Estigarde

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 44°01′47″B 0°06′44″T / 44.0297222222°B 0.112222222222°T / 44.0297222222; -0.112222222222

Estigarde

Estigarde trên bản đồ Pháp
Estigarde
Estigarde
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Landes
Quận Quận Mont-de-Marsan
Tổng Tổng Gabarret
Liên xã Cộng đồng các xã Gabardan
Xã (thị) trưởng Michel Herrero
Thống kê
Độ cao 113–151 m (371–495 ft)
(bình quân 144 m/472 ft)
Diện tích đất1 29,65 km2 (11,45 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 40096/ 40240

Estigarde là một trong tỉnh LandesAquitaine tây nam nước Pháp

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Estigarde
(Nguồn: INSEE[1])
Năm 1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
Dân số 86 98 97 93 93 74 72
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Tọa độ: 44°02′B 0°07′T / 44.033°B 0.117°T / 44.033; -0.117{{#coordinates:}}: một trang không thể chứa nhiều hơn một thẻ chính

  1. ^ Estigarde sur le site de l'Insee