Priapulida

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Priapulida
Thời điểm hóa thạch: Late Pennsylvanian–Recent[1] (Priapulid-like burrows from Cambrian)
Priapulus caudatus.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Phân giới (subregnum)

Eumetazoa

Nhánh Bilateria
Nhánh Nephrozoa
Nhánh Protostomia
Nhánh Ecdysozoa
Nhánh Cycloneuralia
Nhánh Scalidophora
Ngành (phylum) Priapulida
Théel, 1906
Các lớp

Priapulida (từ tiếng Hy Lạp πριάπος, priāpos 'Priapus' + Lat. -ul-, nhỏ) và một ngành gồm các loài giun biển. Tên của ngành xuất phát từ tên vị thần Hy Lạp của sự sinh sản, bởi hình dánh của chúng có thể làm liên tưởng đến dương vật. Chúng sống trong bùn ở vùng nước nông tới độ sâu 90 mét (300 ft). Vài loài trong ngành này có sự chịu đựng đáng ngạc nhiên với hydro sulfuanước thiếu oxi.[2]

Cùng với EchiuraSipuncula, chúng được phân loại trong nhóm Gephyrea, nhưng hình thái họcchứng cứ nguyên tử lại cho thấy chúng thuộc Ecdysozoa, gồm arthropodanematoda. Cùng Ecdysozoa, các họ hàng gần của chúng là KinorhynchaLoricifera, cùng nhau chúng tạo thành nhánh Scalidophora.[3] Priapulida ăn các động vật không xương sống di chuyển chậm như Polychaeta. Chỉ có 16 loài Priapulida còn tồn tại được biết đến.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ doi:10.1111/j.1469-185X.1999.tb00046.x
    Hoàn thành chú thích này
  2. ^ Histological studies on Halicryptus spinulosus (Priapulida) with regard to environmental hydrogen sulfide resistance
  3. ^ Dunn, C. W.; Hejnol, A.; Matus, D. Q.; Pang, K.; Browne, W. E.; Smith, S. A.; Seaver, E.; Rouse, G. W.; Obst, M. và đồng nghiệp (2008). “Broad Phylogenomic Sampling Improves Resolution of the Animal Tree of Life”. Nature 452 (7188): 745–749. PMID 18322464. doi:10.1038/nature06614. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]