Larbey

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 43°42′15″B 0°43′01″T / 43,7041666667°B 0,716944444444°T / 43.7041666667; -0.716944444444

Larbey

Larbey trên bản đồ Pháp
Larbey
Larbey
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Landes
Quận de Dax
Tổng de Mugron
Liên xã Cộng đồng các xã Tổng Mugron
Xã (thị) trưởng Michel Dangoumau
(2001-2008)
Thống kê
Độ cao 33–108 m (108–354 ft)
(bình quân 101 m/331 ft)
Diện tích đất1 6 km2 (2,3 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 40144/ 40250

Larbey là một , thuộc tỉnh Landes trong vùng Nouvelle-Aquitaine. Xã này có diện tích 6 km², dân số năm 2006 là 240 người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 101 mét trên mực nước biển.

Biến động dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Larbey
(Nguồn: INSEE[1])
Năm1962196819751982199019992006
Dân số290274259228242236240
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]