Học viện Hý kịch Thượng Hải

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Học viện Hý kịch Thượng Hải, thành lập ngày 01 tháng 12 năm 1945, là trường đào tạo nghệ thuật nổi danh tại Trung Quốc. Cùng với Học viện Hý kịch Trung ương, một ở phía nam một phía bắc, là hai trường đào tạo Hý kịch nghệ thuật hàng đầu Trung Quốc

Học viện Hý kịch Thượng Hải
Shanghai Theatre Academy
280px
Tên bản địa 上海戏剧学院
Thành lập 1945
Hiệu trưởng Hàn Sinh
Hiệu phó Cát Lãng
Lưu Chí Cương
Tôn Huệ Trụ
Hoàng Xương Dũng
Vị trí Thượng Hải , Cờ Trung Quốc Trung Quốc

Lịch sử hình thành[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 01 tháng 12 năm 1945, thành lập Trường Hý kịch thực nghiệm Thượng Hải, hiệu trưởng Cố Trọng Di

Tháng 10 năm 1949, Trường Hý kịch thực nghiệm Thượng Hải đổi tên thành Trường chuyên khoa Hý kịch Thượng Hải

Năm 1956, đổi tên thành Học viện Hý kịch Thượng Hải, trực thuộc Bộ văn hóa

Lãnh đạo hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bí thư Đảng ủy: Lâu Nguy
  • Hiệu trưởng: Hàn Sinh
  • Phó hiệu trưởng: Cát Lãng, Lưu Chí Cương, Tôn Huệ Trụ, Hoàng Xương Dũng

Giảng viên[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến tháng 5 năm 2012, Học viện Hý kịch Thượng Hải có 41 Giáo sư và 45 Phó giáo sư

Chuyên ngành đào tạo[sửa | sửa mã nguồn]

Hệ chính quy:

  • Hệ biểu diễn
  • Hệ đạo diễn
  • Thiết kế mỹ thuật
  • Biên kịch phát thanh truyền hình
  • Phát thanh và chủ trì nghệ thuật
  • Biên đạo múa
  • Quản lí văn hóa sự nghiệp

Hệ trung cấp chuyên nghiệp

  • Múa bale
  • Múa dân tộc
  • Kinh kịch biểu diễn
  • Kinh kịch âm nhạc
  • Côn kịch âm nhạc
  • Việt kịch (một loại ca kịch của Chiết Giang) biểu diễn
  • Hỗ kịch (loại hình nghệ thuật địa phương Thượng Hải) biểu diễn
  • Hỗ kịch âm nhạc

Các thế hệ sinh viên tiêu biểu[sửa | sửa mã nguồn]

1947 - 1989[sửa | sửa mã nguồn]

Khóa Chuyên ngành biểu diễn
1947 Nghiêm Tường
1952 Du Bản Xương
1954 Trịnh Dục Chi
1955 Tiêu Hoảng
1956 Chúc Hi Quyên
1959 Ngụy Tông Vạn
1962 Triệu Hữu Lượng, Đồng Tự Vinh
1963 Bành Ấm Thái
1965 Vương Chí Hoa
1972 Dương Thiệu Lâm
1973 Hề Mỹ Quyên, Phan Hồng, Tào Thu Căn
1974 Quách Đạt
1977 Chu Dã Mang, Chúc Diên Bình, Trì Trọng Thụy, Vương Thi Hòe
1978 Vương Bá Chiêu, Lý Kiến Nghĩa
1980 Lưu Uy, Trương Thu Ca
1981 Tống Giai, Dương Côn
1982 Đức Lực Cách Nhĩ
1984 Vưu Dũng
1985 Tát Nhật Na, Cao Thự Quang
1986 Trần Hồng
1987 Quách Đông Văn
1989 Nhâm Trình Vĩ, Vương Lâm, Châu Kiệt, Hoàng Lôi

1990 - 2000[sửa | sửa mã nguồn]

Khóa Chuyên ngành biểu diễn Khác
1990 Từ Tranh, Thẩm Hiểu Hải Khoa biểu diễn người mẫu: Ninh Tịnh
1991 Từ Đông Sinh, Đặng Chí Hồng
1992 Chiêm Tiểu Nam, Vu Hòa Vỹ
1993 Nhậm Tuyền, Lý Băng Băng, Liêu Phàm, Vương Á Nam, Cao Bội Bội
1994 Bảo Kiếm Phong, Dương Mân Na, Mã Y Lợi
1995 Lục Nghị, Bào Lôi, Tiết Giai Ngưng, La Hải Quỳnh, Điền Hải Dung, Vương Cảnh Xuân Khoa nghệ thuật truyền hình: Thẩm Ngạo Quân, Dụ Ân Thái
1996 Hác Lôi, Nhiếp Viễn, Trần Tư Thành
1997 Đồng Đại Vi, Phùng Thiệu Phong, Dương Dung, Vu Chính, Nghiêm Khoan, Vương Bác
1998 Trương Đạc, Triệu Đạt
1999 Đồng Lôi, Tiền Thạch Nghĩa Hệ biểu diễn chuyên ngành: Tiểu Tống Giai
2000 Trương Đan Phong, Quách Kinh Phi, Cao Hạo, Vạn Thiến, Cao Tử Kỳ, Lâm Giang Quốc

2001 - 2010[sửa | sửa mã nguồn]

Khóa Chuyên ngành biểu diễn Khác
2001 Hồ Ca, Hàn Tuyết, Viên Hoằng, Từ Tử Văn
2002 Tào Hiểu Văn, Cao Vân Tường, Đỗ Nhược Khê, Kỷ Ninh, Lý Niệm, Tôn Nghệ Châu
2003 Từ Hải Kiều, Vệ Minh Khoa biểu diễn lớp bổ túc: Tiền Phong
2004 Giang Sơ Ảnh, Trịnh Khải, Trần Hách, Vương Hiểu Thần, Lý Kim Minh, Hải Lục, Vương Truyền Quân, Đỗ Giang
2005 Kim Thế Giai, Ngụy Lộ
2006 Lý Giai Hàng, Lý Hoành Nghị Khoa nhạc kịch: Lâu Nghệ Tiêu

Khoa phát thanh & MC: Ngụy Thiên Tường

2007 Lâm Canh Tân, Bồ Ba Giáp
2008 Dương Ý, Vương Ngạn Lâm
2009 Tưởng Kình Phu, Trương Triết Hạn
2010 Địch Lệ Nhiệt Ba, Mễ Nhiệt, Viên Băng Nghiên,

2011 - nay[sửa | sửa mã nguồn]

Khóa Chuyên ngành biểu diễn Khác
2011 Quách Hiểu Đình, Đặng Luân, Vương Dương
2012 Hàn Đông Quân, Trương Bân Bân, Ngưu Tử Phiên
2013 Ngô Ý Thao, Vu Tế Vỹ
2014 Vương Tư Nghiêu
2015 Tả Dật, Trình Tinh Nguyên
2016 Triệu Tịnh Y, Khâu Hân Di

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

上海戏剧学院 - baike