Danh sách Thủ tướng Pháp

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Armoiries république française.svg
Bài này nằm trong loạt bài về:
Chính trị và chính phủ
Pháp

Thủ tướng Pháp (tiếng Pháp: Premier ministre français) trong Đệ ngũ Cộng hòa là người đứng đầu Chính phủ và Nội các Pháp. Nguyên thủ Quốc giaTổng thống.

Trong lịch sử người đứng đầu chính phủ Pháp được gọi bằng nhiều tên khác nhau. Gần đây nhất, trong Đệ nhị, đệ tam, đệ tứ cộng hòa chức vụ được gọi là Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, hay còn gọi Chủ tịch Hội đồng.

Thời kỳ phong kiến[sửa | sửa mã nguồn]

Trong thời kỳ phong kiến không có danh hiệu cho người đứng đầu chính phủ. Bộ trưởng của vị vua nào đó sẽ nằm quyền lực thực tế.

Chân dung Tên Bắt đầu Kết thúc Vua
(Triều đại)
Maximilien-de-Sully.jpg Maximilien de Béthune, Công tước xứ Sully 2/8/1589 29/1/1611 Henry IV
HenriIV.jpg
(1589–1610)
De Neufville2.jpg Nicolas de Neufville, quyền xứ Villeroy 29/1/1611 1614 Louis XIII
Louis XIII (de Champaigne).jpg
(1610–1643)
Concino-Concini.jpg Concino Concini 1616 24/4/1617
(mất)
Cardinal de Richelieu mg 0052.jpg Hồng y Richelieu 12/8/1624 4/12/1642
(mất)
Mazarin-mignard.jpg Jules Cardinal Mazarin 4/12/1642 9/3/1661
(mất)
Louis XIV
Louis XIV of France.jpg
(1643–1715)
Chức vụ khuyết
(Quyền hành do Louis XIV nắm và sau đó Philippe II Công tước Orleans nhiếp chính)
9/3/1661 16/2/1723
Guillaume Dubois.PNG Guillaume Cardinal Dubois 16/2/1723 10/8/1723
(mất)
Louis XV
LouisXV-Rigaud1.jpg
(1715–1774)
Philippe d'Orléans, Regent et la comtesse de Parabère (Marie Madeleine de La Vieuville) par Santerre.jpg Philippe II Công tước Orléans 10/8/1723 2/12/1723
(mất)
Undated portrait painting of Louis Henri de Bourbon, Duke of Bourbon (1692-1740) wearing armour and the sash of the Order of the Holy Spirit by an unknown artist.jpg Louis Henri Công tước Bourbon 2/12/1723 11/6/1726
Cardinal de Fleury by Rigaud.jpg André-Hercule Hồng y của Fleury 11/6/1726 29/1/1743
Chức vụ khuyết
(Quyền hành thực tế do vua Louis XV) nắm giữ
29/1/1743 3/12/1758
Choiseul, Etienne François duc de.jpg Étienne François de Choiseul Công tước Choiseul 3/12/1758 24/12/1770
René-Augustin de Maupeou.PNG René Nicolas Charles Augustin de Maupeou 24/12/1770 14/5/1774
Jean Frederic Phelypeaux Count of Maurepas.PNG Jean-Frédéric Phélypeaux, comte de Maurepas 14/5/1774 21/11/1781 Louis XVI
Antoine-François Callet - Louis XVI, roi de France et de Navarre (1754-1793), revêtu du grand costume royal en 1779 - Google Art Project.jpg
(1774–1792)
Charles Gravier, Comte de Vergennes.jpg Charles Gravier, comte de Vergennes 21/11/781 13/2/1787
(mất)
Étienne Charles de Loménie de Brienne.PNG Étienne Charles de Loménie de Brienne 1/5/1787 25/8/1788
Necker, Jacques - Duplessis.jpg Jacques Necker 25/8/1788 11/7/1789
Baron de Breteuil.jpg Louis Auguste Le Tonnelier de Breteuil 11/7/1789 16/7/1789
Necker, Jacques - Duplessis.jpg Jacques Necker ngày 16 tháng 7 năm 1789 3/9/1790
Armand-Marc Comte de MONTMORIN-SAINT-HEREM.jpg Armand Marc, comte de Montmorin 3/9/1790 29/10/1791

Đệ nhất Cộng hòa (1792–1804)[sửa | sửa mã nguồn]

Đứng đầu Chính phủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đảng chính trị:       Không đảng phái       Girondist       Jacobin

# Chân dung Tên Nhiệm kỳ Đảng chính trị Đứng đầu Nhà nước
(Nhiệm kỳ)
1 No image.svg Pierre Henri Hélène Marie Lebrun-Tondu 10/8/1792 21/6/1793 Girondist Jean Baptiste Treilhard
Jean-Baptiste Treilhard.jpg
(1792–1794)
2 No image.svg François Louis Michel Chemin Deforgues 21/6/1793 1/4/1794 Girondist
3 Robespierre.jpg Maximilien de Robespierre 1/4/1794 27/7/1794 Jacobin Maximilien de Robespierre
Robespierre.jpg
(1794)
4 Merlin de Douai.png Merlin de Douai 1 5/3/1795 5/4/1795 Jacobin Paul Barras
Paul Barras.jpg
(1794-1799)
5 AduC 277 Cambacères (J.J.R., 1753-1824).JPG Jean Jacques Régis de Cambacérès 1 5/4/1795 2/8/1795 Không đảng phái
(4) Merlin de Douai.png Merlin de Douai 2 2/8/1795 1/9/1795 Jacobin
(5) AduC 277 Cambacères (J.J.R., 1753-1824).JPG Jean Jacques Régis de Cambacérès 2 1/9/1795 27/10/1795 Không đảng phái
6 Sadi Carnot.jpg Lazare Carnot 4/11/1795 5/9/1797 Không đảng phái
(4) Merlin de Douai.png Merlin de Douai 3 8/9/1797 18/6/1799 Không đảng phái
7 No image.svg Jean-François-Auguste Moulin 20/6/1799 10/11/1799 Không đảng phái
8 CarlFriedrichGrafReinhardDiplomatS173.jpg Charles-Frédéric Reinhard 11/11/1799 22/11/1799 Không đảng phái Napoléon Bonaparte
Jean Jacques Régis de Cambacérès
Charles-François Lebrun
3consuls.jpg
(1799-1804)
9 Talleyrand 01.jpg Charles Maurice de Talleyrand-Périgord 22/11/1799 18/5/1804 Không đảng phái

Đế chế thứ nhất (1804–1815)[sửa | sửa mã nguồn]

Bài chi tiết: Đế chế thứ nhất

Đứng đầu Nội các[sửa | sửa mã nguồn]

Chân dung Tên Nhiệm kỳ Hoàng đế
(Triều đại)
Khuyết
(Người nằm quyền lực
Napoleon I)
1 18/5/1804 1/4/1814 Napoleon I
Jacques-Louis David - The Emperor Napoleon in His Study at the Tuileries - Google Art Project.jpg
(1804–1814)
Talleyrand 01.jpg Charles Maurice de Talleyrand-Périgord 1/4/1814 13/5/1814 Louis XVIII
Louis XVIII, the Desired.jpg
(1814–1815)
Khuyết
(Người nằm quyền lực
Louis XVIII)
13/5/1814 19/3/1815
Khuyết
(Người nằm quyền lực
Napoleon I)
2 20/3/1815 22/6/1815 Napoleon I
Jacques-Louis David - The Emperor Napoleon in His Study at the Tuileries - Google Art Project.jpg
(1815)

Vương quốc Pháp (1815–1848)[sửa | sửa mã nguồn]

Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Đảng chính trị:       Không đảng phái       Quân chủ lập hiến/Orléanist       Bảo hoàng cực đoan

# Chân dung Tên Nhiệm kỳ Đảng chính trị Lập pháp
(Bầu cử)
Vua
(Triều đại)
Bourbon phục hoàng (1815–1830)
1 Talleyrand 01.jpg Charles Maurice de Talleyrand-Périgord 9/7/1815 26/9/1815 Không đảng phái I (1815) Louis XVIII
Lodewijk XVIII.jpg
(1815–1824)
2 Armand Emmanuel Duke of Richelieu.jpg Armand-Emmanuel de Vignerot du Plessis, Duc de Richelieu 1 26/9/1815 29/12/1818 Quân chủ lập hiến
3 Dessolles.jpg Jean-Joseph, Marquis Dessolles 29/12/1818 19/11/1819 Không đảng phái II (1816)
4 Élie, comte Decazes.jpg Élie, duc Decazes 19/11/1819 20/2/1820 Quân chủ lập hiến
5 Armand Emmanuel Duke of Richelieu.jpg Armand-Emmanuel de Vignerot du Plessis, Duc de Richelieu 2 20/2/1820 14/12/1821 Quân chủ lập hiến III (1820)
6 Villèle.jpg Jean-Baptiste de Villèle 14/12/1821 4/1/1828 Bảo hoàng cực đoan
7 Martignac.jpg Jean Baptiste Gay, vicomte de Martignac 4/1/1828 8/8/1829 Bảo hoàng cực đoan IV (1827) Charles X
Karel X-Koning der Fransen.jpg
(1824–1830)
8 Jules Armand de Polignac 1780–1847.JPG Jules de Polignac, Prince of Polignac 8/8/1829 29/7/1830 Bảo hoàng cực đoan
Quân chủ tháng Bảy (1830–1848)
9 Victor, 3rd duc de Broglie.jpg Victor de Broglie 1 13/8/1830 2/11/1830 Orléanist I (1830) Louis Philippe I
Lodewijk Filips als kniestuk.jpg
(1830–1848)
10 Jacques Laffitte.jpg Jacques Laffitte 2/11/1830 13/63/1831 Orléanist
11 Perier, Casimir - 2.jpg Casimir Pierre Périer 13/3/1831 16/5/1832 Orléanist
12 Nicolas Jean-de-Dieu Soult.jpg Jean-de-Dieu Soult 1 11/10/1832 18/7/1834 Không đảng phái II (1831)
13 David Etienne Maurice Gerard.jpg Étienne Maurice Gérard 18/7/1834 10/11/1834 Không đảng phái
14 Maret, Hugues-Bernard.jpg Hugues-Bernard Maret, duc de Bassano 10/11/1834 18/11/1834 Không đảng phái
15 Edouard Mortier.png Édouard Mortier, duc de Trévise 18/11/1834 12/3/1835 Không đảng phái III (1834)
16 Victor, 3rd duc de Broglie.jpg Victor de Broglie 2 12/3/1835 22/2/1836 Orléanist
17 Adolphe Thiers Nadar 2.JPG Adolphe Thiers 1 22/2/1836 6/9/1836 Orléanist
18 Mathieu-Louis Molé.JPG Louis-Mathieu Molé 1 6/9/1836 15/4/1837 Orléanist
2 15/4/1837 31/3/1839 IV (1837)
19 Nicolas Jean-de-Dieu Soult.jpg Jean-de-Dieu Soult 2 12/5/1839 1/3/1840 Không đảng phái V (1839)
20 Adolphe Thiers Nadar 2.JPG Adolphe Thiers 2 1/3/1840 29/10/1840 Orléanist
21 Nicolas Jean-de-Dieu Soult.jpg Jean-de-Dieu Soult 3 29/10/1840 19/9/1847 Không đảng phái
VI (1842)
22 Guizot3.jpg François Guizot 19/9/1847 23/2/1848 Orléanist VII (1846)
23 Mathieu-Louis Molé.JPG Louis-Mathieu Molé 23/2/1848 24/2/1848 Orléanist

Đệ nhị Cộng hòa (1848–1852)[sửa | sửa mã nguồn]

Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Đảng chính trị:       Cộng hòa ôn hòa       Đảng Giai cấp/Đảng Bonaparte

# Chân dung Tên Nhiệm kỳ Đảng chính trị Cơ quan lập pháp
(Bầu cử)
Tổng thống
(Nhiệm kỳ)
24 Dupont de l'Eure, Jacques - 1.jpg Jacques-Charles Dupont de l'Eure 24/2/1848 9/5/1848 Cộng hòa Ôn hòa Lập hiến (1848) Ủy ban Hành pháp
(1848)
25 François Arago.jpg François Arago 10/5/1848 24/6/1848 Cộng hòa Ôn hòa
26 Cavaignac.jpg Louis-Eugène Cavaignac 28/6/1848 20/12/1848 Cộng hòa Ôn hòa
27 Barrot.jpg Odilon Barrot 1 20/12/1848 31/10/1849 Đảng Giai cấp Louis-Napoléon Bonaparte
Napoleon-3.jpg
(1848–1852)
2 Lập pháp (1849)
28 Général de Beaufort d'Hautpoul.jpg Alphonse Henri, comte d'Hautpoul 31/10/1849 24/1/1851 Đảng Giai cấp
Chức vụ khuyết
(Chính quyền lãnh đạo bởi
Louis-Napoléon Bonaparte)
24/1/1851 10/4/1851 Không đảng phái
(Đảng Bonaparte)
29 Léon Faucher.JPG Léon Faucher 10/4/1851 26/10/1851 Đảng Giai cấp
Chức vụ khuyết
(Chính quyền lãnh đạo bởi
Louis-Napoléon Bonaparte)
0 26/10/1851 2/12/1852 Không đảng phái
(Đảng Bonaparte)
1
2

Đệ nhị Đế chế Pháp (1852–1870)[sửa | sửa mã nguồn]

Đứng đầu Nội các[sửa | sửa mã nguồn]

Đảng chính trị:       Đảng Bonaparte       Cộng hòa Ôn hòa

# Chân dung Tên Nhiệm kỳ Đảng chính trị Cơ quan Lập pháp
(Bầu cử)
Hoàng đế
(Triều đại)
Chức vụ khuyết
(absolute rule by Napoleon III)
3 2/12/1852 27/12/1869 (Đảng Bonaparte) I (1852) Napoleon III
Alexandre Cabanel 002.jpg
(1852–1870)
II (1857)
III (1863)
4 IV (1869)
30 Ministerpräsident Ollivier.JPG Émile Ollivier 2/1/1870 9/8/1870 Cộng hòa Ôn hòa
31 Palikao.jpg Charles Cousin-Montauban,
comte de Palikao
9/8/1870 4/9/1870 Quân đội

Đệ tam Cộng hòa (1870–1940)[sửa | sửa mã nguồn]

Chủ tịch Chính phủ Vệ quốc[sửa | sửa mã nguồn]

# Chân dung Tên Nhiệm kỳ Đảng chính trí Cơ quan Lập pháp
(Bầu cử)
32 Trochu.jpg Louis Jules Trochu 4/9/1870 22/1/1871 Quân đội Không

Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Đảng chính trị:       Không đảng phái       Đảng Chủ nghĩa chính thống       Đảng Orléans       Đảng Cộng hòa cơ hội       Đảng Cộng hòa Liên hiệp       Đảng Cộng hòa cấp tiến/Đảng cấp tiến-Xã hội       Đảng Cộng hòa Dân chủ Liên minh       Đảng Cộng hòa-Xã hội       SFIO(Phân bộ Pháp của Quốc tế Công nhân)

# Chân dung Tên Nhiệm kỳ Đảng chính trị (Liên minh) Cơ quan Lập pháp
(Bầu cử)
Tổng thống
(Nhiệm kỳ)
33 Jules Armand Dufaure.jpg Jules Armand Dufaure 1 19/2/1871 24/5/1873 Không đảng phái Quốc hội (1871) Adolphe Thiers
Adolphe Thiers Nadar 2.JPG
(1871–1873)
2
34 Debrogli.jpg Albert, duc de Broglie 1 25/5/1873 22/5/1874 Đảng Orléans Patrice de Mac-Mahon
Macmahon.jpg
(1873–1879)
2
35 Cissey.jpg Ernest Courtot de Cissey 22/5/1874 10/3/1875 Không đảng phái
36 Buffet.jpg Louis Buffet 10/3/1875 23/2/1876 Đảng Orléans
37 Jules Armand Dufaure.jpg Jules Armand Dufaure 3 23/2/1876 12/12/1876 Đảng Cộng hòa cơ hội
4
38 Jules Simon 2.jpg Jules Simon 12/12/1876 17/5/1877 Đảng Cộng hòa cơ hội I (1876)
39 Debrogli.jpg Albert, duc de Broglie 3 17/5/1877 23/11/1877 Đảng Orléans
40 Rochebouët.jpg Gaëtan de Rochebouët 23/11/1877 13/12/1877 Không đảng phái II (1877)
41 Jules Armand Dufaure.jpg Jules Armand Dufaure 5 13/12/1877 4/2/1879 Đảng Cộng hòa cơ hội
42 Waddington.jpg William Henry Waddington 4/2/1879 28/12/1879 Đảng Cộng hòa cơ hội Jules Grévy
Jules Grevy.jpg
(1879–1887)
43 Freycinet2.jpg Charles de Freycinet 1 28/12/1879 23/9/1880 Đảng Cộng hòa cơ hội
44 Julesferry.jpg Jules Ferry 1 23/9/1880 14/11/1881 Đảng Cộng hòa cơ hội
45 LéonGambetta.jpg Léon Gambetta 14/11/1881 30/1/1882 Đảng Cộng hòa Liên hiệp III (1881)
46 Freycinet2.jpg Charles de Freycinet 2 30/1/1882 7/8/1882 Đảng Cộng hòa cơ hội
47 Duclerc.jpg Charles Duclerc 7/8/1882 29/1/1883 Đảng Cộng hòa cơ hội
48 Armand Fallieres.jpg Armand Fallières 29/1/1883 21/2/1883 Đảng Cộng hòa cơ hội
49 Julesferry.jpg Jules Ferry 2 21/2/1883 6/4/1885 Đảng Cộng hòa cơ hội
50 Henri Brisson.jpg Henri Brisson 1 6/4/1885 7/1/1886 Đảng Cộng hòa Liên hiệp
51 Freycinet2.jpg Charles de Freycinet 3 7/1/1886 16/12/1886 Đảng Cộng hòa cơ hội IV (1885)
52 Goblet.jpg René Goblet 16/12/1886 30/5/1887 Không đảng phái
53 Rouvier.jpg Maurice Rouvier 1 30/5/1887 12/12/1887 Đảng Cộng hòa Liên hiệp
54 Tirard.jpg Pierre Tirard 1 12/12/1887 3/4/1888 Không đảng phái Marie François Sadi Carnot
Mfscarnot.jpg
(1887–1894)
55 Floquet.jpg Charles Floquet 3/4/1888 22/2/1889 Đảng Cộng hòa Cấp tiến
56 Tirard.jpg Pierre Tirard 2 22/2/1889 17/3/1890 Không đảng phái
57 Freycinet2.jpg Charles de Freycinet 4 17/3/1890 27/2/1892 Đảng Cộng hòa cơ hội V (1889)
58 Emile Loubet.jpg Émile Loubet 27/2/1892 6/12/1892 Đảng Cộng hòa cơ hội
59 Ribot.jpg Alexandre Ribot 1 6/12/1892 4/4/1893 Đảng Cộng hòa cơ hội
2
60 Dupuy.jpg Charles Dupuy 1 4/4/1893 3/12/1893 Đảng Cộng hòa cơ hội
61 Jean Casimir-Perier.jpg Jean Casimir-Perier 3/12/1893 30/5/1894 Đảng Cộng hòa cơ hội VI (1893)
62 Dupuy.jpg Charles Dupuy 2 30/5/1894 26/1/1895 Đảng Cộng hòa cơ hội
3 Jean Casimir-Perier
Jean Casimir-Perier.jpg
(1894–1895)
63 Ribot.jpg Alexandre Ribot 3 26/1/1895 1/11/1895 Đảng Cộng hòa cơ hội Félix Faure
Felix Faure.jpg
(1895–1899)
64 Bourgeoi.jpg Léon Bourgeois 1/11/1895 29/4/1896 Đảng Cộng hòa cấp tiến
65 Meline.jpg Jules Méline 29/4/1896 28/6/1898 Không đảng phái
66 Henri Brisson.jpg Henri Brisson 2 28/6/1898 1/11/1898 Đảng Cộng hòa Liên hiệp VII (1898)
67 Dupuy.jpg Charles Dupuy 4 1/11/1898 22/6/1899 Đảng Cộng hòa cơ hội
5 Émile Loubet
Emile Loubet.jpg
(1899–1906)
68 Pierre Waldeck-Rousseau by Nadar.jpg Pierre Waldeck-Rousseau 22/6/1899 7/6/1902 Đảng Cộng hòa Dân chủ Liên minh
69 Émile Combes (1835–1921).jpg Émile Combes 7/6/1902 24/1/1905 Đảng cấp tiến-Xã hội
(Liên minh bên trái)
VIII (1902)
70 Rouvier.jpg Maurice Rouvier 2 24/1/1905 12/3/1906 Đảng Cộng hòa Dân chủ Liên minh
3 Armand Fallières
Picture of Clément Armand Fallières.jpg
(1906–1913)
71 Sarrien.jpg Ferdinand Sarrien 12/3/1906 25/10/1906 Đảng cấp tiến-Xã hội
72 Clemenceau.jpg Georges Clemenceau 1 25/10/1906 24/7/1909 Đảng cấp tiến-Xã hội IX (1906)
73 Aristide Briand 2.jpg Aristide Briand 1 24/7/1909 2/3/1911 Đảng Cộng hòa-Xã hội
2
74 Monis.jpg Ernest Monis 2/3/1911 27/6/1911 Đảng cấp tiến-Xã hội X (1910)
75 Caillaux.jpg Joseph Caillaux 27/6/1911 21/1/1912 Đảng cấp tiến-Xã hội
76 Poincare larger.jpg Raymond Poincaré 1 21/1/1912 21/1/1913 Đảng Cộng hòa Dân chủ
77 Aristide Briand 2.jpg Aristide Briand 3 21/1/1913 22/3/1913 Đảng Cộng hòa-Xã hội
4 Raymond Poincaré
Raymond Poincaré 1914.jpg
(1913–1920)
78 Louis Barthou 01.jpg Louis Barthou 22/3/1913 9/12/1913 Đảng Cộng hòa Dân chủ
79 Gaston Doumergue 2.jpg Gaston Doumergue 1 9/12/1913 9/6/1914 Đảng cấp tiến-Xã hội
80 Ribot.jpg Alexandre Ribot 4 9/6/1914 13/6/1914 Đảng Cộng hòa Dân chủ XI (1914)
81 Viviani.jpg René Viviani 1 13/6/1914 29/10/1915 Đảng Cộng hòa-Xã hội
2
82 Aristide Briand 2.jpg Aristide Briand 5 29/10/1915 20/3/1917 Đảng Cộng hòa-Xã hội
6
83 Ribot.jpg Alexandre Ribot 5 20/3/1917 12/9/1917 Đảng Cộng hòa Dân chủ
84 Paul Painlevé 01.jpg Paul Painlevé 1 12/9/1917 16/11/1917 Đảng Cộng hòa-Xã hội
85 Clemenceau.jpg Georges Clemenceau 2 16/11/1917 20/1/1920 Đảng cấp tiến-Xã hội
86 Alexandre Millerand, 12e président de la République française.jpg Alexandre Millerand 1 20/1/1920 24/9/1920 Không đảng phái
(Khối Quốc gia)
XII (1919)
2 Paul Deschanel
Paul Deschanel 01.jpg
(1920)
87 Georges Leygues 01.jpg Georges Leygues 24/9/1920 16/1/1921 Đảng Dân chủ Cộng hòa và Xã hội
(Khối Quốc gia)
Alexandre Millerand
Alexandre Millerand, 12e président de la République française.jpg
(1920–1924)
88 Aristide Briand 2.jpg Aristide Briand 7 16/1/1921 15/1/1922 Đảng Cộng hòa-Xã hội
89 Poincare larger.jpg Raymond Poincaré 2 15/1/1922 8/6/1924 Đảng Dân chủ Cộng hòa và Xã hội
(Khối Quốc gia)
3
90 Francois-marchal.jpg Frédéric François-Marsal 8/6/1924 15/6/1924 Không đảng phái
([Khối Quốc gia)
91 Édouard Herriot 01.jpg Édouard Herriot 1 15/6/1924 17/4/1925 Đảng cấp tiến-Xã hội
(Liên minh cánh tả)
XIII (1924) Gaston Doumergue
Gaston Doumergue 1924.jpg
(1924–1931)
92 Paul Painlevé 01.jpg Paul Painlevé 2 17/4/1925 28/11/1925 Đảng Cộng hòa-Xã hội
(Liên minh cánh tả)
3
93 Aristide Briand 2.jpg Aristide Briand 8 28/11/1925 20/7/1926 Đảng Cộng hòa-Xã hội
(Liên minh cánh tả)
9
10
94 Édouard Herriot 01.jpg Édouard Herriot 2 20/7/1926 23/7/1926 Đảng cấp tiến-Xã hội
(Liên minh cánh tả)
95 Poincare larger.jpg Raymond Poincaré 4 23/7/1926 29/7/1929 Đảng Dân chủ Liên minh
(National Union)
5
96 Aristide Briand 2.jpg Aristide Briand 11 29/7/1929 2/11/1929 Đảng Cộng hòa-Xã hội XIV (1928)
97 Tardieu.jpg André Tardieu 1 2/11/1929 21/2/1930 Đảng Dân chủ Liên minh
98 Chautemps 1925.jpg Camille Chautemps 1 21/2/1930 2/3/1930 Đảng cấp tiến-Xã hội
99 Tardieu.jpg André Tardieu 2 2/3/1930 13/12/1930 Đảng Dân chủ Liên minh
100 Steeg - Теодор Стег.jpg Théodore Steeg 13/12/1930 27/1/1931 Đảng cấp tiến-Xã hội
101 Laval 1931.jpg Pierre Laval 1 27/1/1931 20/2/1932 Không đảng phái
(Khối Quốc gia)
2 Paul Doumer
Paul Doumer 1931.jpg
(1931–1932)
3
102 Tardieu.jpg André Tardieu 3 20/2/1932 3/6/1932 Đảng Dân chủ Liên minh
103 Édouard Herriot 01.jpg Édouard Herriot 3 3/6/1932 18/12/1932 Đảng cấp tiến-Xã hội
(Liên minh cánh tả)
XV (1932) Albert Lebrun
Albert Lebrun 1932 (2).jpg
(1932–1940)
104 Joseph Paul-Boncour 1923.jpg Joseph Paul-Boncour 18/12/1932 31/1/1933 Đảng Cộng hòa-Xã hội
(Liên minh cánh tả)
105 Daladier.jpg Édouard Daladier 1 31/1/1933 26/10/1933 Đảng cấp tiến-Xã hội
(Liên minh cánh tả)
106 Albert Sarraut.jpg Albert Sarraut 1 26/10/1933 26/11/1933 Đảng cấp tiến-Xã hội
(Liên minh cánh tả)
107 Chautemps 1925.jpg Camille Chautemps 2 26/11/1933 30/1/1934 Đảng cấp tiến-Xã hội
(Liên minh cánh tả)
108 Daladier.jpg Édouard Daladier 2 30/1/1934 9/2/1934 Đảng cấp tiến-Xã hội
(Liên minh cánh tả)
109 Gaston Doumergue 2.jpg Gaston Doumergue 2 9/2/1934 8/11/1934 Đảng cấp tiến-Xã hội
(Chính phủ liên hiệp quốc gia)
110 Pierre-Étienne Flandin 1914.jpg Pierre-Étienne Flandin 1 8/11/1934 1/6/1935 Đảng Dân chủ Liên minh
111 Fernand Bouisson.jpg Fernand Bouisson 1/6/1935 7/6/1935 Đảng Cộng hòa-Xã hội
112 Laval 1931.jpg Pierre Laval 4 7/6/1935 24/1/1936 Không đảng phái
(Khối Quốc gia)
113 Albert Sarraut.jpg Albert Sarraut 2 24/1/1936 4/6/1936 Đảng cấp tiến-Xã hội
114 Leon Blum, Meurisse, 1927.jpg Léon Blum 1 4/6/1936 22/6/1937 Phân bộ Pháp của Quốc tế Công nhân
(Mặt trận Bình dân)
XVI (1936)
115 Chautemps 1925.jpg Camille Chautemps 3 22/6/1937 13/3/1938 Đảng cấp tiến-Xã hội
(Mặt trận Bình dân)
4
116 Leon Blum, Meurisse, 1927.jpg Léon Blum 2 13/3/1938 10/4/1938 Phân bộ Pháp của Quốc tế Công nhân
(Mặt trận Bình dân)
117 Daladier.jpg Édouard Daladier 3 10/4/1938 21/3/1940 Đảng cấp tiến-Xã hội
4
5
118 Paul Reynaud 1933.jpg Paul Reynaud 21/3/1940 16/6/1940 Đảng Dân chủ Liên minh

Vichy Pháp (1940–1944)[sửa | sửa mã nguồn]

Đảng chính trị:       Vichy

# Chân dung Tên Nhiệm kỳ Đảng chính trị Cơ quan Lập pháp
(Bầu cử)
Đứng đầu Nhà nước
(Nhiệm kỳ)
119 Philippe Pétain (en civil, autour de 1930).jpg Philippe Pétain 16/6/1940 11/7/1940 Không đảng phái Không Philippe Pétain
Philippe Pétain (en civil, autour de 1930).jpg
(1940–1944)
120 Pierre Laval a Meurisse 1931.jpg Pierre Laval 5 11/7/1940 13/12/1940 Không đảng phái
121 Pierre-Étienne Flandin 1914.jpg Pierre-Étienne Flandin 2 13/12/1940 9/2/1941 Không đảng phái
122 François Darlan 1942 USA-MTO-NWA-p266.jpg François Darlan 9/2/1941 18/4/1942 Không đảng phái
123 Pierre Laval a Meurisse 1931.jpg Pierre Laval 6 18/4/1942 19/8/1944 Không đảng phái

Chính phủ lâm thời Cộng hòa Pháp (1944–1947)[sửa | sửa mã nguồn]

Chủ tịch Chính phủ lâm thời[sửa | sửa mã nguồn]

Đảng chính trị:       Không đảng phái       Xã hội (SFIO)       Cộng hòa (MRP)

# Chân dung Tên Nhiệm kỳ Đảng chính trị (Liên hiệp) Cơ quan Lập pháp
(Bầu cử)
124 De Gaulle-OWI.jpg Charles de Gaulle 1 20/8/1944 26/1/1946 Không đảng phái Lâm thời
2 I (1945)
125 Armoiries république française.svg Félix Gouin 26/1/1946 24/6/ Phân bộ Pháp của Quốc tế Công nhân
SFIO

(Tripartisme)
126 Georges Bidault.jpg Georges Bidault 1 ngày 24 tháng 6 năm 1946 ngày 28 tháng 11 năm 1946 Phong trào Cộng hòa Nhân dân
MRP

(Tripartisme)
II (6/1946)
VincentAuriol.png Vincent Auriol
(tạm quyền)
ngày 28 tháng 11 năm 1946 ngày 16 tháng 12 năm 1946 Phân bộ Pháp của Quốc tế Công nhân
SFIO

(Tripartisme)
Cộng hòa IV
I (11/1946)
127 Leon Blum, Meurisse, 1927.jpg Léon Blum 3 16/12/1946 22/1/1947 Phân bộ Pháp của Quốc tế Công nhân
SFIO

(Tripartisme)

Đệ tứ Cộng hòa(1947–1959)[sửa | sửa mã nguồn]

Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Đảng chính trị:       SFIO       Đảng cấp tiến-Xã hội       UDSR       Phong trào Cộng hòa Nhân dân       CNIP       Liên hiệp Cộng hòa mới

# Chân dung Tên Nhiệm kỳ Đảng chính trị (Liên hiệp) Cơ quan Lập pháp
(Bầu cử)
Tổng thống
(Nhiệm kỳ)
128 Paul Ramadier.jpg Paul Ramadier 1 22/1/1947 24/11/1947 Phân bộ Pháp của Quốc tế Công nhân
SFIO

(Tripartisme)
I (11/1946) Vincent Auriol
VincentAuriol.png
(1947–1954)
2
129 Bundesarchiv Bild 183-19000-2453, Robert Schuman.jpg Robert Schuman 1 24/11/1947 24/7/1948 Phong trào Cộng hòa Nhân dân
MRP

(Lực lượng thứ 3)
130 Armoiries république française.svg André Marie 24/7/1948 2/9/1948 Đảng cấp tiến-Xã hội
Rad-Soc

(Lực lượng thứ 3)
131 Bundesarchiv Bild 183-19000-2453, Robert Schuman.jpg Robert Schuman 2 2/9/1948 11/9/1948 Phong trào Cộng hòa Nhân dân
MRP

(Lực lượng thứ 3)
132 Henri Queuille 1929.jpg Henri Queuille 1 11/9/1948 28/10/1949 Đảng cấp tiến-Xã hội
Rad-Soc

(Lực lượng thứ 3)
133 Georges Bidault.jpg Georges Bidault 2 28/10/1949 2/7/1950 Phong trào Cộng hòa Nhân dân
MRP

(Lực lượng thứ 3)
3
134 Henri Queuille 1929.jpg Henri Queuille 2 2/7/1950 12/7/1950 Đảng cấp tiến-Xã hội
Rad-Soc

(Lực lượng thứ 3)
135 Rene Pleven.jpg René Pleven 1 12/7/1950 10/3/1951 Dân chủ xã hội đề nghị kháng liên minh
UDSR

(Lực lượng thứ 3)
136 Henri Queuille 1929.jpg Henri Queuille 3 10/3/1951 11/8/1951 Đảng cấp tiến-Xã hội
Rad-Soc

(Lực lượng thứ 3)
137 Rene Pleven.jpg René Pleven 2 11/8/1951 20/1/1952 Dân chủ xã hội đề nghị kháng liên minh
UDSR
II (1951)
138 Edgar Faure.jpg Edgar Faure 1 20/1/1952 8/3/1952 Đảng cấp tiến-Xã hội
Rad-Soc
139 Antoine Pinay 1955b.jpg Antoine Pinay 8/3/1952 8/1/1953 Trung tâm của các Người Độc Lập và Nông Dân
CNIP
140 Armoiries république française.svg René Mayer 8/1/1953 28/6/1953 Đảng cấp tiến-Xã hội
Rad-Soc
141 Joseph Laniel.PNG Joseph Laniel 1 28/6/1953 19/6/1954 Trung tâm của các Người Độc Lập và Nông Dân
CNIP
2 René Coty
René Coty-1929.jpg
(1954–1959)
142 Pierre Mendès-France 1932.jpg Pierre Mendès France 19/6/1954 17/2/1955 Đảng cấp tiến-Xã hội
Rad-Soc
Christian Pineau.jpg Christian Pineau
(quyền)
17/2/1955 23/2/1955 Phân bộ Pháp của Quốc tế Công nhân
SFIO
143 Edgar Faure.jpg Edgar Faure 2 23/2/1955 1/2/1956 Đảng cấp tiến-Xã hội
Rad-Soc
144 Guy Mollet Archief.PNG Guy Mollet 1/2/1956 13/6/1957 Phân bộ Pháp của Quốc tế Công nhân
SFIO
III (1956)
145 Bourgès-Maunoury small.jpg Maurice Bourgès-Maunoury 13/6/1957 6/11/1957 Đảng cấp tiến-Xã hội
Rad-Soc
146 Armoiries république française.svg Félix Gaillard 6/11/1957 14/5/1958 Đảng cấp tiến-Xã hội
Rad-Soc
147 Pierre Pflimlin par Claude Truong-Ngoc 1975.jpg Pierre Pflimlin 14/5/1958 1/6/1958 Phong trào Cộng hòa Nhân dân
MRP
148 Charles de Gaulle-1963.jpg Charles de Gaulle 3 ngày 1 tháng 6 năm 1958 ngày 8 tháng 1 năm 1959 Liên hiệp Cộng hòa mới
UNR

Đệ ngũ Cộng hòa (1959–nay)[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là lần đầu tiên chức vụ được gọi là Thủ tướng Chính phủ, chứ không phải là Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thể hiện sự chia sẻ quyền lực vơi Tổng thống Cộng hòa, là nguyên thủ quốc gia không phải đứng đầu Chính phủ

Thủ tướng Chính phủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đảng Chính trị:       Không đảng phái       Đảng Gaullist (UNR; UDR; RPR)       Đảng Cộng hòa (Liên hiệp Dân chủ Pháp)       Đảng Xã hội       Đảng liên minh vì phong trào nhân dân

# Chân dung Tên Nhiệm kỳ Đảng Chính trị Cơ quan Lập pháp
(Bầu cử)
Tổng thống
(Nhiệm kỳ)
149 Michel Debré.jpg Michel Debré 8/1/1959 14/4/1962 Liên hiệp Cộng hòa mới
UNR
I (1958) Charles de Gaulle
Charles de Gaulle-1963.jpg
(1959–1969)
150 Georges Pompidou - Bundesarchiv B 145 Bild-F020538-0006.jpg Georges Pompidou 1 14/4/1962 7/12/1962 Liên hiệp Cộng hòa mới
UNR
2 7/12/1962 8/1/1966 II (1962)
3 8/1/1966 1/4/1967
4 5/4/1967 10/7/1968 III (1967)
151 Maurice Couve de Murville.jpg Maurice Couve de Murville 10/7/1968 20/6/1969 Liên hiệp Bảo vệ Cộng hòa
UDR
IV (1968)
152 Jacques Chaban-Delmas-1.jpg Jacques Chaban-Delmas 20/6/1969 6/7/1972 Liên hiệp Dân chủ Cộng hòa
UDR
Georges Pompidou
Georges Pompidou - Bundesarchiv B 145 Bild-F020538-0006.jpg
(1969–1974)
153 Pierre Messmer01.JPG Pierre Messmer 1 6/7/1972 5/4/1973 Liên hiệp Dân chủ Cộng hòa
UDR
2 5/4/1973 1/3/1974 V (1973)
3 1/3/1974 27/5/1974
154 Jacques Chirac mid-eighties.jpg Jacques Chirac 1 27/5/1974 26/8/1976 Liên hiệp Dân chủ Cộng hòa
UDR
Valéry Giscard d'Estaing
Valéry Giscard d’Estaing 1978.jpg
(1974–1981)
155 Raymond Barre 1977-3.jpg Raymond Barre 1 26/8/1976 29/3/1977 Không đảng phải
(thân UDF)
2 29/3/1977 31/3/1978
3 31/3/1978 21/5/1981 VI (1978)
156 Pierre Mauroy 1990.jpg Pierre Mauroy 1 21/5/1981 23/6/1981 Đảng Xã hội
PS
François Mitterrand
Reagan Mitterrand 1984 (cropped).jpg
(1981–1995)
2 23/6/1981 23/3/1983 VII (1981)
3 23/3/1983 17/7/1984
157 Laurent Fabius - Royal & Zapatero's meeting in Toulouse for the 2007 French presidential election 0538 2007-04-19.jpg Laurent Fabius 17/7/1984 20/3/1986 Đảng Xã hội
PS
158 Jacques Chirac mid-eighties.jpg Jacques Chirac 2 20/3/1986 10/5/1988 Tập hợp vì nền Cộng hòa
RPR
VIII (1986)
159 Michel Rocard16.JPG Michel Rocard 1 10/5/1988 22/6/1988 Đảng Xã hội
PS
2 23/6/1988 15/5/1991 IX (1988)
160 Edith Cresson2.png Édith Cresson 15/5/1991 2/4/1992 Đảng Xã hội
PS
161 Pierre Beregovoy.jpg Pierre Bérégovoy 2/4/1992 29/3/1993 Đảng Xã hội
PS
162 Edouard Balladur-1-crop2.png Édouard Balladur 29/3/1993 18/5/1995 Tập hợp vì nền Cộng hòa
RPR
X (1993)
163 Alain Juppé in Washington DC.jpg Alain Juppé 1 18/5/1995 7/11/1995 Tập hợp vì nền Cộng hòa
RPR
Jacques Chirac
Jacques Chirac.jpg
(1995–2007)
2 7/11/1995 3/6/1997
164 Lionel Jospin 2008.jpg Lionel Jospin 3/6/1997 6/5/2002 Đảng Xã hội
PS
XI (1997)
165 Jean-Pierre Raffarin par Claude Truong-Ngoc 2013.jpg Jean-Pierre Raffarin 1 7/5/2002 17/6/2002 (Ban đầu Dân chủ Tự do)
Liên hiệp Phong trào nhân dân
UMP
2 17/6/2002 30/3/2004 XII (2002)
3 31/3/2004 31/5/2005
166 Launch Republique Solidaire 2010-06-19 n05.jpg Dominique de Villepin 31/5/2005 17/5/2007 Liên hiệp Phong trào nhân dân
UMP
167 François Fillon 2010.jpg François Fillon 1 17/5/2007 18/6/2007 Liên hiệp Phong trào nhân dân
UMP
Nicolas Sarkozy
Nicolas Sarkozy - Sarkozy meeting in Toulouse for the 2007 French presidential election 0299 2007-04-12 cropped further.jpg
(2007–2012)
2 19/6/2007 13/11/2010 XIII (2007)
3 14/11/2010 16/5/2012
168 Jean-Marc Ayrault-meeting Hollande.jpg Jean-Marc Ayrault 1 16/5/2012 18/6/2012 Đảng Xã hội
PS
François Hollande
François Hollande (Journées de Nantes 2012).jpg
(2012–)
2 18/6/2012 31/3/2014 XIV (2012)
169 Valls Toulouse 2012.JPG Manuel Valls 31/3/2014 Tại nhiệm Đảng Xã hội
PS

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]