Bước tới nội dung

Francesco Acerbi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Francesco Acerbi
Acerbi thi đấu trong màu áo Lazio vào năm 2021
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 10 tháng 2, 1988 (37 tuổi)
Nơi sinh Vizzolo Predabissi, Ý
Chiều cao 1,92 m (6 ft 4 in)
Vị trí Trung vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Inter Milan
Số áo 15
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
Pavia
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2010 Pavia 48 (3)
2007Renate (mượn) 1 (0)
2007–2008Spezia (mượn) 0 (0)
2010–2011 Reggina 24 (1)
2011 Genoa 0 (0)
2011Reggina (mượn) 16 (1)
2011–2012 Chievo 17 (1)
2012–2013 AC Milan 6 (0)
2013 Genoa 0 (0)
2013Chievo (mượn) 7 (0)
2013–2018 Sassuolo 157 (11)
2018–2023 Lazio 135 (9)
2022–2023Inter Milan (mượn) 31 (0)
2023– Inter Milan 52 (3)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2014– Ý 34 (1)
Thành tích huy chương
Đại diện cho  Ý
Bóng đá nam
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Vô địch Châu Âu 2020
UEFA Nations League
Hạng ba Ý 2021
Siêu cúp Liên lục địa CONMEBOL–UEFA
Á quân Anh 2022
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến ngày 23 tháng 5 năm 2025
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến ngày 20 tháng 11 năm 2023

Francesco Acerbi (sinh ngày 10 tháng 2 năm 1988) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Ý hiện đang thi đấu ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ Inter Milan tại Serie Ađội tuyển bóng đá quốc gia Ý.

Thống kê sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2025[1]
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Coppa Italia Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Pavia 2005–06 Serie C1 1 0 2 0 3 0
2006–07 1 0 0 0 1 0
2008–09 Lega Pro Seconda Divisione 22 2 3 0 25 2
2009–10 24 1 1 0 2[a] 0 27 1
Tổng cộng 48 3 6 0 2 0 56 3
Renate (mượn) 2006–07 Serie D 1 0 0 0 1 0
Reggina 2010–11 Serie B 40 2 1 0 2[b] 0 43 2
Chievo 2011–12 Serie A 17 1 3 0 20 1
Milan 2012–13 6 0 2 0 2[c] 0 10 0
Chievo (mượn) 2012–13 7 0 0 0 7 0
Sassuolo 2013–14 13 0 0 0 13 0
2014–15 32 3 0 0 32 3
2015–16 36 4 2 0 38 4
2016–17 38 4 1 0 10[d] 0 49 4
2017–18 38 0 3 0 41 0
Tổng cộng 157 11 6 0 10 0 173 11
Lazio 2018–19 Serie A 37 3 5 0 8[d] 0 50 3
2019–20 36 2 2 0 6[d] 0 1[e] 0 45 2
2020–21 32 0 2 1 8[c] 0 42 1
2021–22 30 4 0 0 6[d] 0 36 4
Total 135 9 9 1 28 0 1 0 173 10
Inter Milan (mượn) 2022–23 Serie A 31 0 5 1 12[c] 0 1[e] 0 49 1
Inter Milan 2023–24 29 3 1 0 6[c] 0 2[e] 0 38 3
2024–25 23 0 1 0 9[c] 1 2[f] 0 35 1
2025–26 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 83 3 7 1 27 1 5 0 122 5
Tổng cộng sự nghiệp 494 29 34 2 67 1 10 0 605 32
  1. ^ Số lần ra sân tại Lega Pro play-offs
  2. ^ Số lần ra sân tại Serie B play-offs thăng hạng
  3. ^ a b c d e Số lần ra sân tại UEFA Champions League
  4. ^ a b c d Số lần ra sân tại UEFA Europa League
  5. ^ a b c Số lần ra sân tại Supercoppa Italiana
  6. ^ Số lần ra sân tại FIFA Club World Cup

Quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến ngày 20 tháng 11 năm 2023[2]
Số lần ra sân và bàn thắng của đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Ý 2014 1 0
2015 0 0
2016 1 0
2017 0 0
2018 1 0
2019 3 1
2020 5 0
2021 11 0
2022 6 0
2023 6 0
Tổng cộng 34 1

Bàn thắng quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]
Bàn thắng và kết quả của Ý được để trước.[1]
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 15 tháng 11 năm 2019 Sân vận động Bilino Polje, Zenica, Bosna và Hercegovina  Bosna và Hercegovina 1–0 3–0 Vòng loại Euro 2020

Danh hiệu

[sửa | sửa mã nguồn]

Lazio

Inter Milan

Ý

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b "Italy – Francesco Acerbi". soccerway.com. Soccerway. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 12 năm 2017. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2019.
  2. ^ Francesco Acerbi tại National-Football-Teams.com
  3. ^ "Internazionale seal historic 20th Serie A title with derby victory over Milan". The Guardian. ngày 22 tháng 4 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 4 năm 2024. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2024.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]

Lưu trữ ngày 26 tháng 9 năm 2023 tại Wayback Machine (bằng tiếng Ý)