Saint-Étienne-d'Orthe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°35′17″B 1°10′37″T / 43.5880555556°B 1.17694444444°T / 43.5880555556; -1.17694444444

Saint-Étienne-d'Orthe

Saint-Étienne-d'Orthe trên bản đồ Pháp
Saint-Étienne-d'Orthe
Saint-Étienne-d'Orthe
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Landes
Quận Quận Dax
Tổng Tổng Peyrehorade
Liên xã Cộng đồng các xã Pays d'Orthe
Xã (thị) trưởng Jean Petrau
(2001-2008)
Thống kê
Độ cao 2–57 m (6,6–187,0 ft)
(bình quân 45 m/148 ft)
Diện tích đất1 11,07 km2 (4,27 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 40256/ 40300

Saint-Étienne-d'Orthe là một , thuộc tỉnh Landes trong vùng Nouvelle-Aquitaine. Xã này có diện tích 11,07 km², dân số năm 2006 là 541 người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 45 mét trên mực nước biển.

Biến động dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Saint-Étienne-d'Orthe
(Nguồn: INSEE[1])
Năm 1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
Dân số 498 502 455 439 407 466 541
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]