Sorde-l'Abbaye

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°31′47″B 1°03′10″T / 43,5297222222°B 1,05277777778°T / 43.5297222222; -1.05277777778

Sorde-l'Abbaye

Sorde-l'Abbaye trên bản đồ Pháp
Sorde-l'Abbaye
Sorde-l'Abbaye
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Landes
Quận Quận Dax
Tổng Tổng Peyrehorade
Liên xã Cộng đồng các xã Pays d'Orthe
Xã (thị) trưởng Jean-Louis Lespiau
(2001-2008)
Thống kê
Độ cao 2–135 m (6,6–442,9 ft)
(bình quân 8 m/26 ft)
Diện tích đất1 16,34 km2 (6,31 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 40306/ 40300

Sorde-l'Abbaye là một , thuộc tỉnh Landes trong vùng Nouvelle-Aquitaine. Xã này có diện tích 16,34 kilômét vuông, dân số năm 2006 là 1634 người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 8 mét trên mực nước biển.

Biến động dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Sorde-l'Abbaye
Năm 1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
Dân số 628 637 616 572 569 535 628
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]