Gibret

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°41′17″B 0°49′15″T / 43,6880555556°B 0,820833333333°T / 43.6880555556; -0.820833333333

Gibret

Gibret trên bản đồ Pháp
Gibret
Gibret
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Landes
Quận Quận Dax
Tổng Tổng Montfort-en-Chalosse
Liên xã Cộng đồng các xã de Montfort-en-Chalosse
Xã (thị) trưởng Charles Dages
(2001-2008)
Thống kê
Độ cao 31–102 m (102–335 ft)
(bình quân 70 m/230 ft)
Diện tích đất1 2,58 km2 (1,00 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 40112/ 40380

Gibret là một , thuộc tỉnh Landes trong vùng Nouvelle-Aquitaine. Xã này có diện tích 2,58 km², dân số năm 2006 là 93 người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 70 mét trên mực nước biển.

Biến động dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Gibret
(Nguồn: INSEE[1])
Năm 1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
Dân số 109 118 109 107 102 83 93
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]