Danh sách huyện và thành phố Indonesia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Dưới đây là danh sách huyện và thành phố ở Indonesia. Cả huyện và thành phố đều là phân cấp hành chính thứ hai của Indonesia, nằm dưới tỉnh, và trên quận.[1]

Ở Indonesia, cả huyệnthành phố đều cùng cấp hành chính, mỗi loại đều có chính quyền địa phương và cơ quan riêng. Điểm khác biệt giữa huyện và thành phố là nhân khẩu và nền kinh tế. Nói chung, một huyện bao gồm vùng đồng quê, vùng lớn hơn thành phố. Một thành phố thường không có hoạt động kinh tế về nông nghiệp.

Một huyện (tiếng Indonesia: kabupaten) đứng đầu là nhiếp chính, còn được gọi là bupati, trong khi một thành phố dẫn đầu là thị trưởng (walikota). Tất cả nhiếp chính, thị trưởng và thành viên đại diện cơ quan được bầu cử trong nhiệm kỳ 5 năm. Tuy nhiên, ở vùng thủ đô đặc biệt Jakarta, thị trưởng và nhiếp chính được chọn bởi thống đốc vùng. Mỗi huyện và thành phố được chia thành nhiều quận còn được gọi là kecamatans.

Dựa vào thi hành phân cấp quản lý bắt đầu từ 1 tháng 1 2001, huyện và thành phố trở thành đơn vị hành chính chịu trách nhiệm cung cấp hầu hết các dịch vụ của chính phủ.[2]

Danh sách dưới đây là nhóm huyện và thành phố ở Indonesia theo tỉnh. Ghi chú rằng mỗi huyện đều có trung tâm hành chính.[3]

Danh sách huyện và thành phố bởi tỉnh[sửa | sửa mã nguồn]

Sumatra[sửa | sửa mã nguồn]

Khu đặc biệt Aceh[sửa | sửa mã nguồn]

Regencies in Aceh

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Aceh Besar Jantho
2 Aceh Jaya Calang
3 Aceh Singkil Singkil
4 Aceh Tamiang Karang Baru
5 Bener Meriah Simpang Tiga Redelong
6 Bireuën Bireuën
7 Central Aceh Takengon
8 East Aceh Langsa
9 Gayo Lues Blangkejeren
10 Nagan Raya Suka Makmue
11 North Aceh Lhoksukon
12 Pidie Sigli
13 Pidie Jaya Meureudu
14 Simeulue Sinabang
15 South Aceh Tapaktuan
16 Southeast Aceh Kutacane
17 Southwest Aceh Blangpidie
18 West Aceh Meulaboh
Thứ tự Thành phố
1 Banda Aceh Banda Aceh
2 Langsa Langsa
3 Lhokseumawe Lhokseumawe
4 Sabang Sabang
5 Subulussalam Subulussalam

Bắc Sumatra[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Asahan Kisaran
2 Batubara Limapuluh
3 Central Tapanuli
(Tapanuli Tengah)
Pandan
4 Dairi Sidikalang
5 Deli Serdang Lubuk Pakam
6 Humbang Hasundutan Dolok Sanggul
7 Karo Kabanjahe
8 Labuhan Batu Rantau Prapat
9 Langkat Stabat
10 Mandailing Natal Panyabungan
11 Nias Gunungsitoli
12 Bắc Labuhan Batu Aek Kanopan
13 Bắc Nias Lotu
14 Bắc Padang Lawas Gunung Tua
15 Bắc Tapanuli Tarutung
16 Padang Lawas Sibuhuan
17 Pakpak Bharat Salak ! Thứ tựSalak
18 Samosir Panguruan
19 Serdang Bedagai Sei Rampah
20 Simalungun Raya
21 Nam Labuhan Batu Kota Pinang
22 South Nias Teluk Dalam
23 Nam Tapanuli Sipirok
24 Toba Samosir Balige
25 Tây Nias Lahomi
Thứ tự Thành phố
1 Binjai Binjai
2 Gunungsitoli Gunungsitoli
3 Medan Medan
4 Padang Sidempuan Padang Sidempuan
5 Pematangsiantar Pematangsiantar
6 Sibolga Sibolga
7 Tanjung Balai Tanjung Balai
8 Tebing Tinggi Tebing Tinggi

Tây Sumatra[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Agam Lubuk Basung
2 Dharmasraya Pulau Punjung
3 Lima Puluh Kota Sarilamak
4 Quần đảo Mentawai Tuapejat
5 Padang Pariaman Parit Malintang
6 Pasaman Lubuk Sikaping
7 Sijunjung Muaro Sijunjung
8 Solok Arosuka
9 Nam Pesisir Painan
10 Nam Solok Padang Aro
11 Tanah Datar Batusangkar
12 Tây Pasaman Simpang Ampek
Thành phố Thành phố
1 Bukittinggi Bukittinggi
2 Padang Padang
3 Padang Panjang Padang Panjang
4 Pariaman Pariaman
5 Payakumbuh Payakumbuh
6 Sawahlunto Sawahlunto
7 Solok Solok

Jambi[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Batang Hari Muara Bulian
2 Bungo Bungo ! Thứ tựBungo
3 Kerinci Siulak
4 Merangin Bangko
5 Muaro Jambi Sengeti
6 Sarolangun Sarolangun
7 Đông Tanjung Jabung Kuala Tungkal
8 Tây Tanjung Jabung Muara Sabak
9 Tebo Tebo ! Thứ tựTebo
Thứ tự Thành phố
1 Jambi Jambi
2 Sungai Penuh Sungai Penuh

Riau[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Bengkalis Regency Bengkalis
2 Indragiri Hilir Tembilahan
3 Indragiri Hulu Regency Rengat
4 Kampar Regency Bangkinang
5 Kuantan Singingi Teluk Kuantan
6 Meranti Islands Selat Panjang
7 Pelalawan Pangkalan Kerinci
8 Rokan Hulu Pasir Pangaraian
9 Rokan Hilir Bagansiapiapi
10 Siak Regency Siak Sri Indrapura
Thứ tự Thành phố
1 Dumai Dumai
2 Pekanbaru Pekanbaru

Bengkulu[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Central Bengkulu Karang Tinggi
2 Kaur Bintuhan
3 Kepahiang Kepahiang
4 Lebong Muara Aman
5 Muko-Muko Muko-Muko ! Thứ tựMuko-Muko
6 North Bengkulu Argamakmur
7 Rejang Lebong Curup
8 Seluma Tais
9 Nam Bengkulu Manna ! Thứ tựManna
Thứ tự Thành phố
1 Bengkulu ! Thứ tựBengkulu Bengkulu ! Thứ tựBengkulu

Nam Sumatra[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Banyuasin Pangkalan Balai
2 East Ogan Komering Ulu Martapura
3 Empat Lawang Tebing Tinggi
4 Lahat Lahat ! Thứ tựLahat
5 Muarama Enim Muara Enim
6 Musi Banyuasin Sekayu
7 Musi Rawas Muara Beliti Baru
8 Bắc Musi Rawas Rupit
9 Ogan Ilir Indralaya
10 Ogan Komering Ilir Kayuagung
11 Ogan Komering Ulu Baturaja
12 Penukal Abab Lematang Ilir Talang Ubi
13 South Ogan Komering Ulu Muaradua
Thứ tự Thành phố
1 Lubuklinggau Lubuklinggau
2 Pagar Alam Pagar Alam
3 Palembang Palembang
4 Prabumulih Prabumulih

Lampung[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Central Lampung Gunung Sugih
2 East Lampung Sukadana
3 Mesuji Mesuji
4 Bắc Lampung Kotabumi
5 Pesawaran Gedong Tataan
6 Pringsewu Pringsewu
7 South Lampung Kalianda
8 Tanggamus Kota Agung
9 Tulang Bawang Menggala
10 Way Kanan Blambangan Umpu
11 Tây Lampung Liwa
12 Tây Pesisir Krui
13 Tây Tulang Bawang Central Tulang Bawang
Thứ tự Thành phố
1 Bandar Lampung Bandar Lampung
2 Metro Metro

Quần đảo Bangka-Belitung[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Bangka Sungai Liat
2 Belitung Tanjung Pandan
3 Central Bangka Koba
4 East Belitung Manggar
5 South Bangka Toboali
6 West Bangka Mentok
Thứ tự Thành phố
1 Pangkal Pinang Pangkal Pinang

Quần đảo Riau[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Quần đảo Anambas Tarempa
2 Bintan Bandar Seri Bentan
3 Karimun Tanjung Balai Karimun
4 Lingga Daik
5 Natuna Ranai
Thứ tự Thành phố
1 Batam Batam
2 Tanjung Pinang Tanjung Pinang

Java[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố đặc biệt Jakarta[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Kepulauan Seribu Quần đảo Pramuka
Thứ tự Thành phố
1 Trung Jakarta Menteng
2 Đông Jakarta Jatinegara
3 Bắc Jakarta Koja
4 Nam Jakarta Kebayoran Baru
5 Tây Jakarta Tomang

Banten[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Lebak Rangkasbitung
2 Pandeglang Pandeglang
3 Serang Serang
4 Tangerang Tigaraksa
Thứ tự Thành phố
1 Cilegon Cilegon
2 Serang Serang
3 Tangerang Tangerang
4 Nam Tangerang Ciputat

Tây Java[sửa | sửa mã nguồn]

Map of West Java with cities and regencies names.png

Trung Java[sửa | sửa mã nguồn]

Regencies in Central Java

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Banjarnegara Banjarnegara
2 Banyumas Purwokerto
3 Batang Batang ! Thứ tựBatang
4 Blora Blora
5 Boyolali Boyolali
6 Brebes Brebes
7 Cilacap Cilacap
8 Demak Demak
9 Grobogan Purwodadi
10 Jepara Jepara
11 Karanganyar Karanganyar
12 Kebumen Kebumen
13 Kendal Kendal
14 Klaten Klaten
15 Kudus Kudus
16 Magelang Mungkid
17 Pati Pati
18 Pekalongan Kajen
19 Pemalang Pemalang
20 Purbalingga Purbalingga
21 Purworejo Purworejo
22 Rembang Rembang
23 Semarang Ungaran
24 Sragen Sragen
25 Sukoharjo Sukoharjo
26 Tegal Slawi
27 Temanggung Temanggung
28 Wonogiri Wonogiri
29 Wonosobo Wonosobo
Thứ tự Thành phố
1 Magelang Magelang
2 Surakarta Surakarta
3 Salatiga Salatiga
4 Semarang Semarang
5 Pekalongan Pekalongan
6 Tegal Tegal

Đông Java[sửa | sửa mã nguồn]

Regencies in East Java

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Bangkalan Bangkalan
2 Banyuwangi Banyuwangi ! Thứ tựBanyuwangi
3 Blitar Wlingi
4 Bojonegoro Bojonegoro ! Thứ tựBojonegoro
5 Bondowoso Bondowoso ! Thứ tựBondowoso
6 Gresik Gresik
7 Jember Jember ! Thứ tựJember
8 Jombang Jombang
9 Kediri Pare
10 Lamongan Lamongan ! Thứ tựLamongan
11 Lumajang Lumajang
12 Madiun Madiun
13 Magetan Magetan ! Thứ tựMagetan
14 Malang Kepanjen ! Thứ tựKepanjen
15 Mojokerto Mojokerto
16 Nganjuk Nganjuk ! Thứ tựNganjuk
17 Ngawi Ngawi
18 Pacitan Pacitan
19 Pamekasan Pamekasan ! Thứ tựPamekasan
20 Pasuruan Pasuruan
21 Ponorogo Ponorogo ! Thứ tựPonorogo
22 Probolinggo Probolinggo
23 Sampang Sampang
24 Sidoarjo Sidoarjo ! Thứ tựSidoarjo
25 Situbondo Situbondo ! Thứ tựSitubondo
26 Sumenep Sumenep ! Thứ tựSumenep
27 Trenggalek Trenggalek ! Thứ tựTrenggalek
28 Tuban Tuban ! Thứ tựTuban
29 Tulungagung Tulungagung ! Thứ tựTulungagung
Thứ tự Thành phố
1 Batu ! Thứ tựBatu Batu ! Thứ tựBatu
2 Blitar Blitar
3 Kediri Kediri
4 Madiun Madiun
5 Malang Malang
6 Mojokerto Mojokerto
7 Pasuruan Pasuruan
8 Probolinggo Probolinggo
9 Surabaya Surabaya

Vùng đặc biệt Yogyakarta[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Bantul Bantul
2 Gunung Kidul Wonosari
3 Kulon Progo Wates
4 Sleman Sleman
Thứ tự Thành phố
1 Yogyakarta ! Thứ tựYogyakarta Yogyakarta ! Thứ tựYogyakarta

Quần đảo Sunda Nhỏ[sửa | sửa mã nguồn]

Bali[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Badung Mangupura
2 Bangli Bangli
3 Buleleng Singaraja
4 Gianyar Gianyar
5 Jembrana Negara
6 Karangasem Amlapura
7 Klungkung Semarapura
8 Tabanan Tabanan
Thứ tự Thành phố
1 Denpasar Denpasar

Tây Nusa Tenggara[sửa | sửa mã nguồn]

No Huyện Thủ đô
1 Bima Woha
2 Central Lombok Praya
3 Dompu Dompu
4 East Lombok Selong
5 North Lombok Tanjung
6 Sumbawa Sumbawa Besar
7 West Lombok Gerung
8 West Sumbawa Taliwang
Thứ tự Thành phố
1 Mataram ! Thứ tựMataram Mataram ! Thứ tựMataram
2 Bima Bima

Tây Nusa Tenggara[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Alor Kalabahi
2 Belu Atambua
3 Trung Sumba Waibakul
4 Đông Flores Larantuka
5 Đông Manggarai Borong
6 Đông Sumba Waingapu
7 Ende Ende
8 Kupang Oelamasi
9 Lembata Lewoleba
10 Malaka Betun
11 Manggarai Ruteng
12 Nagekeo Mbay
13 Ngada Bajawa
14 North Central Timor Kefamenanu
15 Rote Ndao Baa
16 Sabu Raijua West Savu
17 Sikka Maumere
18 South Central Timor Soe
19 Southwest Sumba Tambolaka
20 Tây Manggarai Labuan Bajo
21 Tây Sumba Waikabubak
Thứ tự Thành phố
1 Kupang Kupang

Kalimantan[sửa | sửa mã nguồn]

Tây Kalimantan[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Bengkayang Bengkayang ! Thứ tựBengkayang
2 Kapuas Hulu Putussibau
3 Bắc Kayong Sukadana
4 Ketapang Ketapang
5 Kubu Raya Sungai Raya
6 Landak Ngabang
7 Melawi Nanga Pinoh
8 Pontianak Mempawah
9 Sambas Sambas
10 Sanggau Sanggau
11 Sekadau Sekadau
12 Sintang Sintang
Thứ tự Thành phố
1 Pontianak Pontianak
2 Singkawang Singkawang

Nam Kalimantan[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Balangan Paringin
2 Banjar Martapura
3 Barito Kuala Marabahan
4 Trung Hulu Sungai Barabai
5 Kotabaru Kotabaru ! Thứ tựKotabaru
6 Bắc Hulu Sungai Amuntai
7 South Hulu Sungai Kandangan
8 Tabalong Batulicin
9 Tanah Laut Tanjung
10 Tanah Bumbu Pelaihari
11 Tapin Rantau
Thứ tự Thành phố
1 Banjarbaru Banjarbaru
2 Banjarmasin Banjarmasin

Trung Kalimantan[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Đông Barito Tamiang
2 Đông Kotawaringin Sampit
3 Gunung Mas Kuala Kurun
4 Kapuas Kapuas ! Thứ tựKapuas
5 Katingan Kasongan
6 Lamandau Nanga Bulik
7 Murung Raya Puruk Cahu
8 Bắc Barito Muarateweh
9 Pulang Pisau Pulang Pisau ! Thứ tựPulang Pisau
10 Sukamara Sukamara
11 Seruyan Kuala Pembuang
12 Nam Barito Buntok
13 Tây Kotawaringin Pangkalan Bun
Thứ tự Thành phố
1 Palangkaraya Palangkaraya

Đông Kalimantan[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Berau Tanjung Redeb
2 Đông Kutai Sangatta
3 Kutai Kartanegara Tenggarong
4 Mahakam Ulu Ujoh Bilang
5 Bắc Penajam Paser Penajam
6 Paser Tanah Grogot
7 Tây Kutai Sendawar
Thứ tự Thành phố
1 Balikpapan Balikpapan
2 Bontang Bontang
3 Samarinda Samarinda

Bắc Kalimantan[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Bulungan Tanjung Selor
2 Malinau Malinau
3 Nunukan Nunukan
4 Tana Tidung Tidung Pale
Thứ tự Thành phố
1 Tarakan Tarakan

Sulawesi[sửa | sửa mã nguồn]

Gorontalo[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Boalemo Tilamuta
2 Bone Bolango Suwawa
3 Gorontalo Limboto
4 Bắc Gorontalo Kwandang
5 Pahuwato Marisa
Thứ tự Thành phố
1 Gorontalo ! Thứ tựGorontalo Gorontalo ! Thứ tựGorontalo

Nam Sulawesi[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Bantaeng Bantaeng
2 Barru Barru
3 Bone Watampone
4 Bulukumba Bulukumba
5 East Luwu Malili
6 Enrekang Enrekang
7 Gowa Sungguminasa
8 Jeneponto Bontosunggu
9 Luwu Belopa
10 Bắc Luwu Masamba
11 Bắc Toraja Rantepao
12 Maros Maros
13 Quần đảo Pangkajene Pangkajene
14 Pinrang Pinrang
15 Quần đảo Selayar Benteng ! Thứ tựBenteng
16 Sinjai Sinjai
17 Sidenreng Rappang Sidenreng
18 Soppeng Watan Soppeng
19 Takalar Takalar
20 Tana Toraja Makale
21 Wajo Sengkang
Thứ tự Thành phố
1 Makassar Makassar
2 Palopo Palopo
3 Pare-Pare Pare-Pare

Tây Sulawesi[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1. Trung Mamuju Tobadak
2. Majene Majene
3. Mamasa Mamasa
4. Mamuju Mamuju ! Thứ tựMamuju
5. Bắc Mamuju Pasangkayu
6. Polewali Mandar Polewali

Đông Nam Sulawesi[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Bombana Rumbia
2 Buton Bau-Bau
3 Đông Kolaka Tirawuta
4 Kolaka Kolaka
5 Konawe Unaaha
6 Konawe Islands Langara
7 Muna Raha
8 Bắc Buton Burangga
9 Bắc Kolaka Lasusua
10 Bắc Konawe Wanggudu
11 Nam Konawe Andolo
12 Wakatobi Wangi-Wangi
Thứ tự Thành phố
1 Bau-Bau Bau-Bau
2 Kendari Kendari

Trung Sulawesi[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Banggai Luwuk
2 Banggai Islands Salakan
3 Buol Buol ! Thứ tựBuol
4 Banggai Laut Banggai ! Thứ tựBanggai
5 Donggala Donggala ! Thứ tựDonggala
6 Morowali Bungku
6 North Morowali Kolonodale
8 Parigi Moutong Parigi
9 Poso Poso ! Thứ tựPoso
10 Sigi Sigi Biromaru
11 Tojo Una-Una Ampana
12 Toli-Toli Toli-Toli ! Thứ tựToli-Toli
Thứ tự Thành phố
1 Palu Palu

Bắc Sulawesi[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Bolaang Mongondow Lolak
2 Đông Bolaang Mongondow Tutuyan
3 Minahasa Tondano
4 Bắc Bolaang Mongondow Boroko
5 Bắc Minahasa Airmadidi
6 Quần đảo Sangihe Tahuna
7 Quần đảo Sitaro Ondong
8 Nam Bolaang Mongondow Boolang Uki
9 South Minahasa Amurang
10 Đông Nam Minahasa Ratahan
11 Quần đảo Talaud Melonguane
Thứ tự Thành phố
1 Bitung Bitung
2 Kotamobagu Kotamobagu
3 Manado Manado
4 Tomohon Tomohon

Quần đảo Maluku[sửa | sửa mã nguồn]

Maluku[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Quần đảo Aru Dobo
2 Buru Namlea
3 Trung Maluku Masohi
4 Đông Seram Bula
5 Nam Buru Namrole
6 Đông Nam Maluku Tual
7 Đông Nam Maluku Tiakur
8 Tây Seram Piru
9 Tây Nam Maluku Saumlaki
Thứ tự Thành phố
1 Ambon Ambon
2 Tual Tual

Bắc Maluku[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Trung Halmahera Weda
2 ĐôngHalmahera Maba
3 Quần đảoMorotai Daruba
4 Bắc Halmahera Tobelo
5 Nam Halmahera Labuha
6 Quần đảo Sula Sanana
7 Quần đảo Taliabu Bobong
8 Tây Halmahera Jailolo
Thứ tự Thành phố
1 Ternate Ternate
2 Quần đảo Tidore Soasiu

Papua[sửa | sửa mã nguồn]

Vùng đặc việt Tây Papua[sửa | sửa mã nguồn]

No Huyện Thủ đô
1 Fak-Fak Fak-Fak
2 Kaimana Kaimana ! Thứ tựKaimana
3 Manokwari Manokwari ! Thứ tựManokwari
4 Maybrat Kumurkek
5 Raja Ampat Waisai
6 Pegunungan Arfak
(Arfak Mountains)
Anggi
7 Sorong Aimas *
8 South Manokwari Ransiki
9 South Sorong Teminabuan
10 Tambrauw Fef
11 Teluk Bintuni Bintuni
12 Teluk Wondama Rasiei
Thứ tự Thành phố
1 Sorong ! Thứ tựSorong Sorong ! Thứ tựSorong

Vùng đặc biệt Papua[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Huyện Thủ đô
1 Asmat Agats
2 Biak Numfor Biak
3 Boven Digoel Tanahmerah
4 Trung Mamberamo Kobakma
5 Deiyai Tigi
6 Dogiyai Kigamani
7 Intan Jaya Sugapa
8 Jayapura Sentani
9 Jayawijaya Wamena
10 Keerom Waris
11 Lanny Jaya Tiom
12 Mamberamo Raya Burmeso
13 Mappi Kepi
14 Merauke Merauke
15 Mimika Timika
16 Nabire Nabire
17 Nduga Kenyam
18 Paniai Enarotali
19 Pegunungan Bintang Oksibil
20 Puncak Ilaga
21 Puncak Jaya Kota Mulia
22 Sarmi Sarmi ! Thứ tựSarmi
23 Supiori Sorendiweri
24 Tolikara Karubaga
25 Waropen Botawa
26 Yahukimo Sumohai
27 Yalimo Elelim
28 Yapen Islands Serui
Thứ tự Thành phố
1 Jayapura Jayapura

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Turner, Mark; Owen Podger; Maria S. Sumardjono; Wayan K. Tirthayasa (2003). Decentralisation in Indonesia: redesigning the state. Đại học quốc gia Úc. Trường châu Á về kinh tế và chính phủ. ISBN 0-7315-3697-5. 
  2. ^ Indonesia - CIA WOrld Factbook, Cơ quan Tình báo Trung ương, 2013 
  3. ^ “Profil Daerah”. Bộ nội vụ Indonesian.