Carcen-Ponson

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°52′55″B 0°48′23″T / 43,8819444444°B 0,806388888889°T / 43.8819444444; -0.806388888889

Carcen-Ponson

Carcen-Ponson trên bản đồ Pháp
Carcen-Ponson
Carcen-Ponson
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Landes
Quận Quận Dax
Tổng Tổng Tartas-Ouest
Liên xã Cộng đồng các xã Pays Tarusate
Xã (thị) trưởng Sabine Dehez
(2001-2008)
Thống kê
Độ cao 12–102 m (39–335 ft)
(bình quân 44 m/144 ft)
Diện tích đất1 36,72 km2 (14,18 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 40067/ 40400

Carcen-Ponson là một trong tỉnh LandesAquitaine tây nam nước Pháp

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Carcen-Ponson
(Nguồn: INSEE[1])
Năm 1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
Dân số 560 566 538 556 600 566 588
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Tọa độ: 43°53′B 0°48′T / 43,883°B 0,8°T / 43.883; -0.800{{#coordinates:}}: một trang không thể chứa nhiều hơn một thẻ chính

  1. ^ Carcen-Ponson sur le site de l'Insee