Erland Johnsen

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Erland Johnsen
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Erland Johnsen
Ngày sinh 5 tháng 4, 1967 (52 tuổi)
Nơi sinh Fredrikstad, Na Uy[1]
Chiều cao 1,83 m (6 ft 0 in)
Vị trí Trung vệ
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Ekholt Ballklubb
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1983–1988 Moss
1988–1989 Bayern München 21 (0)
1989–1997 Chelsea 145 (1)
1997–1998 Rosenborg 12 (0)
1998–1999 Strømsgodset 11 (0)
Tổng cộng 189 (1)
Đội tuyển quốc gia
1982–1983 U-16 Na Uy[2] 3 (0)
1983–1984 U-19 Na Uy[2] 11 (1)
1985–1987 U-21 Na Uy[2] 16 (0)
1987–1995 Na Uy 24 (2)
Các đội đã huấn luyện
1999–2002 Strømsgodset (trợ lý)
2002–2003 Moss
2003–2006 Follo
2008 Lillestrøm
2012– Strømmen
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia

Erland Johnsen (sinh 5 tháng 4 năm 1967 tại Fredrikstad)[1] là một cựu cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Na Uy và hiện đang là huấn luyện viên.[3]

Ông thi đấu chủ yếu ở vị trí trung vệ từ 1983 tới 1999, đáng chú ý nhất là tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh cho Chelsea và tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Đức cho Bayern Munich. Ông cũng thi đấu cho Moss, RosenborgStrømsgodset có 24 lần khoác áo đội tuyển Na Uy. Ông chuyển sang công tác huấn luyện năm 1999 với Strømsgodset và sau đó là với Moss, Follo, LillestrømStrømmen.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Moss
Bayern München
Chelsea
Rosenborg
Cá nhân
  • Cầu thủ xuất sắc nhất năm của Chelsea: 1995

Số liệu thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

[4][5][6][7]

Mùa giải Câu lạc bộ Hạng Giải quốc gia Cúp Khác Châu lục Tổng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Na Uy Giải quốc gia Cúp Na Uy Playoff Châu Âu Tổng
1983 Moss 1. Divisjon 0 0 0 0 0 0
1984 0 0 0 0 2 0 0 0 2 0
1985 22 1 2(?) 0(?) 1 0 25 1
1986 2. Divisjon 22(?) 1(?) 2(?) 1(?) 24 2
1987 1. Divisjon 22 0 3(?) 1 25 1
1988 11 0 3(?) 1 0 0 14 1
Đức Giải quốc gia DFB-Pokal Supercup Châu Âu Tổng
1988–89 Bayern München Bundesliga 13 0 1 0 5 1 19 1
1989–90 8 0 0 0 0 0 2 0 10 0
Anh Giải quốc gia Cúp FA League Cup Châu Âu Tổng
1989–90 Chelsea First Division 18 0 3 0 0 0 251 0
1990–91 6 0 1 0 0 0 7 0
1991–92 7 0 0 0 0 0 7 0
1992–93 Ngoại hạng Anh 13 0 0 0 0 0 13 0
1993–94 28 1 8 0 1 0 37 1
1994–95 33 0 2 0 3 0 8 0 46 0
1995–96 22 0 2 0 2 0 26 0
1996–97 18 0 3 0 1 0 22 0
Na Uy Giải quốc gia Cúp Na Uy Châu Âu Tổng
1997 Rosenborg Tippeligaen 6 0 1 0 0 0 6 0
1998 6 0 0 0 0 0 7 0
1998 Strømsgodset 7 0 0 0 3 0 10 0
1999 4 0 0 0 4 0
Tổng Na Uy 100 2 11 3 3 0 3 0 117 5
Đức 21 0 1 0 0 0 7 1 29 1
Anh 145 1 19 0 7 0 8 0 183 1
Toàn sự nghiệp 266 3 31 3 10 0 18 1 329 7

1Gồm bốn trận đấu tại Full Members Cup 1989–90.

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

[4]

Đội tuyển quốc gia Na Uy
Năm Trận Bàn
1987 4 0
1988 6 0
1989 4 1
1990 4 1
1991 0 0
1992 0 0
1993 0 0
1994 3 0
1995 3 0
Tổng 24 2

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

[8]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Tỉ số Kết quả Giải đấu
1. 15 tháng 11 năm 1989 Hampden Park, Glasgow, Scotland  Scotland 1–1 1–1 Vòng loại World Cup 1990
2. 27 tháng 3 năm 1990 Windsor Park, Belfast, Bắc Ireland  Bắc Ireland 2–3 2–3 Giao hữu

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Erland Johnsen” (bằng tiếng Na Uy). Strømmen IF. 25 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2013. 
  2. ^ a ă â “Erland Johnsen” (bằng tiếng Na Uy). N3Sport.no. Ngày 25 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2013. 
  3. ^ “Erland Johnsen”. Store Norske Leksikon (bằng tiếng Na Uy). Kunnskapsforlaget. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2013. 
  4. ^ a ă “Johnsen's Norwegian stats” (bằng tiếng Na Uy). NFF. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2013. 
  5. ^ “Johnsen's Bayern stats”. Fussballdaten.de (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2013. 
  6. ^ “Johnsen's Chelsea stats”. Bounder.Friardale.co.uk. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2013. 
  7. ^ “Johnsen's Rosenborg stats” (bằng tiếng Na Uy). Rosenborg BK. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2013. 
  8. ^ "Erland Johnsen". EU-Football.info. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2013.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Norway squad 1994 FIFA World Cup