Động vật miệng thứ sinh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Deuterostomes
Thời điểm hóa thạch: Ediacaran – Recent
Sea cucumber.jpg
Hải sâm và các động vật da gai đều thuộc động vật miệng thứ sinh.
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Phân giới (subregnum)Eumetazoa
Nhánh Bilateria
Liên ngành (superphylum)Deuterostomia
Grobben, 1908
Các ngành

Động vật miệng thứ sinh (danh pháp: Deuterostomia) là một liên ngành động vật đa bào chính thức đối xứng hai bên có xoang cơ thể, có miệng và hậu môn với miệng hình thành từ phía đối diện của miệng phôi, hậu môn hình thành ở chỗ miệng phôi. Cơ thể gồm 3 đốt nguyên thủy và 3 đôi túi thể xoang.

Phát sinh chủng loài[sửa | sửa mã nguồn]

Cây phát sinh chủng loài dưới đây chỉ ra mối quan hệ được nhiều tác giả công nhận đối với các đơn vị phân loại của động vật miệng thứ sinh. Chứng cứ bộ gen phát sinh chủng loài gợi ý về mối quan hệ họ hàng gần của họ Torquaratoridae với họ Ptychoderidae trong lớp Enteropneusta. Cây này dựa theo các dữ liệu trình tự 16S +18S rRNA và các nghiên cứu bộ gen phát sinh chủng loài từ nhiều nguồn.[1] Các dữ liệu niên đại gần đúng cho sự phân tỏa thành nhánh mới được cung cấp theo triệu năm trước (Ma).[2]

Nephrozoa
Deuterostomia
Chordata

Cephalochordata Branchiostoma lanceolatum (Pallas, 1774).jpg

Olfactores

Urochordata (Tunicata) Tunicate komodo.jpg

Craniata (gồm cả Vertebrata) Cyprinus carpio3.jpg

Ambulacraria
Echinodermata

Crinoidea Crinoid on the reef of Batu Moncho Island.JPG

Asteroidea Portugal 20140812-DSC01434 (21371237591).jpg

Ophiuroidea Ophiura ophiura.jpg

Echinoidea S. variolaris.jpg

Holothuroidea Holothuroidea.JPG

Hemichordata
Pterobranchia

Cephalodiscidae Cephalodiscus dodecalophus McIntosh.png

Rhabdopleuridae Rhabdopleura normani Sedgwick.png

Enteropneusta

Harrimaniidae

Spengelidae

Ptychoderidae Balanoglossus by Spengel 1893.png

Torquaratoridae

526 Ma
Protostomia

Ecdysozoa Long nosed weevil edit.jpg

Spiralia Grapevinesnail 01.jpg

Kimberella († 555 Ma) Kimberella NT.jpg

550 Ma
575 Ma

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Động vật đối xứng hai bên Bilateria
Động vật miệng nguyên sinh Protostomia
Liên ngành Động vật miệng thứ sinh Deuterostomia

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tassia, Michael G.; Cannon, Johanna T.; Konikoff, Charlotte E.; Shenkar, Noa; Halanych, Kenneth M.; Swalla, Billie J. (4 tháng 10 năm 2016). “The Global Diversity of Hemichordata”. PLoS ONE 11 (10): e0162564. PMC 5049775. PMID 27701429. doi:10.1371/journal.pone.0162564. 
  2. ^ Han, Jian; Morris, Simon Conway; Ou, Qian; Shu, Degan; Huang, Hai (2017). “Meiofaunal deuterostomes from the basal Cambrian of Shaanxi (China)”. Nature 542 (7640): 228–231. doi:10.1038/nature21072. 
  3. ^ Xenoturbella Westblad, 1949 WoRMS

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

(tiếng Việt)

(tiếng Anh)