Euryarchaeota

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Euryarchaeota
Halobacteria.jpg
Halobacterium sp. strain NRC-1, each cell about 5 µm in length.
Phân loại khoa học
Vực (domain)Archaea
Giới (regnum)Euryarchaeota
Ngành (phylum)Euryarchaeota
Woese, Kandler & Wheelis, 1990
Lớp
Danh pháp đồng nghĩa
  • Euryarchaeota Woese et al. 1990
  • Euryarchaeota Garrity and Holt 2002
  • not Euryarchaeota Cavalier-Smith 2002

Trong hệ thống phân loại của vi sinh vật, Euryarchaeota là một ngành của Archaea.[1][2][3]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Xem NCBI webpage on Euryarchaeota
  2. ^ C.Michael Hogan. 2010. Archaea. eds. E.Monosson & C.Cleveland, Encyclopedia of Earth. National Council for Science and the Environment, Washington DC.
  3. ^ Data extracted from the “NCBI taxonomy resources”. National Center for Biotechnology Information. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2007.

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tạp chí khoa học[sửa | sửa mã nguồn]

  • Cavalier-Smith, T (2002). “The neomuran origin of archaebacteria, the negibacterial root of the universal tree and bacterial megaclassification”. Int. J. Syst. Evol. Microbiol. 52 (Pt 1): 7–76. PMID 11837318.
  • Stackebrandt, E (2002). “Report of the ad hoc committee for the re-evaluation of the species definition in bacteriology”. Int. J. Syst. Evol. Microbiol. 52 (Pt 3): 1043–1047. doi:10.1099/ijs.0.02360-0. PMID 12054223. Đã bỏ qua tham số không rõ |coauthors= (gợi ý |author=) (trợ giúp)
  • Christensen, H (2001). “Is characterization of a single isolate sufficient for valid publication of a new genus or species? Proposal to modify recommendation 30b of the Bacteriological Code (1990 Revision)”. Int. J. Syst. Evol. Microbiol. 51 (Pt 6): 2221–2225. PMID 11760965. Đã bỏ qua tham số không rõ |coauthors= (gợi ý |author=) (trợ giúp)
  • Gurtler, V (2001). “Genomic approaches to typing, taxonomy and evolution of bacterial isolates”. Int. J. Syst. Evol. Microbiol. 51 (Pt 1): 3–16. PMID 11211268. Đã bỏ qua tham số không rõ |coauthors= (gợi ý |author=) (trợ giúp)
  • Dalevi, D (2001). “A multiple-outgroup approach to resolving division-level phylogenetic relationships using 16S rDNA data”. Int. J. Syst. Evol. Microbiol. 51 (Pt 2): 385–391. PMID 11321083. Đã bỏ qua tham số không rõ |coauthors= (gợi ý |author=) (trợ giúp)
  • Keswani, J (2001). “Relationship of 16S rRNA sequence similarity to DNA hybridization in prokaryotes”. Int. J. Syst. Evol. Microbiol. 51 (Pt 2): 667–678. PMID 11321113. Đã bỏ qua tham số không rõ |coauthors= (gợi ý |author=) (trợ giúp)
  • Young, JM (2001). “Implications of alternative classifications and horizontal gene transfer for bacterial taxonomy”. Int. J. Syst. Evol. Microbiol. 51 (Pt 3): 945–953. PMID 11411719.
  • Christensen, H (2000). “DNA-DNA hybridization determined in micro-wells using covalent attachment of DNA”. Int. J. Syst. Evol. Microbiol. 50: 1095–1102. PMID 10843050. Đã bỏ qua tham số không rõ |coauthors= (gợi ý |author=) (trợ giúp)
  • Xu, HX (2000). “A rapid method for determining the G+C content of bacterial chromosomes by monitoring fluorescence intensity during DNA denaturation in a capillary tube”. Int. J. Syst.Evol. Microbiol. 50: 1463–1469. PMID 10939651. Đã bỏ qua tham số không rõ |coauthors= (gợi ý |author=) (trợ giúp)
  • Young, JM (2000). “Suggestions for avoiding on-going confusion from the Bacteriological Code”. Int. J. Syst. Evol. Microbiol. 50: 1687–1689. PMID 10939677.
  • Hansmann, S (2000). “Phylogeny of 33 ribosomal and six other proteins encoded in an ancient gene cluster that is conserved across prokaryotic genomes: influence of excluding poorly alignable sites from analysis”. Int. J. Syst. Evol. Microbiol. 50: 1655–1663. PMID 10939673. Đã bỏ qua tham số không rõ |coauthors= (gợi ý |author=) (trợ giúp)
  • Tindall, BJ (1999). “Proposal to change the Rule governing the designation of type strains deposited under culture collection numbers allocated for patent purposes”. Int. J. Syst. Bacteriol. 49: 1317–1319. doi:10.1099/00207713-49-3-1317. PMID 10490293.
  • Tindall, BJ (1999). “Proposal to change Rule 18a, Rule 18f and Rule 30 to limit the retroactive consequences of changes accepted by the ICSB”. Int. J. Syst. Bacteriol. 49: 1321–1322. doi:10.1099/00207713-49-3-1321. PMID 10425797.
  • Tindall, BJ (1999). “Misunderstanding the Bacteriological Code”. Int. J. Syst. Bacteriol. 49: 1313–1316. doi:10.1099/00207713-49-3-1313. PMID 10425796.
  • Tindall, BJ (1999). “Proposals to update and make changes to the Bacteriological Code”. Int. J. Syst. Bacteriol. 49: 1309–1312. doi:10.1099/00207713-49-3-1309. PMID 10425795.
  • Palys, T (1997). “Discovery and classification of ecological diversity in the bacterial world: the role of DNA sequence data”. Int. J. Syst. Bacteriol. 47 (4): 1145–1156. doi:10.1099/00207713-47-4-1145. PMID 9336922. Đã bỏ qua tham số không rõ |coauthors= (gợi ý |author=) (trợ giúp)
  • Euzeby, JP (1997). “List of Bacterial Names with Standing in Nomenclature: a folder available on the Internet”. Int. J. Syst. Bacteriol. 47 (2): 590–592. doi:10.1099/00207713-47-2-590. PMID 9103655.
  • Clayton, RA (1995). “Intraspecific variation in small-subunit rRNA sequences in GenBank: why single sequences may not adequately represent prokaryotic taxa”. Int. J. Syst. Bacteriol. 45 (3): 595–599. doi:10.1099/00207713-45-3-595. PMID 8590690. Đã bỏ qua tham số không rõ |coauthors= (gợi ý |author=) (trợ giúp)
  • Murray, RG (1994). “Taxonomic notes: a proposal for recording the properties of putative taxa of procaryotes”. Int. J. Syst. Bacteriol. 44 (1): 174–176. doi:10.1099/00207713-44-1-174. PMID 8123559. Đã bỏ qua tham số không rõ |coauthors= (gợi ý |author=) (trợ giúp)
  • Winker, S (1991). “A definition of the domains Archaea, Bacteria and Eucarya in terms of small subunit ribosomal RNA characteristics”. Syst. Appl. Microbiol. 14 (4): 305–310. PMID 11540071. Đã bỏ qua tham số không rõ |coauthors= (gợi ý |author=) (trợ giúp)
  • Woese, CR (1990). “Towards a natural system of organisms: proposal for the domains Archaea, Bacteria, and Eucarya”. Proc. Natl. Acad. Sci. USA. 87 (12): 4576–4579. doi:10.1073/pnas.87.12.4576. PMC 54159. PMID 2112744. Đã bỏ qua tham số không rõ |coauthors= (gợi ý |author=) (trợ giúp)
  • Achenbach-Richter, L (1988). “The ribosomal gene spacer region in archaebacteria”. Syst. Appl. Microbiol. 10: 211–214. PMID 11542149. Đã bỏ qua tham số không rõ |coauthors= (gợi ý |author=) (trợ giúp)
  • McGill, TJ (1986). “Characteristic archaebacterial 16S rRNA oligonucleotides”. Syst. Appl. Microbiol. 7: 194–197. PMID 11542064. Đã bỏ qua tham số không rõ |coauthors= (gợi ý |author=) (trợ giúp)
  • Woese, CR (1984). “The phylogenetic relationships of three sulfur dependent archaebacteria”. Syst. Appl. Microbiol. 5: 97–105. PMID 11541975. Đã bỏ qua tham số không rõ |coauthors= (gợi ý |author=) (trợ giúp)
  • Woese, CR (1977). “Phylogenetic structure of the prokaryotic domain: the primary kingdoms”. Proc. Natl. Acad. Sci. USA. 74 (11): 5088–5090. doi:10.1073/pnas.74.11.5088. PMC 432104. PMID 270744. Đã bỏ qua tham số không rõ |coauthors= (gợi ý |author=) (trợ giúp)

Sách khoa học[sửa | sửa mã nguồn]

  • Garrity GM, Holt JG (2001). “Phylum AII. Euryarchaeota phy. nov.”. Trong DR Boone and RW Castenholz, eds. (biên tập). Bergey's Manual of Systematic Bacteriology Volume 1: The Archaea and the deeply branching and phototrophic Bacteria (ấn bản 2). New York: Springer Verlag. tr. 169. ISBN 978-0387987712.Quản lý CS1: văn bản dư: danh sách biên tập viên (liên kết)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]