Lacrabe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°36′59″B 0°35′22″T / 43,6163888889°B 0,589444444444°T / 43.6163888889; -0.589444444444

Lacrabe

Lacrabe trên bản đồ Pháp
Lacrabe
Lacrabe
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Landes
Quận Quận Mont-de-Marsan
Tổng Tổng Hagetmau
Liên xã Hagetmau Communes Unies
Xã (thị) trưởng Philippe Teule
(2001-2008)
Thống kê
Độ cao 49–135 m (161–443 ft)
(bình quân 110 m/360 ft)
Diện tích đất1 6,27 km2 (2,42 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 40138/ 40700

Lacrabe là một , thuộc tỉnh Landes trong vùng Nouvelle-Aquitaine. Xã này có diện tích 6,27 km², dân số năm 2006 là 234 người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 110 mét trên mực nước biển.

Biến động dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Lacrabe
(Nguồn: INSEE[1])
Năm 1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
Dân số 162 186 187 204 170 185 234
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]