Danh sách xưởng phim hoạt hình Nhật Bản

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là danh sách xưởng phim hoạt hình Nhật Bản.

#[sửa | sửa mã nguồn]

  • 8-Bit (株式会社エイトビット?)

A[sửa | sửa mã nguồn]

B[sửa | sửa mã nguồn]

C[sửa | sửa mã nguồn]

  • C2C
  • C-Station (シーステイション株式会社)
  • Chaos Project (カオスプロジェクト)
  • CoMix Wave Films (コミックス・ウェーブ・フィル)

D[sửa | sửa mã nguồn]

  • Daume (童夢)
  • David Production (デイヴィッドプロダクション)
  • Dax International (ダックス・インターナショナル)
  • Digital Frontier (デジタルフロンティア)
  • Diomedéa (ディオメディア)
  • DLE (株式会社ディー・エル・イー)
  • Doga Kobo (動画工房)

E[sửa | sửa mã nguồn]

F[sửa | sửa mã nguồn]

  • Feel (フィール)

G[sửa | sửa mã nguồn]

H[sửa | sửa mã nguồn]

I[sửa | sửa mã nguồn]

J[sửa | sửa mã nguồn]

  • J.C.Staff (ジェー・シー・スタッフ)

K[sửa | sửa mã nguồn]

L[sửa | sửa mã nguồn]

M[sửa | sửa mã nguồn]

N[sửa | sửa mã nguồn]

O[sửa | sửa mã nguồn]

  • Office Academy (オフィス・アカデミー)
  • Oh! Production (OH!プロダクション or オープロダクション)
  • OLM (オー・エル・エム)
  • Ordet

P[sửa | sửa mã nguồn]

R[sửa | sửa mã nguồn]

S[sửa | sửa mã nguồn]

T[sửa | sửa mã nguồn]

U[sửa | sửa mã nguồn]

V[sửa | sửa mã nguồn]

  • Vega Entertainment (ベガエンタテイメント)
  • Video Tokyo Productions (ビデオ東京プロダクション)

W[sửa | sửa mã nguồn]

X[sửa | sửa mã nguồn]

Z[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Daitoshokan no Hitsujikai's October Date, Staff Unveiled”. Anime News Network. Ngày 16 tháng 5 năm 2014. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]